Thứ Sáu, 08/05/2026
Jake Turner (Thay: Glenn Morris)
5
Daniel Udoh (Kiến tạo: Kallum Cesay)
7
(Pen) Bradley Dack
23
Kallum Cesay (Kiến tạo: Benjamin Woodburn)
27
Matt Butcher (Thay: Ossama Ashley)
33
Josh Andrews (Kiến tạo: Sam Vokes)
36
Daniel Udoh
56
Bradley Dack
57
Benjamin Woodburn
58
Armani Little (Thay: Bradley Dack)
61
Ethan Coleman
66
Josh Austerfield (Thay: Benjamin Woodburn)
67
Luke Garbutt
72
Kelly N'Mai
73
Fabio Borini (Thay: Kelly N'Mai)
79
Elliott Nevitt (Thay: Ethan Coleman)
81
Aaron Rowe (Thay: Josh Andrews)
81
Marcus Wyllie (Thay: Seb Palmer Houlden)
81
Adebola Oluwo
85

Thống kê trận đấu Gillingham vs Salford City

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Salford City
Salford City
48 Kiểm soát bóng 52
7 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
17 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
26 Ném biên 36
4 Chuyền dài 5
3 Cú sút bị chặn 4
11 Phát bóng 8

Diễn biến Gillingham vs Salford City

Tất cả (29)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

85' Thẻ vàng cho Adebola Oluwo.

Thẻ vàng cho Adebola Oluwo.

81'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Marcus Wyllie.

81'

Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Aaron Rowe.

81'

Ethan Coleman rời sân và được thay thế bởi Elliott Nevitt.

79'

Kelly N'Mai rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.

73' Thẻ vàng cho Kelly N'Mai.

Thẻ vàng cho Kelly N'Mai.

72' Thẻ vàng cho Luke Garbutt.

Thẻ vàng cho Luke Garbutt.

67'

Benjamin Woodburn rời sân và được thay thế bởi Josh Austerfield.

66' Thẻ vàng cho Ethan Coleman.

Thẻ vàng cho Ethan Coleman.

62'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Armani Little.

58' Thẻ vàng cho Benjamin Woodburn.

Thẻ vàng cho Benjamin Woodburn.

57' Thẻ vàng cho Bradley Dack.

Thẻ vàng cho Bradley Dack.

56' Thẻ vàng cho Daniel Udoh.

Thẻ vàng cho Daniel Udoh.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Sam Vokes đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Josh Andrews ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Andrews ghi bàn!

33'

Ossama Ashley rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Butcher.

27'

Benjamin Woodburn đã kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O - Kallum Cesay đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kallum Cesay đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Gillingham vs Salford City

Gillingham (4-2-2-2): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Andy Smith (5), Shadrach Ogie (22), Max Clark (3), Robbie McKenzie (14), Ethan Coleman (6), Seb Palmer-Houlden (12), Bradley Dack (23), Sam Vokes (19), Josh Andrews (9)

Salford City (3-1-4-2): Matthew Young (1), Ollie Turton (6), Adebola Oluwo (22), Brandon Cooper (15), Ossama Ashley (4), Kadeem Harris (14), Ben Woodburn (7), Kallum Cesay (21), Luke Garbutt (29), Daniel Udoh (23), Kelly N'Mai (10)

Gillingham
Gillingham
4-2-2-2
1
Glenn Morris
2
Remeao Hutton
5
Andy Smith
22
Shadrach Ogie
3
Max Clark
14
Robbie McKenzie
6
Ethan Coleman
12
Seb Palmer-Houlden
23
Bradley Dack
19
Sam Vokes
9
Josh Andrews
10
Kelly N'Mai
23
Daniel Udoh
29
Luke Garbutt
21
Kallum Cesay
7
Ben Woodburn
14
Kadeem Harris
4
Ossama Ashley
15
Brandon Cooper
22
Adebola Oluwo
6
Ollie Turton
1
Matthew Young
Salford City
Salford City
3-1-4-2
Thay người
5’
Glenn Morris
Jake Turner
33’
Ossama Ashley
Matt Butcher
61’
Bradley Dack
Armani Little
67’
Benjamin Woodburn
Josh Austerfield
81’
Josh Andrews
Aaron Rowe
79’
Kelly N'Mai
Fabio Borini
81’
Seb Palmer Houlden
Marcus Wyllie
81’
Ethan Coleman
Elliott Nevitt
Cầu thủ dự bị
Jake Turner
Mark Howard
Armani Little
Jorge Grant
Aaron Rowe
Cole Stockton
Travis Akomeah
Fabio Borini
Marcus Wyllie
Josh Austerfield
Elliott Nevitt
Matt Butcher
Lenni Rae Cirino
Rosaire Longelo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
25/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Salford City

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
24/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow