Thứ Hai, 04/05/2026
O. Beckles
27
Omar Beckles
27
Will Wright
43
Ryan Tafazolli
45
Fletcher Holman (Thay: Billy Bodin)
60
Billy Kirkman (Thay: Jake Batty)
60
Ollie Palmer (Thay: Junior Hoilett)
60
Aaron Drinan (Kiến tạo: Connor Ripley)
69
Joel McGregor (Thay: Darren Oldaker)
75
Aaron Drinan
77
Garath McCleary (Thay: Max Clark)
81
Seb Palmer Houlden (Thay: Ronan Hale)
81
Sam Vokes (Thay: Josh Andrews)
81
Fletcher Holman (Kiến tạo: Joel McGregor)
86

Thống kê trận đấu Gillingham vs Swindon Town

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Swindon Town
Swindon Town
50 Kiểm soát bóng 50
3 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
36 Ném biên 31
5 Chuyền dài 1
7 Cú sút bị chặn 3
4 Phát bóng 12

Diễn biến Gillingham vs Swindon Town

Tất cả (44)
90+9'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

86' V À A A O O O - Fletcher Holman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fletcher Holman đã ghi bàn!

86'

Joel McGregor đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

81'

Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Sam Vokes.

81'

Ronan Hale rời sân và được thay thế bởi Seb Palmer Houlden.

81'

Max Clark rời sân và được thay thế bởi Garath McCleary.

77' Thẻ vàng cho Aaron Drinan.

Thẻ vàng cho Aaron Drinan.

75'

Darren Oldaker rời sân và được thay thế bởi Joel McGregor.

69'

Connor Ripley đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Aaron Drinan ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Drinan ghi bàn!

60'

Junior Hoilett rời sân và được thay thế bởi Ollie Palmer.

60'

Jake Batty rời sân và được thay thế bởi Billy Kirkman.

60'

Billy Bodin rời sân và được thay thế bởi Fletcher Holman.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Ryan Tafazolli.

Thẻ vàng cho Ryan Tafazolli.

43' Thẻ vàng cho Will Wright.

Thẻ vàng cho Will Wright.

43' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

28'

Phạm lỗi bởi Sam Gale (Gillingham).

28'

Darren Oldaker (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở cánh trái.

Đội hình xuất phát Gillingham vs Swindon Town

Gillingham (3-4-1-2): Jake Turner (25), Sam Gale (30), Omar Beckles (39), Shadrach Ogie (22), Remeao Hutton (2), Harry Waldock (24), Armani Little (8), Max Clark (3), Bradley Dack (23), Josh Andrews (9), Ronan Hale (38)

Swindon Town (4-3-3): Connor Ripley (1), Will Wright (5), Jamie Knight-Lebel (22), Ryan Tafazolli (17), Jake Batty (26), Darren Oldaker (44), Tom Nichols (7), Gavin Kilkenny (18), Billy Bodin (31), Aaron Drinan (23), Junior Hoilett (30)

Gillingham
Gillingham
3-4-1-2
25
Jake Turner
30
Sam Gale
39
Omar Beckles
22
Shadrach Ogie
2
Remeao Hutton
24
Harry Waldock
8
Armani Little
3
Max Clark
23
Bradley Dack
9
Josh Andrews
38
Ronan Hale
30
Junior Hoilett
23
Aaron Drinan
31
Billy Bodin
18
Gavin Kilkenny
7
Tom Nichols
44
Darren Oldaker
26
Jake Batty
17
Ryan Tafazolli
22
Jamie Knight-Lebel
5
Will Wright
1
Connor Ripley
Swindon Town
Swindon Town
4-3-3
Thay người
81’
Max Clark
Garath McCleary
60’
Billy Bodin
Fletcher Holman
81’
Ronan Hale
Seb Palmer-Houlden
60’
Junior Hoilett
Ollie Palmer
81’
Josh Andrews
Sam Vokes
60’
Jake Batty
Billy Kirkman
75’
Darren Oldaker
Joel McGregor
Cầu thủ dự bị
Glenn Morris
Lewis Ward
Garath McCleary
Filozofe Mabete
Jonny Williams
Fletcher Holman
Aaron Rowe
Aidan Borland
Seb Palmer-Houlden
Ollie Palmer
Sam Vokes
Joel McGregor
Andy Smith
Billy Kirkman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
01/01 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow