Thứ Sáu, 08/05/2026

Trực tiếp kết quả Gillingham vs Tranmere Rovers hôm nay 07-02-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 07/2

Kết thúc

Gillingham

Gillingham

2 : 1

Tranmere Rovers

Tranmere Rovers

Hiệp một: 1-0
T7, 22:01 07/02/2026
Vòng 31 - Hạng 4 Anh
MEMS Priestfield
 
Ronan Hale (Kiến tạo: Armani Little)
25
Robbie McKenzie (Thay: Bradley Dack)
63
Josh Andrews (Thay: Sam Vokes)
63
Sam Gale (Thay: Garath McCleary)
63
Ronan Hale (Kiến tạo: Max Clark)
65
Cameron Norman (Thay: James Plant)
72
Max Dickov (Thay: Zech Obiero)
72
Kristian Dennis (Thay: Joe Ironside)
74
Charlie Whitaker (Kiến tạo: Max Dickov)
78
Seb Palmer Houlden (Thay: Ronan Hale)
80
Jason Lowe (Thay: Stephan Negru)
81

Thống kê trận đấu Gillingham vs Tranmere Rovers

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
38 Kiểm soát bóng 62
5 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 9
8 Phạt góc 8
3 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 31
2 Chuyền dài 10
4 Cú sút bị chặn 3
8 Phát bóng 8

Diễn biến Gillingham vs Tranmere Rovers

Tất cả (10)
9'

Cú sút được cứu thua. Garath McCleary (Gillingham) sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải, bị Marko Marosi (Tranmere Rovers) cản phá ở trung tâm khung thành. Sam Vokes kiến tạo bằng một đường chuyền bằng đầu.

9'

Cú sút được cứu thua. Ethan Coleman (Gillingham) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bị Marko Marosi (Tranmere Rovers) cản phá ở góc cao bên phải.

5'

James Plant (Tranmere Rovers) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.

5'

Lỗi của Ethan Coleman (Gillingham).

4'

Phạt góc cho Gillingham. Charlie Whitaker là người đã phá bóng.

3'

Cú sút bị chặn lại. Ronan Hale (Gillingham) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Max Clark là người kiến tạo.

3'

Phạt góc cho Gillingham. Sam Finley là người đã phá bóng.

2'

Cú sút không thành công. Max Clark (Gillingham) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi cao và lệch sang phải.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Gillingham vs Tranmere Rovers

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Omar Beckles (39), Travis Akomeah (15), Max Clark (3), Ethan Coleman (6), Armani Little (8), Garath McCleary (7), Bradley Dack (23), Ronan Hale (38), Sam Vokes (19)

Tranmere Rovers (3-4-3): Marko Marosi (33), Stephan Negru (28), Nathan Smith (5), Patrick Brough (3), James Plant (26), Lewis Warrington (25), Sam Finley (8), Omari Patrick (11), Joe Ironside (29), Zech Obiero (32), Charlie Whitaker (7)

Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
1
Glenn Morris
2
Remeao Hutton
39
Omar Beckles
15
Travis Akomeah
3
Max Clark
6
Ethan Coleman
8
Armani Little
7
Garath McCleary
23
Bradley Dack
38
Ronan Hale
19
Sam Vokes
7
Charlie Whitaker
32
Zech Obiero
29
Joe Ironside
11
Omari Patrick
8
Sam Finley
25
Lewis Warrington
26
James Plant
3
Patrick Brough
5
Nathan Smith
28
Stephan Negru
33
Marko Marosi
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
3-4-3
Thay người
63’
Sam Vokes
Josh Andrews
72’
James Plant
Cameron Norman
63’
Bradley Dack
Robbie McKenzie
72’
Zech Obiero
Max Dickov
63’
Garath McCleary
Sam Gale
74’
Joe Ironside
Kristian Dennis
80’
Ronan Hale
Seb Palmer-Houlden
81’
Stephan Negru
Jason Lowe
Cầu thủ dự bị
Jake Turner
Jack Barrett
Josh Andrews
Cameron Norman
Seb Palmer-Houlden
Kristian Dennis
Robbie McKenzie
Jason Lowe
Sam Gale
Aaron McGowan
Cameron Antwi
Nohan Kenneh
Andy Smith
Max Dickov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
25/01 - 2025
16/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Tranmere Rovers

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow