Thứ Sáu, 08/05/2026

Trực tiếp kết quả Gillingham vs Shrewsbury Town hôm nay 02-05-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 02/5

Kết thúc

Gillingham

Gillingham

1 : 0

Shrewsbury Town

Shrewsbury Town

Hiệp một: 0-0
T7, 21:00 02/05/2026
Vòng 46 - Hạng 4 Anh
MEMS Priestfield
 
Taylor Perry
31
Jonathan Williams (Thay: Sam Gale)
36
Ronan Hale
37
Will Gray
57
Garath McCleary (Thay: Bradley Dack)
65
Bradley Ihionvien (Thay: George Lloyd)
71
Isaac England (Thay: Will Gray)
71
Luca Hoole (Thay: Isaac Lee)
71
Tommy McDermott (Thay: John Marquis)
72
Seb Palmer Houlden (Thay: Sam Vokes)
74
Hugo Aiston (Thay: Iwan Morgan)
87
Garath McCleary
90

Thống kê trận đấu Gillingham vs Shrewsbury Town

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Shrewsbury Town
Shrewsbury Town
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 5
4 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
19 Ném biên 28
1 Chuyền dài 5
2 Cú sút bị chặn 4
14 Phát bóng 4

Diễn biến Gillingham vs Shrewsbury Town

Tất cả (16)
90' V À A A O O O - Garath McCleary đã ghi bàn!

V À A A O O O - Garath McCleary đã ghi bàn!

90' V À A A A O O O O Gillingham ghi bàn.

V À A A A O O O O Gillingham ghi bàn.

87'

Iwan Morgan rời sân và được thay thế bởi Hugo Aiston.

74'

Sam Vokes rời sân và được thay thế bởi Seb Palmer Houlden.

72'

John Marquis rời sân và được thay thế bởi Tommy McDermott.

71'

Isaac Lee rời sân và được thay thế bởi Luca Hoole.

71'

Will Gray rời sân và được thay thế bởi Isaac England.

71'

George Lloyd rời sân và được thay thế bởi Bradley Ihionvien.

65'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Garath McCleary.

57' Thẻ vàng cho Will Gray.

Thẻ vàng cho Will Gray.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Ronan Hale.

Thẻ vàng cho Ronan Hale.

36'

Sam Gale rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.

31' Thẻ vàng cho Taylor Perry.

Thẻ vàng cho Taylor Perry.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gillingham vs Shrewsbury Town

Gillingham (3-4-1-2): Glenn Morris (1), Sam Gale (30), Conor Masterson (4), Andy Smith (5), Remeao Hutton (2), Robbie McKenzie (14), Armani Little (8), Max Clark (3), Bradley Dack (23), Sam Vokes (19), Ronan Hale (38)

Shrewsbury Town (3-4-1-2): Will Brook (12), Isaac Lee (23), Will Boyle (5), Josh Ruffels (25), Tom Sang (10), Will Gray (43), Taylor Perry (14), Kevin Berkoe (30), Iwan Morgan (19), George Lloyd (9), John Marquis (27)

Gillingham
Gillingham
3-4-1-2
1
Glenn Morris
30
Sam Gale
4
Conor Masterson
5
Andy Smith
2
Remeao Hutton
14
Robbie McKenzie
8
Armani Little
3
Max Clark
23
Bradley Dack
19
Sam Vokes
38
Ronan Hale
27
John Marquis
9
George Lloyd
19
Iwan Morgan
30
Kevin Berkoe
14
Taylor Perry
43
Will Gray
10
Tom Sang
25
Josh Ruffels
5
Will Boyle
23
Isaac Lee
12
Will Brook
Shrewsbury Town
Shrewsbury Town
3-4-1-2
Thay người
36’
Sam Gale
Jonny Williams
71’
Isaac Lee
Luca Hoole
65’
Bradley Dack
Garath McCleary
71’
Will Gray
Isaac England
74’
Sam Vokes
Seb Palmer-Houlden
71’
George Lloyd
Bradley Ihionvien
72’
John Marquis
Tommy McDermott
87’
Iwan Morgan
Hugo Aiston
Cầu thủ dự bị
Jake Turner
Matthew Cox
Garath McCleary
Luca Hoole
Jonny Williams
Tommy McDermott
Seb Palmer-Houlden
Sam Stubbs
Travis Akomeah
Isaac England
Nelson Khumbeni
Bradley Ihionvien
Sullivan Booth
Hugo Aiston

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
29/11 - 2025
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Shrewsbury Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow