Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Adam Zrelak
20 - Bartosz Nowak
23 - Sebastian Milewski
60 - Damian Rasak (Thay: Mateusz Kowalczyk)
60 - Borja Galan (Thay: Erik Jirka)
60 - Marcel Wedrychowski (Thay: Mateusz Wdowiak)
60 - Ilya Shkurin (Thay: Adam Zrelak)
79 - Eman Markovic (Thay: Sebastian Milewski)
84 - Marcel Wedrychowski
85 - Ilya Shkurin
90+1' - Adrian Blad
90+4' - (Pen) Arkadiusz Jedrych
90+7'
- Patrik Hellebrand
22 - Sondre Liseth (Kiến tạo: Patrik Hellebrand)
44 - Ondrej Zmrzly (Thay: Josema)
46 - Roberto Massimo (Thay: Yvan Ikia Dimi)
67 - Jaroslaw Kubicki (Thay: Lukas Sadilek)
67 - Michal Rakoczy (Thay: Lukas Ambros)
84 - Borislav Rupanov (Thay: Patrik Hellebrand)
90
Thống kê trận đấu GKS Katowice vs Gornik Zabrze
Diễn biến GKS Katowice vs Gornik Zabrze
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Arkadiusz Jedrych của GKS Katowice thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Adrian Blad.
Thẻ vàng cho Ilya Shkurin.
Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Borislav Rupanov.
V À A A O O O - Marcel Wedrychowski đã ghi bàn!
Sebastian Milewski rời sân và được thay thế bởi Eman Markovic.
Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Michal Rakoczy.
Adam Zrelak rời sân và được thay thế bởi Ilya Shkurin.
Lukas Sadilek rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Kubicki.
Yvan Ikia Dimi rời sân và được thay thế bởi Roberto Massimo.
Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.
Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Borja Galan.
Mateusz Kowalczyk rời sân và được thay thế bởi Damian Rasak.
Thẻ vàng cho Sebastian Milewski.
Josema rời sân và được thay thế bởi Ondrej Zmrzly.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Patrik Hellebrand đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sondre Liseth đã ghi bàn!
V À A A O O O - Bartosz Nowak đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Patrik Hellebrand.
Thẻ vàng dành cho Adam Zrelak.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát GKS Katowice vs Gornik Zabrze
GKS Katowice (3-4-3): Rafal Straczek (12), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Erik Jirka (97), Sebastian Milewski (22), Mateusz Kowalczyk (77), Marcin Wasielewski (23), Mateusz Wdowiak (70), Adam Zrelak (99), Bartosz Nowak (27)
Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Michal Sacek (61), Rafal Janicki (26), Pawel Bochniewicz (4), Josema (20), Lukas Sadilek (13), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Yvan Ikia Dimi (7), Sondre Liseth (23), Maksym Khlan (33)
| Thay người | |||
| 60’ | Erik Jirka Borja Galan Gonzalez | 46’ | Josema Ondrej Zmrzly |
| 60’ | Mateusz Wdowiak Marcel Wedrychowski | 67’ | Lukas Sadilek Jaroslaw Kubicki |
| 60’ | Mateusz Kowalczyk Damian Rasak | 67’ | Yvan Ikia Dimi Roberto Massimo |
| 79’ | Adam Zrelak Ilia Shkurin | 84’ | Lukas Ambros Michal Rakoczy |
| 84’ | Sebastian Milewski Eman Markovic | 90’ | Patrik Hellebrand Borislav Rupanov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dawid Kudla | Ondrej Zmrzly | ||
Märten Kuusk | Michal Rakoczy | ||
Borja Galan Gonzalez | Tomasz Loska | ||
Marcel Wedrychowski | Kryspin Szczesniak | ||
Adrian Blad | Lukas Podolski | ||
Eman Markovic | Jaroslaw Kubicki | ||
Konrad Gruszkowski | Roberto Massimo | ||
Damian Rasak | Pawel Olkowski | ||
Ilia Shkurin | Mathias Dahl Sauer | ||
Bastien Donio | |||
Borislav Rupanov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây GKS Katowice
Thành tích gần đây Gornik Zabrze
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 24 | 11 | 8 | 5 | 12 | 41 | T H T T T |
| 2 | 23 | 10 | 8 | 5 | 10 | 38 | T H H H B | |
| 3 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | T T T T B | |
| 4 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | H H T B T | |
| 5 | 24 | 10 | 5 | 9 | 2 | 35 | B H B B H | |
| 6 | 23 | 8 | 9 | 6 | 4 | 33 | T B B B B | |
| 7 | 24 | 8 | 9 | 7 | 3 | 33 | H H H B B | |
| 8 | | 24 | 9 | 6 | 9 | 2 | 33 | B T B B T |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | T H B T T | |
| 10 | | 24 | 8 | 8 | 8 | 4 | 32 | B H H T B |
| 11 | 24 | 10 | 6 | 8 | 4 | 31 | H T B H T | |
| 12 | 24 | 9 | 4 | 11 | -4 | 31 | H T T T B | |
| 13 | 24 | 7 | 10 | 7 | -5 | 31 | B B T T H | |
| 14 | 24 | 8 | 5 | 11 | -4 | 29 | T B B T B | |
| 15 | 24 | 6 | 10 | 8 | -1 | 28 | H H T H T | |
| 16 | | 24 | 8 | 3 | 13 | -3 | 27 | B T H B T |
| 17 | 23 | 7 | 5 | 11 | -19 | 26 | H B T H B | |
| 18 | 24 | 5 | 7 | 12 | -14 | 22 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại