Thứ Hai, 09/03/2026

Trực tiếp kết quả GKS Katowice vs Gornik Zabrze hôm nay 01-03-2026

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 01/3

Kết thúc

GKS Katowice

GKS Katowice

3 : 1

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

Hiệp một: 1-1
CN, 02:15 01/03/2026
Vòng 23 - VĐQG Ba Lan
Arena Katowice
 
Adam Zrelak
20
Patrik Hellebrand
22
Bartosz Nowak
23
Sondre Liseth (Kiến tạo: Patrik Hellebrand)
44
Ondrej Zmrzly (Thay: Josema)
46
Sebastian Milewski
60
Damian Rasak (Thay: Mateusz Kowalczyk)
60
Borja Galan (Thay: Erik Jirka)
60
Marcel Wedrychowski (Thay: Mateusz Wdowiak)
60
Roberto Massimo (Thay: Yvan Ikia Dimi)
67
Jaroslaw Kubicki (Thay: Lukas Sadilek)
67
Ilya Shkurin (Thay: Adam Zrelak)
79
Michal Rakoczy (Thay: Lukas Ambros)
84
Eman Markovic (Thay: Sebastian Milewski)
84
Marcel Wedrychowski
85
Borislav Rupanov (Thay: Patrik Hellebrand)
90
Ilya Shkurin
90+1'
Adrian Blad
90+4'
(Pen) Arkadiusz Jedrych
90+7'

Thống kê trận đấu GKS Katowice vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
GKS Katowice
GKS Katowice
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến GKS Katowice vs Gornik Zabrze

Tất cả (24)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' V À A A O O O - Arkadiusz Jedrych của GKS Katowice thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Arkadiusz Jedrych của GKS Katowice thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90+4' Thẻ vàng cho Adrian Blad.

Thẻ vàng cho Adrian Blad.

90+1' Thẻ vàng cho Ilya Shkurin.

Thẻ vàng cho Ilya Shkurin.

90'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Borislav Rupanov.

85' V À A A O O O - Marcel Wedrychowski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcel Wedrychowski đã ghi bàn!

84'

Sebastian Milewski rời sân và được thay thế bởi Eman Markovic.

84'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Michal Rakoczy.

79'

Adam Zrelak rời sân và được thay thế bởi Ilya Shkurin.

67'

Lukas Sadilek rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Kubicki.

67'

Yvan Ikia Dimi rời sân và được thay thế bởi Roberto Massimo.

60'

Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.

60'

Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Borja Galan.

60'

Mateusz Kowalczyk rời sân và được thay thế bởi Damian Rasak.

60' Thẻ vàng cho Sebastian Milewski.

Thẻ vàng cho Sebastian Milewski.

46'

Josema rời sân và được thay thế bởi Ondrej Zmrzly.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Patrik Hellebrand đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Sondre Liseth đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sondre Liseth đã ghi bàn!

23' V À A A O O O - Bartosz Nowak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bartosz Nowak đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát GKS Katowice vs Gornik Zabrze

GKS Katowice (3-4-3): Rafal Straczek (12), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Erik Jirka (97), Sebastian Milewski (22), Mateusz Kowalczyk (77), Marcin Wasielewski (23), Mateusz Wdowiak (70), Adam Zrelak (99), Bartosz Nowak (27)

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Michal Sacek (61), Rafal Janicki (26), Pawel Bochniewicz (4), Josema (20), Lukas Sadilek (13), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Yvan Ikia Dimi (7), Sondre Liseth (23), Maksym Khlan (33)

GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-3
12
Rafal Straczek
30
Alan Czerwinski
4
Arkadiusz Jedrych
6
Lukas Klemenz
97
Erik Jirka
22
Sebastian Milewski
77
Mateusz Kowalczyk
23
Marcin Wasielewski
70
Mateusz Wdowiak
99
Adam Zrelak
27
Bartosz Nowak
33
Maksym Khlan
23
Sondre Liseth
7
Yvan Ikia Dimi
18
Lukas Ambros
8
Patrik Hellebrand
13
Lukas Sadilek
20
Josema
4
Pawel Bochniewicz
26
Rafal Janicki
61
Michal Sacek
1
Marcel Lubik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
Thay người
60’
Erik Jirka
Borja Galan Gonzalez
46’
Josema
Ondrej Zmrzly
60’
Mateusz Wdowiak
Marcel Wedrychowski
67’
Lukas Sadilek
Jaroslaw Kubicki
60’
Mateusz Kowalczyk
Damian Rasak
67’
Yvan Ikia Dimi
Roberto Massimo
79’
Adam Zrelak
Ilia Shkurin
84’
Lukas Ambros
Michal Rakoczy
84’
Sebastian Milewski
Eman Markovic
90’
Patrik Hellebrand
Borislav Rupanov
Cầu thủ dự bị
Dawid Kudla
Ondrej Zmrzly
Märten Kuusk
Michal Rakoczy
Borja Galan Gonzalez
Tomasz Loska
Marcel Wedrychowski
Kryspin Szczesniak
Adrian Blad
Lukas Podolski
Eman Markovic
Jaroslaw Kubicki
Konrad Gruszkowski
Roberto Massimo
Damian Rasak
Pawel Olkowski
Ilia Shkurin
Mathias Dahl Sauer
Bastien Donio
Borislav Rupanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Ba Lan
21/10 - 2022
28/09 - 2023
VĐQG Ba Lan
22/09 - 2024
30/03 - 2025
24/08 - 2025
01/03 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
VĐQG Ba Lan
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
02/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2411851241T H T T T
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2310851038T H H H B
3Lech PoznanLech Poznan241086538T T T T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa241149437H H T B T
5Gornik ZabrzeGornik Zabrze241059235B H B B H
6Wisla PlockWisla Plock23896433T B B B B
7CracoviaCracovia24897333H H H B B
8Korona KielceKorona Kielce24969233B T B B T
9GKS KatowiceGKS Katowice2310310033T H B T T
10Radomiak RadomRadomiak Radom24888432B H H T B
11Lechia GdanskLechia Gdansk241068431H T B H T
12Pogon SzczecinPogon Szczecin249411-431H T T T B
13Motor LublinMotor Lublin247107-531B B T T H
14Piast GliwicePiast Gliwice248511-429T B B T B
15Legia WarszawaLegia Warszawa246108-128H H T H T
16Widzew LodzWidzew Lodz248313-327B T H B T
17Arka GdyniaArka Gdynia237511-1926H B T H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza245712-1422H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow