Chủ Nhật, 01/02/2026
Jake Turner (Thay: Glenn Morris)
5
Daniel Udoh (Kiến tạo: Kallum Cesay)
7
(Pen) Bradley Dack
23
Kallum Cesay (Kiến tạo: Benjamin Woodburn)
27
Matt Butcher (Thay: Ossama Ashley)
33
Josh Andrews (Kiến tạo: Sam Vokes)
36
Daniel Udoh
56
Bradley Dack
57
Benjamin Woodburn
58
Armani Little (Thay: Bradley Dack)
61
Ethan Coleman
66
Josh Austerfield (Thay: Benjamin Woodburn)
67
Luke Garbutt
72
Kelly N'Mai
73
Fabio Borini (Thay: Kelly N'Mai)
79
Elliott Nevitt (Thay: Ethan Coleman)
81
Aaron Rowe (Thay: Josh Andrews)
81
Marcus Wyllie (Thay: Seb Palmer Houlden)
81
Adebola Oluwo
85

Thống kê trận đấu Gillingham vs Salford City

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Salford City
Salford City
48 Kiểm soát bóng 52
17 Phạm lỗi 16
26 Ném biên 36
2 Việt vị 0
4 Chuyền dài 5
5 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
11 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gillingham vs Salford City

Tất cả (29)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

85' Thẻ vàng cho Adebola Oluwo.

Thẻ vàng cho Adebola Oluwo.

81'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Marcus Wyllie.

81'

Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Aaron Rowe.

81'

Ethan Coleman rời sân và được thay thế bởi Elliott Nevitt.

79'

Kelly N'Mai rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.

73' Thẻ vàng cho Kelly N'Mai.

Thẻ vàng cho Kelly N'Mai.

72' Thẻ vàng cho Luke Garbutt.

Thẻ vàng cho Luke Garbutt.

67'

Benjamin Woodburn rời sân và được thay thế bởi Josh Austerfield.

66' Thẻ vàng cho Ethan Coleman.

Thẻ vàng cho Ethan Coleman.

62'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Armani Little.

58' Thẻ vàng cho Benjamin Woodburn.

Thẻ vàng cho Benjamin Woodburn.

57' Thẻ vàng cho Bradley Dack.

Thẻ vàng cho Bradley Dack.

56' Thẻ vàng cho Daniel Udoh.

Thẻ vàng cho Daniel Udoh.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Sam Vokes đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Josh Andrews ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Andrews ghi bàn!

33'

Ossama Ashley rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Butcher.

27'

Benjamin Woodburn đã kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O - Kallum Cesay đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kallum Cesay đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Gillingham vs Salford City

Gillingham (4-2-2-2): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Andy Smith (5), Shadrach Ogie (22), Max Clark (3), Robbie McKenzie (14), Ethan Coleman (6), Seb Palmer-Houlden (12), Bradley Dack (23), Sam Vokes (19), Josh Andrews (9)

Salford City (3-1-4-2): Matthew Young (1), Ollie Turton (6), Adebola Oluwo (22), Brandon Cooper (15), Ossama Ashley (4), Kadeem Harris (14), Ben Woodburn (7), Kallum Cesay (21), Luke Garbutt (29), Daniel Udoh (23), Kelly N'Mai (10)

Gillingham
Gillingham
4-2-2-2
1
Glenn Morris
2
Remeao Hutton
5
Andy Smith
22
Shadrach Ogie
3
Max Clark
14
Robbie McKenzie
6
Ethan Coleman
12
Seb Palmer-Houlden
23
Bradley Dack
19
Sam Vokes
9
Josh Andrews
10
Kelly N'Mai
23
Daniel Udoh
29
Luke Garbutt
21
Kallum Cesay
7
Ben Woodburn
14
Kadeem Harris
4
Ossama Ashley
15
Brandon Cooper
22
Adebola Oluwo
6
Ollie Turton
1
Matthew Young
Salford City
Salford City
3-1-4-2
Thay người
5’
Glenn Morris
Jake Turner
33’
Ossama Ashley
Matt Butcher
61’
Bradley Dack
Armani Little
67’
Benjamin Woodburn
Josh Austerfield
81’
Josh Andrews
Aaron Rowe
79’
Kelly N'Mai
Fabio Borini
81’
Seb Palmer Houlden
Marcus Wyllie
81’
Ethan Coleman
Elliott Nevitt
Cầu thủ dự bị
Jake Turner
Mark Howard
Armani Little
Jorge Grant
Aaron Rowe
Cole Stockton
Travis Akomeah
Fabio Borini
Marcus Wyllie
Josh Austerfield
Elliott Nevitt
Matt Butcher
Lenni Rae Cirino
Rosaire Longelo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Salford City

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
Cúp FA
21/01 - 2026
Hạng 4 Anh
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2917842159T H T H T
2Cambridge UnitedCambridge United2815851653T T T T T
3Salford CitySalford City281648752T T T B T
4MK DonsMK Dons2914962551H T T T H
5Notts CountyNotts County2815671451B T T T T
6Swindon TownSwindon Town2815491249T B B B T
7WalsallWalsall2814771149B T H H H
8ChesterfieldChesterfield2911126745H H B T H
9Grimsby TownGrimsby Town281288944T T T T H
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra2912710843H T B H T
11Colchester UnitedColchester United2811981042T T T B B
12BarnetBarnet281198742T B T T H
13Accrington StanleyAccrington Stanley2811710440T B H T T
14GillinghamGillingham279117438H B T T B
15Fleetwood TownFleetwood Town2810711037B B B T B
16Oldham AthleticOldham Athletic278118235T H T B B
17Tranmere RoversTranmere Rovers298813-732B B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town289316-2130B T B B B
19Crawley TownCrawley Town296815-1526B B T H T
20BarrowBarrow276615-1424T B B B B
21Bristol RoversBristol Rovers287318-2324T B B B T
22Shrewsbury TownShrewsbury Town285815-2423B T B B H
23Newport CountyNewport County285518-2520B B T B B
24Harrogate TownHarrogate Town294619-2818H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow