Chan Kim ghi bàn và Gimcheon Sangmu gia tăng cách biệt lên 6-2. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.
![]() Ki-Jong Won (Kiến tạo: Seung-Won Lee) 10 | |
![]() Jesse Lingard 12 | |
![]() Seung-Sub Kim (Kiến tạo: Seong-Ung Maeng) 18 | |
![]() Young-Wook Cho 27 | |
![]() Anderson Oliveira (Kiến tạo: Seung-Mo Lee) 40 | |
![]() Seung-Mo Lee 45 | |
![]() Seong-Ung Maeng (Kiến tạo: Seung-Won Lee) 45+4' | |
![]() Dae-Won Park (Thay: Ye-Hoon Choi) 46 | |
![]() Jun Choi (Thay: Seung-Mo Lee) 46 | |
![]() (Pen) Dong-Gyeong Lee 52 | |
![]() Chan-Yong Park (Thay: In-Pyo Oh) 58 | |
![]() Soo-Il Park 63 | |
![]() Ju-Hyeok Kang (Thay: Lucas Rodrigues) 71 | |
![]() Jae-Hyun Go (Thay: Seung-Sub Kim) 76 | |
![]() Dong-Jun Lee (Thay: Ki-Jong Won) 76 | |
![]() Marko Dugandzic (Thay: Young-Wook Cho) 76 | |
![]() Han-Min Jung (Thay: Do-Yoon Hwang) 84 | |
![]() Jang Han-Gyeol Park (Thay: Jesse Lingard) 84 | |
![]() Chan Kim (Thay: Sang-Hyeok Park) 90 | |
![]() Dong-Jun Lee (Kiến tạo: Dong-Gyeong Lee) 90+1' | |
![]() Jae-Hyun Go 90+4' | |
![]() Seung-Sub Kim 90+4' | |
![]() Ki-Jong Won 90+5' | |
![]() Dong-Jun Lee 90+5' | |
![]() (Pen) Chan Kim 90+14' |
Thống kê trận đấu Gimcheon Sangmu vs FC Seoul


Diễn biến Gimcheon Sangmu vs FC Seoul

Phạt trực tiếp cho Seoul ở phần sân nhà.

Chan Kim (Gimcheon Sangmu) đã bỏ lỡ một quả phạt đền!
Park Byeong-jin cho Seoul hưởng một quả phát bóng lên.
Bóng an toàn khi Gimcheon Sangmu được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Seoul được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Gimcheon Sangmu có một quả phát bóng lên.
Seoul dâng lên tấn công tại Sân vận động Gimcheon nhưng cú đánh đầu của Yazan Al-Arab lại không trúng đích.
Ở Gimcheon, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Park Byeong-jin cho Seoul hưởng một quả phát bóng lên.
Gimcheon Sangmu được thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Seoul.

Lee Dong-Jun (Gimcheon Sangmu) nhận thẻ vàng.
Seoul được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Chan Kim thay thế Park Sang-hyeok cho Gimcheon Sangmu tại Sân vận động Gimcheon.

Go Jae-hyeon (Gimcheon Sangmu) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Seoul được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tại Gimcheon, Seoul tiến lên phía trước qua Marko Dugandzic. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Pha phối hợp tuyệt vời từ Lee Dong-gyeong để kiến tạo bàn thắng.

V À A A O O O! Gimcheon Sangmu nâng tỷ số lên 5-2 nhờ công của Lee Dong-Jun.
Gimcheon Sangmu được hưởng một quả phát bóng lên tại Sân vận động Gimcheon.
Seoul được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Gimcheon Sangmu.
Đội hình xuất phát Gimcheon Sangmu vs FC Seoul
Gimcheon Sangmu (4-4-2): Ju-hyeon Lee (23), Oh In-pyo (13), Kang-San Kim (5), Lee Jung-taek (35), Ye-hoon Choi (22), Kijong Won (18), Seong-Ung Maeng (28), Lee Seung-won (8), Seung-Sub Kim (7), Lee Dong-gyeong (14), Park Sang-hyeok (19)
FC Seoul (4-4-2): Hyeon-Mu Kang (31), Park Su-il (63), Tae-Wook Jeong (18), Yazan Al-Arab (5), Kim Jin-su (22), Anderson Oliveira (70), Seung-Mo Lee (8), Do-Yoon Hwang (41), Lucas Rodrigues (77), Jesse Lingard (10), Young-Wook Cho (9)


Thay người | |||
46’ | Ye-Hoon Choi Dae-won Park | 46’ | Seung-Mo Lee Jun Choi |
58’ | In-Pyo Oh Park Chan-Yong | 71’ | Lucas Rodrigues Ju-Hyeok Kang |
76’ | Seung-Sub Kim Jae-Hyun Go | 76’ | Young-Wook Cho Marko Dugandzic |
76’ | Ki-Jong Won Lee Dong-Jun | 84’ | Jesse Lingard Park Han-gyeol |
90’ | Sang-Hyeok Park Chan Kim | 84’ | Do-Yoon Hwang Han-Min Jung |
Cầu thủ dự bị | |||
Tae-Hun Kim | Choi Cheol-won | ||
Dae-won Park | Jun Choi | ||
Park Chan-Yong | Hyun-Seo Bae | ||
Jae-Hyun Go | Park Seong-hun | ||
Lee Hyeon-sik | Park Han-gyeol | ||
Kim Jun-ho | Seung-Beom Son | ||
Chan Kim | Ju-Hyeok Kang | ||
Lee Dong-Jun | Han-Min Jung | ||
Kyeong-Jun Kim | Marko Dugandzic |
Nhận định Gimcheon Sangmu vs FC Seoul
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gimcheon Sangmu
Thành tích gần đây FC Seoul
Bảng xếp hạng K League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 18 | 6 | 3 | 26 | 60 | T T T T B |
2 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 15 | 46 | H T H T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | 0 | 44 | B T T T T |
4 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 2 | 42 | T B T B B |
5 | ![]() | 27 | 10 | 10 | 7 | 1 | 40 | B T H B T |
6 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | H B B T B |
7 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -5 | 35 | B H H H T |
8 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -1 | 34 | H B T B B |
9 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -1 | 31 | T T B T B |
10 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -6 | 31 | T B B H H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 3 | 15 | -4 | 30 | T B B B T |
12 | ![]() | 27 | 3 | 7 | 17 | -24 | 16 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại