Số khán giả hôm nay là 10116.
Luciano Valente 10 | |
(Pen) Mats Deijl 13 | |
Richonell Margaret 45+2' | |
Aymen Sliti (Thay: Leo Sauer) 46 | |
Sem Steijn (Thay: Cyle Larin) 46 | |
Mats Deijl 50 | |
Julius Dirksen (Thay: Kenzo Goudmijn) 66 | |
Oskar Siira Sivertsen (Thay: Richonell Margaret) 66 | |
Bart Nieuwkoop (Thay: Givairo Read) 77 | |
Dean James (Kiến tạo: Mathis Suray) 86 | |
Tsuyoshi Watanabe 90 |
Thống kê trận đấu Go Ahead Eagles vs Feyenoord


Diễn biến Go Ahead Eagles vs Feyenoord
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Go Ahead Eagles đã kịp thời giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Go Ahead Eagles: 40%, Feyenoord: 60%.
Go Ahead Eagles thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Cú sút của Aymen Sliti bị chặn lại.
Timon Wellenreuther giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Go Ahead Eagles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Go Ahead Eagles thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Timon Wellenreuther thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Joris Kramer từ Go Ahead Eagles chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Anis Hadj Moussa thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến gần đồng đội nào.
Jari De Busser bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Sem Steijn đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jari De Busser đã dễ dàng cản phá.
Anis Hadj Moussa từ Feyenoord thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Cú sút của Luciano Valente bị chặn lại.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jari De Busser giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jari De Busser bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Quả tạt của Anis Hadj Moussa từ Feyenoord đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Go Ahead Eagles vs Feyenoord
Go Ahead Eagles (4-2-3-1): Jari De Busser (22), Mats Deijl (2), Melle Meulensteen (21), Joris Kramer (4), Dean James (5), Calvin Twigt (6), Yassir Salah Rahmouni (34), Richonell Margaret (18), Kenzo Goudmijn (24), Mathis Suray (17), Milan Smit (9)
Feyenoord (4-2-3-1): Timon Wellenreuther (22), Givairo Read (26), Anel Ahmedhodžić (21), Tsuyoshi Watanabe (4), Gijs Smal (5), Luciano Valente (40), Quinten Timber (8), Anis Hadj Moussa (23), Cyle Larin (10), Leo Sauer (16), Ayase Ueda (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Kenzo Goudmijn Julius Dirksen | 46’ | Cyle Larin Sem Steijn |
| 66’ | Richonell Margaret Oskar Sivertsen | 46’ | Leo Sauer Aymen Sliti |
| 77’ | Givairo Read Bart Nieuwkoop | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Plogmann | Mannou Berger | ||
Sven Jansen | Liam Bossin | ||
Giovanni Van Zwam | Bart Nieuwkoop | ||
Julius Dirksen | Jordan Lotomba | ||
Evert Linthorst | Jan Plug | ||
Robbin Weijenberg | Sem Steijn | ||
Xander Blomme | Gonçalo Borges | ||
Oskar Sivertsen | Casper Tengstedt | ||
Oscar Pettersson | Gaoussou Diarra | ||
Thibo Baeten | Aymen Sliti | ||
Finn Stokkers | Oussama Targhalline | ||
Ofosu Boakye | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Pim Saathof Va chạm | Justin Bijlow Va chạm | ||
Gerrit Nauber Không xác định | Thomas Beelen Không xác định | ||
Søren Tengstedt Không xác định | Gernot Trauner Chấn thương gân Achilles | ||
Victor Edvardsen Chấn thương đầu gối | Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | ||
Shiloh 't Zand Chấn thương đầu gối | |||
Jakub Moder Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Go Ahead Eagles
Thành tích gần đây Feyenoord
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 14 | 24 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | B B T H H | |
| 9 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | -13 | 17 | T T B B H | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 5 | 1 | 8 | -10 | 16 | B H B T T | |
| 14 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 15 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -14 | 13 | B T T T H | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | H T B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch