Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Facundo Lencioni 15 | |
Marcelo Torres (Kiến tạo: Alexis Steimbach) 29 | |
Santiago Rodriguez (Thay: Valentino Simoni) 46 | |
Fermin Antonini (Thay: Nahuel Barboza) 46 | |
Luciano Cingolani (Thay: Julian Ceballos) 46 | |
Augusto Max 48 | |
Ignacio Miramon 50 | |
Ulises Sanchez 56 | |
Diego Mastrangelo (Thay: Nicolas Barros Schelotto) 64 | |
Franco Torres (Thay: Ignacio Miramon) 65 | |
Esteban Fernandez (Thay: Ulises Sanchez) 71 | |
Juan Cortazzo (Thay: Marcelo Torres) 73 | |
Agustin Auzmendi (Thay: Ignacio Fernandez) 73 | |
Alexis Steimbach 82 | |
Lucas Nahuel Castro (Thay: Augusto Max) 84 | |
Nicolas Ferreyra (Thay: Franco Saavedra) 85 | |
Franco Torres 87 | |
Diego Mondino 90 |
Thống kê trận đấu Gimnasia Mendoza vs Gimnasia LP


Diễn biến Gimnasia Mendoza vs Gimnasia LP
Thẻ vàng cho Diego Mondino.
Thẻ vàng cho Franco Torres.
Franco Saavedra rời sân và được thay thế bởi Nicolas Ferreyra.
Augusto Max rời sân và được thay thế bởi Lucas Nahuel Castro.
Thẻ vàng cho Alexis Steimbach.
Ignacio Fernandez rời sân và được thay thế bởi Agustin Auzmendi.
Marcelo Torres rời sân và được thay thế bởi Juan Cortazzo.
Ulises Sanchez rời sân và được thay thế bởi Esteban Fernandez.
Ignacio Miramon rời sân và được thay thế bởi Franco Torres.
Nicolas Barros Schelotto rời sân và được thay thế bởi Diego Mastrangelo.
Thẻ vàng cho Ulises Sanchez.
Thẻ vàng cho Ignacio Miramon.
Thẻ vàng cho Augusto Max.
Julian Ceballos rời sân và được thay thế bởi Luciano Cingolani.
Nahuel Barboza rời sân và được thay thế bởi Fermin Antonini.
Valentino Simoni rời sân và được thay thế bởi Santiago Rodriguez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alexis Steimbach đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcelo Torres đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Gimnasia Mendoza vs Gimnasia LP
Gimnasia Mendoza (4-4-2): Cesar Rigamonti (23), Julian Ceballos (19), Diego Gustavo Mondino (2), Imanol Gonzalez Benac (6), Franco Saavedra (24), Luciano Paredes (32), Ulises Sanchez (15), Nahuel Barboza (5), Facundo Lencioni (26), Valentino Simoni (35), Agustin Modica (29)
Gimnasia LP (4-3-3): Nelson Insfran (23), Alexis Steimbach (25), Renzo Giampaoli (4), Enzo Martinez (21), Pedro Silva Torrejón (24), Augusto Max (16), Ignacio Miramon (5), Nicolas Barros Schelotto (10), Ignacio Fernandez (8), Marcelo Torres (32), Manuel Panaro (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Valentino Simoni Santiago Alejandro Rodriguez | 64’ | Nicolas Barros Schelotto Diego Mastrangelo |
| 46’ | Julian Ceballos Luciano Cingolani | 65’ | Ignacio Miramon Franco Ramon Torres |
| 46’ | Nahuel Barboza Fermin Antonini | 73’ | Ignacio Fernandez Agustin Auzmendi |
| 71’ | Ulises Sanchez Esteban Fernandez | 73’ | Marcelo Torres Juan Cortazzo |
| 85’ | Franco Saavedra Brian Nicolas Ferreyra | 84’ | Augusto Max Lucas Castro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Petruchi | Jeremias Merlo | ||
Lautaro Cabrera | Lucas Castro | ||
Brian Nicolas Ferreyra | Franco Ramon Torres | ||
Santiago Alejandro Rodriguez | Maximiliano Zalazar | ||
Blas Armoa | Jorge de Asis | ||
Juan Pablo Alvarez | Agustin Auzmendi | ||
Luciano Cingolani | Diego Mastrangelo | ||
Esteban Fernandez | Juan Cortazzo | ||
Fermin Antonini | Matias Melluso | ||
Nicolas Linares | Gonzalo Errecalde | ||
Matias Recalde | Gonzalo Joaquin Gonzalez | ||
Juan Franco | Julian Kadijevic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gimnasia Mendoza
Thành tích gần đây Gimnasia LP
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 8 | 26 | H B T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | H T T T T | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 8 | 21 | B B T T B | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T H T B T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H H T T | |
| 7 | 11 | 5 | 5 | 1 | 5 | 20 | H H T T T | |
| 8 | 11 | 4 | 7 | 0 | 7 | 19 | H H H T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 6 | 19 | T H H B T | |
| 10 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 11 | 12 | 5 | 4 | 3 | 0 | 19 | B T H B B | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 4 | 18 | T H T T B | |
| 13 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 14 | 12 | 4 | 5 | 3 | 4 | 17 | H H H B B | |
| 15 | 12 | 4 | 5 | 3 | 3 | 17 | T H B B T | |
| 16 | 12 | 4 | 5 | 3 | 3 | 17 | T B H H T | |
| 17 | 12 | 4 | 5 | 3 | 0 | 17 | H H B H T | |
| 18 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | H T T H B | |
| 19 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 20 | 12 | 3 | 6 | 3 | -1 | 15 | H H B B H | |
| 21 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | H T B B B | |
| 22 | 11 | 4 | 1 | 6 | -1 | 13 | B T B B T | |
| 23 | 12 | 3 | 3 | 6 | -6 | 12 | H H B B T | |
| 24 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | B H T B B | |
| 25 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T B | |
| 26 | 12 | 2 | 3 | 7 | -5 | 9 | B H B T B | |
| 27 | 12 | 2 | 3 | 7 | -13 | 9 | B H B T T | |
| 28 | 12 | 0 | 7 | 5 | -6 | 7 | H H B H B | |
| 29 | 12 | 0 | 6 | 6 | -10 | 6 | H H B B H | |
| 30 | 12 | 1 | 2 | 9 | -14 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch