Số lượng khán giả hôm nay là 12403.
![]() Luiz Felipe 15 | |
![]() Jorge de Frutos 18 | |
![]() Alvaro Garcia (Kiến tạo: Jorge de Frutos) 20 | |
![]() Paulo Gazzaniga 43 | |
![]() Vladyslav Krapyvtsov (Thay: Bojan Miovski) 45 | |
![]() (Pen) Isi Palazon 45 | |
![]() Cristian Portu (Thay: Yaser Asprilla) 46 | |
![]() Pelayo Fernandez (Thay: Luiz Felipe) 46 | |
![]() Joel Roca (Kiến tạo: Viktor Tsigankov) 57 | |
![]() Vitor Reis (Thay: Daley Blind) 58 | |
![]() Hugo Rincon (Thay: Arnau Martinez) 58 | |
![]() Thomas Lemar (Thay: Yangel Herrera) 70 | |
![]() Gerard Gumbau (Thay: Pedro Diaz) 70 | |
![]() Randy Nteka (Thay: Jorge de Frutos) 81 | |
![]() Oscar Valentin (Thay: Unai Lopez) 81 | |
![]() Alfonso Espino (Thay: Alvaro Garcia) 85 |
Thống kê trận đấu Girona vs Vallecano


Diễn biến Girona vs Vallecano
Rayo Vallecano giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Vitor Reis đã chặn cú sút thành công.
Một cú sút của Pathe Ciss bị chặn lại.
Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Girona: 44%, Rayo Vallecano: 56%.
Viktor Tsigankov của Girona đã đi hơi xa khi kéo ngã Randy Nteka.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Girona thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jhon Solis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hugo Rincon bị phạt vì đẩy Pep Chavarria.
Girona thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Girona: 46%, Rayo Vallecano: 54%.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Girona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pathe Ciss bị phạt vì đẩy Viktor Tsigankov.
Girona thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Girona vs Vallecano
Girona (4-3-3): Paulo Gazzaniga (13), Arnau Martínez (4), David López (5), Ladislav Krejčí (18), Daley Blind (17), Yangel Herrera (21), Jhon Solís (22), Joel Roca (33), Viktor Tsygankov (15), Bojan Miovski (19), Yáser Asprilla (10)
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Luiz Felipe (5), Pep Chavarría (3), Pathé Ciss (6), Unai López (17), Isi Palazón (7), Pedro Díaz (4), Alvaro Garcia (18), Jorge de Frutos (19)


Thay người | |||
45’ | Bojan Miovski Vladyslav Krapyvtsov | 46’ | Luiz Felipe Pelayo Fernandez |
46’ | Yaser Asprilla Portu | 70’ | Pedro Diaz Gerard Gumbau |
58’ | Arnau Martinez Hugo Rincon | 81’ | Jorge de Frutos Randy Nteka |
70’ | Yangel Herrera Thomas Lemar | 81’ | Unai Lopez Oscar Valentin |
85’ | Alvaro Garcia Alfonso Espino |
Cầu thủ dự bị | |||
Juan Carlos | Iván Balliu | ||
Vladyslav Krapyvtsov | Dani Cárdenas | ||
Hugo Rincon | Alfonso Espino | ||
Vitor Reis | Pelayo Fernandez | ||
Alejandro Frances | Jozhua Vertrouwd | ||
Thomas Lemar | Óscar Trejo | ||
Iván Martín | Gerard Gumbau | ||
Gibert Jordana | Fran Pérez | ||
Portu | Randy Nteka | ||
Papa Dame Ba | Sergio Camello | ||
Gibi | Oscar Valentin |
Tình hình lực lượng | |||
Miguel Gutiérrez Chấn thương mắt cá | Abdul Mumin Không xác định | ||
Donny van de Beek Chấn thương bàn chân | |||
Abel Ruiz Chấn thương cơ |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Girona vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Girona
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại