Số lượng khán giả hôm nay là 11371.
Vladyslav Vanat (Kiến tạo: Axel Witsel) 35 | |
Ferran Jutgla 42 | |
Ferran Jutgla (Kiến tạo: Oscar Mingueza) 58 | |
W. Swedberg (Thay: Hugo Álvarez) 59 | |
Williot Swedberg (Thay: Hugo Alvarez) 59 | |
Azzedine Ounahi (Thay: Thomas Lemar) 64 | |
Ivan Martin (Thay: Bryan Gil) 65 | |
(og) Vitor Reis 70 | |
Andres Antanon (Thay: Ferran Jutgla) 73 | |
Jones El-Abdellaoui (Thay: Fer Lopez) 73 | |
Abel Ruiz (Thay: Vladyslav Vanat) 73 | |
Claudio Echeverri (Thay: Axel Witsel) 73 | |
Claudio Echeverri 81 | |
Joel Roca (Thay: Hugo Rincon) 81 | |
Manu Fernandez (Thay: Carlos Dominguez) 85 | |
Javi Rueda (Thay: Oscar Mingueza) 85 | |
Arnau Martinez 89 | |
Williot Swedberg 89 |
Thống kê trận đấu Girona vs Celta Vigo


Diễn biến Girona vs Celta Vigo
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Girona: 57%, Celta Vigo: 43%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Vitor Reis từ Girona đá ngã Ilaix Moriba.
Celta Vigo giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Girona: 56%, Celta Vigo: 44%.
Celta Vigo bắt đầu một đợt phản công.
Ilaix Moriba giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Celta Vigo.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Miguel Roman giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Celta Vigo.
Vitor Reis từ Girona thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Pha tạt bóng của Azzedine Ounahi từ Girona thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vitor Reis thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Viktor Tsigankov từ Girona đã đưa bóng đi chệch khung thành.
Manu Fernandez đã chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Azzedine Ounahi bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Girona vs Celta Vigo
Girona (4-2-3-1): Paulo Gazzaniga (13), Hugo Rincon (2), Vitor Reis (12), Daley Blind (17), Arnau Martínez (4), Axel Witsel (20), Fran Beltrán (8), Viktor Tsygankov (15), Thomas Lemar (11), Bryan Gil (21), Vladyslav Vanat (19)
Celta Vigo (3-4-2-1): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Joseph Aidoo (4), Carlos Domínguez (24), Óscar Mingueza (3), Miguel Roman Gonzalez (16), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Fer Lopez (8), Hugo Álvarez (23), Ferran Jutglà (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Thomas Lemar Azzedine Ounahi | 59’ | Hugo Alvarez Williot Swedberg |
| 65’ | Bryan Gil Iván Martín | 73’ | Fer Lopez Jones El-Abdellaoui |
| 73’ | Axel Witsel Claudio Echeverri | 85’ | Carlos Dominguez Manu Fernandez |
| 73’ | Vladyslav Vanat Abel Ruiz | 85’ | Oscar Mingueza Javi Rueda |
| 81’ | Hugo Rincon Joel Roca | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Azzedine Ounahi | Hugo Sotelo | ||
Iván Martín | Iván Villar | ||
Ruben Blanco | Manu Fernandez | ||
David López | Alvaro Nunez | ||
Alejandro Frances | Javi Rueda | ||
Joel Roca | Mihailo Ristić | ||
Claudio Echeverri | Yoel Lago | ||
Lancinet Kourouma | Matías Vecino | ||
Abel Ruiz | Williot Swedberg | ||
Vladyslav Krapyvtsov | Andres Antanon | ||
Iago Aspas | |||
Jones El-Abdellaoui | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Juan Carlos Chấn thương đầu gối | Marcos Alonso Va chạm | ||
Marc-André ter Stegen Chấn thương gân kheo | Carl Starfelt Va chạm | ||
Donny van de Beek Chấn thương gân Achilles | Borja Iglesias Kỷ luật | ||
Àlex Moreno Chấn thương cơ | Pablo Duran Chấn thương đầu gối | ||
Portu Chấn thương dây chằng chéo | |||
Cristhian Stuani Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Girona vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Girona
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 45 | 64 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 19 | 3 | 4 | 32 | 60 | T T T B B | |
| 3 | 26 | 15 | 6 | 5 | 20 | 51 | H B B T T | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 51 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | T T T H H | |
| 6 | 26 | 10 | 10 | 6 | 8 | 40 | H B H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | -6 | 36 | B B H B H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | H T B H T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 35 | H T T T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | H T H T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -8 | 32 | H T T B T | |
| 12 | 26 | 7 | 9 | 10 | -6 | 30 | B T H H T | |
| 13 | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | B H H T H | |
| 14 | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 30 | B H T H B | |
| 15 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | B B T B T | |
| 16 | 26 | 7 | 6 | 13 | -11 | 27 | T B H H B | |
| 17 | 26 | 5 | 11 | 10 | -5 | 26 | B B H B H | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -13 | 24 | T B B B B | |
| 19 | 26 | 5 | 6 | 15 | -16 | 21 | B B B B T | |
| 20 | 26 | 3 | 8 | 15 | -27 | 17 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
