Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
David Carmo 9 | |
(Pen) Federico Vinas 38 | |
Vitor Reis 44 | |
Ovie Ejaria 47 | |
Alberto Reina (Thay: Ovie Ejaria) 49 | |
Jose Salomon Rondon (Kiến tạo: Santiago Colombatto) 57 | |
Azzedine Ounahi (Thay: Viktor Tsigankov) 59 | |
Cristhian Stuani (Thay: Vladyslav Vanat) 59 | |
Hugo Rincon (Thay: Daley Blind) 59 | |
(Pen) Cristhian Stuani 64 | |
Luka Ilic (Thay: Federico Vinas) 65 | |
Kwasi Sibo (Thay: Leander Dendoncker) 65 | |
Bryan Gil 66 | |
Thomas Lemar (Thay: Bryan Gil) 68 | |
Cristhian Stuani 70 | |
Cristian Portu (Thay: Joel Roca) 73 | |
Rahim Alhassane (Thay: Javi Lopez) 76 | |
Josip Brekalo (Thay: Ilyas Chaira) 76 | |
Azzedine Ounahi (Kiến tạo: Thomas Lemar) 83 | |
(Pen) Cristhian Stuani 90 | |
Arnau Martinez 90+3' | |
David Carmo 90+7' | |
Santiago Colombatto 90+8' |
Thống kê trận đấu Girona vs Real Oviedo


Diễn biến Girona vs Real Oviedo
Kiểm soát bóng: Girona: 65%, Real Oviedo: 35%.
Quả phát bóng lên cho Girona.
Real Oviedo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Santiago Colombatto vì hành vi phi thể thao.
Girona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
V À A A O O O - David Carmo phản ứng nhanh với bóng lỏng và dứt điểm bằng chân trái!
Nacho Vidal vô lê một cú sút trúng đích, nhưng Paulo Gazzaniga đã kịp thời cản phá.
V À A A O O O - David Carmo phản ứng nhanh với bóng lỏng và dứt điểm bằng chân trái!
Nacho Vidal vô lê một cú sút trúng đích, nhưng Paulo Gazzaniga đã kịp thời cản phá.
Đường chuyền của Alberto Reina từ Real Oviedo thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Đường chuyền của Rahim Alhassane từ Real Oviedo đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Axel Witsel chiến thắng trong pha không chiến với David Carmo.
Vitor Reis từ Girona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Real Oviedo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hugo Rincon từ Girona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Santiago Colombatto thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Paulo Gazzaniga từ Girona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Alex Moreno từ Girona vì đã phạm lỗi với Nacho Vidal.
Axel Witsel từ Girona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Real Oviedo thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Girona vs Real Oviedo
Girona (4-2-3-1): Paulo Gazzaniga (13), Arnau Martínez (4), Vitor Reis (12), Daley Blind (17), Àlex Moreno (24), Iván Martín (23), Axel Witsel (20), Bryan Gil (21), Viktor Tsygankov (15), Joel Roca (3), Vladyslav Vanat (19)
Real Oviedo (4-3-3): Aarón Escandell (13), Nacho Vidal (22), David Costas (4), David Carmo (16), Javi López (25), Santiago Colombatto (11), Leander Dendoncker (20), Ovie Ejaria (14), Federico Vinas (9), Salomón Rondón (23), Ilyas Chaira (7)


| Thay người | |||
| 59’ | Daley Blind Hugo Rincon | 49’ | Ovie Ejaria Alberto Reina |
| 59’ | Viktor Tsigankov Azzedine Ounahi | 65’ | Leander Dendoncker Kwasi Sibo |
| 59’ | Vladyslav Vanat Cristhian Stuani | 65’ | Federico Vinas Luka Ilic |
| 68’ | Bryan Gil Thomas Lemar | 76’ | Ilyas Chaira Josip Brekalo |
| 73’ | Joel Roca Portu | 76’ | Javi Lopez Abdel Rahim Alhassane Bonkano |
| Cầu thủ dự bị | |||
Portu | Haissem Hassan | ||
Dominik Livaković | Alex Fores | ||
Hugo Rincon | Horațiu Moldovan | ||
Pol Arnau | Dani Calvo | ||
Yáser Asprilla | Lucas Ahijado | ||
Thomas Lemar | Alberto Reina | ||
Azzedine Ounahi | Kwasi Sibo | ||
Jhon Solís | Brandon Domingues | ||
Lancinet Kourouma | Luka Ilic | ||
Cristhian Stuani | Josip Brekalo | ||
Abel Ruiz | Abdel Rahim Alhassane Bonkano | ||
Eric Bailly | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Juan Carlos Chấn thương đầu gối | Santi Cazorla Chấn thương đầu gối | ||
David López Chấn thương gân kheo | |||
Alejandro Frances Chấn thương mắt cá | |||
Donny van de Beek Chấn thương gân Achilles | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Girona vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Girona
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 10 | 2 | 2 | 16 | 32 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 10 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H T T H T | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
