Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- O. Beckles
27 - Omar Beckles
27 - Garath McCleary (Thay: Max Clark)
81 - Seb Palmer Houlden (Thay: Ronan Hale)
81 - Sam Vokes (Thay: Josh Andrews)
81
- Will Wright
43 - Ryan Tafazolli
45 - Fletcher Holman (Thay: Billy Bodin)
60 - Billy Kirkman (Thay: Jake Batty)
60 - Ollie Palmer (Thay: Junior Hoilett)
60 - Aaron Drinan (Kiến tạo: Connor Ripley)
69 - Joel McGregor (Thay: Darren Oldaker)
75 - Aaron Drinan
77 - Fletcher Holman (Kiến tạo: Joel McGregor)
86
Thống kê trận đấu Gillingham vs Swindon Town
Diễn biến Gillingham vs Swindon Town
Tất cả (44)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Fletcher Holman đã ghi bàn!
Joel McGregor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Sam Vokes.
Ronan Hale rời sân và được thay thế bởi Seb Palmer Houlden.
Max Clark rời sân và được thay thế bởi Garath McCleary.
Thẻ vàng cho Aaron Drinan.
Darren Oldaker rời sân và được thay thế bởi Joel McGregor.
Connor Ripley đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aaron Drinan ghi bàn!
Junior Hoilett rời sân và được thay thế bởi Ollie Palmer.
Jake Batty rời sân và được thay thế bởi Billy Kirkman.
Billy Bodin rời sân và được thay thế bởi Fletcher Holman.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ryan Tafazolli.
Thẻ vàng cho Will Wright.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Phạm lỗi bởi Sam Gale (Gillingham).
Darren Oldaker (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Thẻ vàng cho Omar Beckles.
Omar Beckles (Gillingham) nhận thẻ vàng.
Phạm lỗi bởi Omar Beckles (Gillingham).
Tom Nichols (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc cho Gillingham. Ryan Tafazolli đã để mất bóng.
Cú sút không thành công. Max Clark (Gillingham) sút bằng chân trái từ phía trái vòng cấm, bóng đi chệch sang phải sau một tình huống cố định.
Ronan Hale (Gillingham) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi của Jake Batty (Swindon Town).
Bradley Dack (Gillingham) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Darren Oldaker (Swindon Town).
Phạm lỗi của Max Clark (Gillingham).
Darren Oldaker (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Sam Gale (Gillingham).
Junior Hoilett (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Cú sút không thành công. Ronan Hale (Gillingham) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch sang trái.
Armani Little (Gillingham) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Darren Oldaker (Swindon Town).
Cú sút bị chặn lại. Aaron Drinan (Swindon Town) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại.
Max Clark (Gillingham) phạm lỗi.
Billy Bodin (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Gillingham vs Swindon Town
Gillingham (3-4-1-2): Jake Turner (25), Sam Gale (30), Omar Beckles (39), Shadrach Ogie (22), Remeao Hutton (2), Harry Waldock (24), Armani Little (8), Max Clark (3), Bradley Dack (23), Josh Andrews (9), Ronan Hale (38)
Swindon Town (4-3-3): Connor Ripley (1), Will Wright (5), Jamie Knight-Lebel (22), Ryan Tafazolli (17), Jake Batty (26), Darren Oldaker (44), Tom Nichols (7), Gavin Kilkenny (18), Billy Bodin (31), Aaron Drinan (23), Junior Hoilett (30)
| Thay người | |||
| 81’ | Max Clark Garath McCleary | 60’ | Billy Bodin Fletcher Holman |
| 81’ | Ronan Hale Seb Palmer-Houlden | 60’ | Junior Hoilett Ollie Palmer |
| 81’ | Josh Andrews Sam Vokes | 60’ | Jake Batty Billy Kirkman |
| 75’ | Darren Oldaker Joel McGregor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Glenn Morris | Lewis Ward | ||
Garath McCleary | Filozofe Mabete | ||
Jonny Williams | Fletcher Holman | ||
Aaron Rowe | Aidan Borland | ||
Seb Palmer-Houlden | Ollie Palmer | ||
Sam Vokes | Joel McGregor | ||
Andy Smith | Billy Kirkman | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gillingham
Thành tích gần đây Swindon Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 21 | 13 | 4 | 25 | 76 | T H H T T | |
| 2 | 38 | 21 | 11 | 6 | 38 | 74 | H T T T T | |
| 3 | 37 | 19 | 12 | 6 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 37 | 20 | 7 | 10 | 23 | 67 | T B T B T | |
| 5 | 38 | 21 | 4 | 13 | 7 | 67 | B T T T T | |
| 6 | 38 | 20 | 6 | 12 | 17 | 66 | B H H B T | |
| 7 | 37 | 16 | 11 | 10 | 11 | 59 | T T H B T | |
| 8 | 38 | 15 | 14 | 9 | 8 | 59 | B T B T B | |
| 9 | 38 | 16 | 9 | 13 | 7 | 57 | T T B B H | |
| 10 | 38 | 16 | 9 | 13 | 6 | 57 | B B B T H | |
| 11 | 36 | 14 | 13 | 9 | 12 | 55 | T H T T T | |
| 12 | 38 | 14 | 12 | 12 | 4 | 54 | T T B B H | |
| 13 | 37 | 14 | 11 | 12 | 10 | 53 | B B T H B | |
| 14 | 38 | 13 | 12 | 13 | 1 | 51 | T H H H B | |
| 15 | 37 | 13 | 9 | 15 | -3 | 48 | B B H H B | |
| 16 | 37 | 11 | 12 | 14 | -11 | 45 | T H B B B | |
| 17 | 37 | 11 | 9 | 17 | -19 | 42 | H H H T H | |
| 18 | 38 | 11 | 8 | 19 | -22 | 41 | T B T B B | |
| 19 | 38 | 12 | 4 | 22 | -21 | 40 | H T T B T | |
| 20 | 38 | 9 | 9 | 20 | -20 | 36 | B B B H B | |
| 21 | 38 | 6 | 13 | 19 | -23 | 31 | H B H H H | |
| 22 | 38 | 8 | 7 | 23 | -27 | 31 | H T B T B | |
| 23 | 38 | 7 | 9 | 22 | -28 | 30 | H H B B T | |
| 24 | 37 | 7 | 8 | 22 | -22 | 29 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại