Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Gornik Zabrze vs Cracovia hôm nay 01-03-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 01/3

Kết thúc

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

0 : 1

Cracovia

Cracovia

Hiệp một: 0-0
T7, 02:30 01/03/2025
Vòng 23 - VĐQG Ba Lan
Stadion im. Ernesta Pohla
 
Dominik Sarapata
39
Mikkel Maigaard
47
Dominik Szala
49
(og) Rafal Janicki
58
Ousmane Sow (Thay: Luka Zahovic)
64
Sondre Liseth (Thay: Dominik Sarapata)
64
Patryk Sokolowski (Thay: Fabian Bzdyl)
73
Lukas Ambros (Thay: Yosuke Furukawa)
78
David Kristjan Olafsson (Thay: Bartosz Biedrzycki)
81
Amir Al-Ammari (Thay: Ajdin Hasic)
81
Matus Kmet (Thay: Dominik Szala)
87
Alexander Buksa (Thay: Taofeek Ismaheel)
87
Martin Minchev (Thay: Mick van Buren)
90

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Cracovia

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Cracovia
Cracovia
66 Kiểm soát bóng 34
8 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Cracovia

Tất cả (17)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Mick van Buren rời sân và được thay thế bởi Martin Minchev.

87'

Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Alexander Buksa.

87'

Dominik Szala rời sân và được thay thế bởi Matus Kmet.

81'

Ajdin Hasic rời sân và được thay thế bởi Amir Al-Ammari.

81'

Bartosz Biedrzycki rời sân và được thay thế bởi David Kristjan Olafsson.

78'

Yosuke Furukawa rời sân và được thay thế bởi Lukas Ambros.

73'

Fabian Bzdyl rời sân và được thay thế bởi Patryk Sokolowski.

64'

Dominik Sarapata rời sân và được thay thế bởi Sondre Liseth.

64'

Luka Zahovic rời sân và được thay thế bởi Ousmane Sow.

58' PHẢN LƯỚI NHÀ - Rafal Janicki đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Rafal Janicki đưa bóng vào lưới nhà!

49' Thẻ vàng cho Dominik Szala.

Thẻ vàng cho Dominik Szala.

47' Thẻ vàng cho Mikkel Maigaard.

Thẻ vàng cho Mikkel Maigaard.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Dominik Sarapata.

Thẻ vàng cho Dominik Sarapata.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Cracovia

Gornik Zabrze (4-4-2): Filip Majchrowicz (1), Dominik Szala (27), Kryspin Szczesniak (5), Rafal Janicki (26), Erik Janža (64), Taofeek Ismaheel (11), Dominik Sarapata (21), Patrik Hellebrand (8), Yosuke Furukawa (88), Lukas Podolski (10), Luka Zahovic (7)

Cracovia (3-4-3): Sebastian Madejski (13), Jakub Jugas (24), Gustav Henriksson (4), Arttu Hoskonen (22), Patryk Janasik (77), Mikkel Maigaard (11), Fabian Bzdyl (23), Bartosz Biedrzycki (16), Ajdin Hasic (14), Mick Van Buren (7), Benjamin Kallman (9)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-4-2
1
Filip Majchrowicz
27
Dominik Szala
5
Kryspin Szczesniak
26
Rafal Janicki
64
Erik Janža
11
Taofeek Ismaheel
21
Dominik Sarapata
8
Patrik Hellebrand
88
Yosuke Furukawa
10
Lukas Podolski
7
Luka Zahovic
9
Benjamin Kallman
7
Mick Van Buren
14
Ajdin Hasic
16
Bartosz Biedrzycki
23
Fabian Bzdyl
11
Mikkel Maigaard
77
Patryk Janasik
22
Arttu Hoskonen
4
Gustav Henriksson
24
Jakub Jugas
13
Sebastian Madejski
Cracovia
Cracovia
3-4-3
Thay người
64’
Dominik Sarapata
Sondre Liseth
73’
Fabian Bzdyl
Patryk Sokolowski
64’
Luka Zahovic
Ousmane Sow
81’
Bartosz Biedrzycki
David Kristjan Olafsson
78’
Yosuke Furukawa
Lukas Ambros
81’
Ajdin Hasic
Amir Al-Ammari
87’
Taofeek Ismaheel
Aleksander Buksa
90’
Mick van Buren
Martin Minchev
87’
Dominik Szala
Matus Kmet
Cầu thủ dự bị
Michal Szromnik
Henrich Ravas
Sinan Bakis
Martin Minchev
Lukas Ambros
David Kristjan Olafsson
Josema
Mauro Perkovic
Sondre Liseth
Patryk Sokolowski
Ousmane Sow
Amir Al-Ammari
Filip Prebsl
Filip Rozga
Aleksander Buksa
Kacper Smiglewski
Matus Kmet
Oskar Wojcik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
11/09 - 2021
06/03 - 2022
19/07 - 2022
31/01 - 2023
07/11 - 2023
03/05 - 2024
24/08 - 2024
01/03 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
18/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
30/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
24/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze17935830T T B H B
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok14833927T T B B T
3Wisla PlockWisla Plock15762927T H T H H
4Radomiak RadomRadomiak Radom17746525H T T B T
5CracoviaCracovia16745425B H B B T
6Lech PoznanLech Poznan15663324H H H B T
7Korona KielceKorona Kielce17656223B H B T B
8Rakow CzestochowaRakow Czestochowa15726023B T T T B
9Zaglebie LubinZaglebie Lubin15564521T H H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz17629-120B H B B T
11Pogon SzczecinPogon Szczecin16628-220H T B B T
12Motor LublinMotor Lublin15474-419B T H H T
13Legia WarszawaLegia Warszawa15465118B H H B H
14Arka GdyniaArka Gdynia16538-1518B T B T B
15Lechia GdanskLechia Gdansk17647-317B B T H T
16GKS KatowiceGKS Katowice15528-617B T T T B
17Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza17449-1216H B T T B
18Piast GliwicePiast Gliwice15357-314B H T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow