Thứ Sáu, 20/03/2026

Trực tiếp kết quả GKS Katowice vs Legia Warszawa hôm nay 14-02-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 14/2

Kết thúc

GKS Katowice

GKS Katowice

1 : 1

Legia Warszawa

Legia Warszawa

Hiệp một: 1-1
T7, 02:30 14/02/2026
Vòng 21 - VĐQG Ba Lan
Arena Katowice
 
Vahan Bichakhchyan (Kiến tạo: Patryk Kun)
26
Maerten Kuusk (Thay: Lukas Klemenz)
34
Mateusz Wdowiak
39
Borja Galan (Kiến tạo: Bartosz Nowak)
45+3'
Adam Zrelak (Thay: Ilya Shkurin)
46
Bartosz Kapustka
59
Mileta Rajovic (Thay: Antonio-Mirko Colak)
60
Kacper Chodyna (Thay: Kacper Urbanski)
60
Eman Markovic (Thay: Mateusz Wdowiak)
68
Steve Kapuadi
71
Radovan Pankov
76
Jakub Zewlakow (Thay: Vahan Bichakhchyan)
77
Alan Czerwinski
80
Konrad Gruszkowski (Thay: Alan Czerwinski)
86
Wojciech Urbanski (Thay: Bartosz Kapustka)
89
Jan Leszcynski (Thay: Steve Kapuadi)
89

Thống kê trận đấu GKS Katowice vs Legia Warszawa

số liệu thống kê
GKS Katowice
GKS Katowice
Legia Warszawa
Legia Warszawa
50 Kiểm soát bóng 50
1 Sút trúng đích 1
0 Sút không trúng đích 0
1 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
1 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến GKS Katowice vs Legia Warszawa

Tất cả (22)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Steve Kapuadi rời sân và được thay thế bởi Jan Leszcynski.

89'

Bartosz Kapustka rời sân và được thay thế bởi Wojciech Urbanski.

86'

Alan Czerwinski rời sân và được thay thế bởi Konrad Gruszkowski.

80' Thẻ vàng cho Alan Czerwinski.

Thẻ vàng cho Alan Czerwinski.

77'

Vahan Bichakhchyan rời sân và được thay thế bởi Jakub Zewlakow.

76' Thẻ vàng cho Radovan Pankov.

Thẻ vàng cho Radovan Pankov.

71' Thẻ vàng cho Steve Kapuadi.

Thẻ vàng cho Steve Kapuadi.

68'

Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Eman Markovic.

60'

Kacper Urbanski rời sân và được thay thế bởi Kacper Chodyna.

60'

Antonio-Mirko Colak rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

59' Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

46'

Ilya Shkurin rời sân và được thay thế bởi Adam Zrelak.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Bartosz Nowak đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Borja Galan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Borja Galan đã ghi bàn!

39' Thẻ vàng cho Mateusz Wdowiak.

Thẻ vàng cho Mateusz Wdowiak.

34'

Lukas Klemenz rời sân và được thay thế bởi Maerten Kuusk.

26'

Patryk Kun đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A O O O - Vahan Bichakhchyan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vahan Bichakhchyan đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát GKS Katowice vs Legia Warszawa

GKS Katowice (3-4-2-1): Rafal Straczek (12), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Marcin Wasielewski (23), Sebastian Milewski (22), Mateusz Kowalczyk (77), Borja Galan Gonzalez (8), Mateusz Wdowiak (70), Bartosz Nowak (27), Ilia Shkurin (80)

Legia Warszawa (3-4-2-1): Kacper Tobiasz (1), Kamil Piatkowski (91), Radovan Pankov (12), Steve Kapuadi (3), Ermal Krasniqi (77), Damian Szymański (44), Bartosz Kapustka (67), Patryk Kun (23), Vahan Bichakhchyan (21), Kacper Urbański (82), Antonio Colak (14)

GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-2-1
12
Rafal Straczek
30
Alan Czerwinski
4
Arkadiusz Jedrych
6
Lukas Klemenz
23
Marcin Wasielewski
22
Sebastian Milewski
77
Mateusz Kowalczyk
8
Borja Galan Gonzalez
70
Mateusz Wdowiak
27
Bartosz Nowak
80
Ilia Shkurin
14
Antonio Colak
82
Kacper Urbański
21
Vahan Bichakhchyan
23
Patryk Kun
67
Bartosz Kapustka
44
Damian Szymański
77
Ermal Krasniqi
3
Steve Kapuadi
12
Radovan Pankov
91
Kamil Piatkowski
1
Kacper Tobiasz
Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-4-2-1
Thay người
34’
Lukas Klemenz
Märten Kuusk
60’
Kacper Urbanski
Kacper Chodyna
46’
Ilya Shkurin
Adam Zrelak
60’
Antonio-Mirko Colak
Mileta Rajović
68’
Mateusz Wdowiak
Eman Markovic
77’
Vahan Bichakhchyan
Jakub Zewlakow
86’
Alan Czerwinski
Konrad Gruszkowski
89’
Steve Kapuadi
Jan Leszczynski
89’
Bartosz Kapustka
Wojciech Urbanski
Cầu thủ dự bị
Dawid Kudla
Jan Leszczynski
Märten Kuusk
Otto Hindrich
Adrian Blad
Henrique Arreiol
Eman Markovic
Rafal Adamski
Grzegorz Rogala
Kacper Chodyna
Milosz Swatowski
Jakub Zewlakow
Kacper Lukasiak
Mileta Rajović
Jakub Kokosinski
Wojciech Urbanski
Konrad Gruszkowski
Artur Jedrzejczyk
Damian Rasak
Samuel Kovacik
Adam Zrelak
Jan Leszczynski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
24/03 - 2023
VĐQG Ba Lan
28/10 - 2024
27/04 - 2025
11/08 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
15/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2511861141H T T T B
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2511861041H H B B T
3Lech PoznanLech Poznan251186641T T T B T
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze251159438H B B H T
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2511410237H T B T B
6Wisla PlockWisla Plock25997236B B B B T
7GKS KatowiceGKS Katowice2511311136B T T T B
8Pogon SzczecinPogon Szczecin2510411-334T T T B T
9Motor LublinMotor Lublin258107-434B T T H T
10Radomiak RadomRadomiak Radom25898433H H T B H
11CracoviaCracovia25898233H H B B B
12Korona KielceKorona Kielce259610133T B B T B
13Piast GliwicePiast Gliwice259511-332B B T B T
14Lechia GdanskLechia Gdansk251069231T B H T B
15Arka GdyniaArka Gdynia258611-1630T H B T H
16Legia WarszawaLegia Warszawa256118-129H T H T H
17Widzew LodzWidzew Lodz258413-328T H B T H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza255713-1522H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow