Thứ Sáu, 08/05/2026

Trực tiếp kết quả Gillingham vs Oldham Athletic hôm nay 21-02-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 21/2

Kết thúc

Gillingham

Gillingham

0 : 3

Oldham Athletic

Oldham Athletic

Hiệp một: 0-2
T7, 22:00 21/02/2026
Khác - Hạng 4 Anh
MEMS Priestfield
 
Calum Kavanagh (Kiến tạo: Jake Caprice)
11
Emmanuel Monthe (Kiến tạo: Jack Stevens)
17
Jamie Robson
36
Calum Kavanagh
45
S. Palmer-Houlden (Thay: G. McCleary)
45
Seb Palmer Houlden (Thay: Garath McCleary)
46
Travis Akomeah
48
Sam Gale (Thay: Travis Akomeah)
50
Robbie McKenzie (Thay: Ethan Coleman)
66
Josh Andrews (Thay: Sam Vokes)
66
Cameron Antwi (Thay: Armani Little)
66
Bradley Dack
68
Kai Payne (Thay: Jack Stevens)
70
Oliver Hammond (Thay: Calum Kavanagh)
75
Mike Fondop-Talum
78
Joe Garner (Thay: Mike Fondop-Talum)
90
Kane Taylor (Thay: Kane Drummond)
90

Thống kê trận đấu Gillingham vs Oldham Athletic

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Oldham Athletic
Oldham Athletic
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 8
5 Sút không trúng đích 0
10 Phạt góc 2
3 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 6
26 Ném biên 24
8 Chuyền dài 6
4 Cú sút bị chặn 3
4 Phát bóng 10

Diễn biến Gillingham vs Oldham Athletic

Tất cả (29)
90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+3'

Kane Drummond rời sân và được thay thế bởi Kane Taylor.

90+3'

Mike Fondop-Talum rời sân và được thay thế bởi Joe Garner.

78' V À A A O O O - Mike Fondop-Talum ghi bàn!

V À A A O O O - Mike Fondop-Talum ghi bàn!

75'

Calum Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Oliver Hammond.

70'

Jack Stevens rời sân và được thay thế bởi Kai Payne.

68' Thẻ vàng cho Bradley Dack.

Thẻ vàng cho Bradley Dack.

66'

Armani Little rời sân và được thay thế bởi Cameron Antwi.

66'

Sam Vokes rời sân và được thay thế bởi Josh Andrews.

66'

Ethan Coleman rời sân và được thay thế bởi Robbie McKenzie.

50'

Travis Akomeah rời sân và được thay thế bởi Sam Gale.

48' Thẻ vàng cho Travis Akomeah.

Thẻ vàng cho Travis Akomeah.

46'

Garath McCleary rời sân và được thay thế bởi Seb Palmer Houlden.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' Thẻ vàng cho Calum Kavanagh.

Thẻ vàng cho Calum Kavanagh.

36' Thẻ vàng cho Jamie Robson.

Thẻ vàng cho Jamie Robson.

17'

Jack Stevens là người kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Emmanuel Monthe ghi bàn!

V À A A O O O - Emmanuel Monthe ghi bàn!

11'

Jake Caprice đã kiến tạo cho bàn thắng.

11' V À A A O O O - Calum Kavanagh ghi bàn!

V À A A O O O - Calum Kavanagh ghi bàn!

Đội hình xuất phát Gillingham vs Oldham Athletic

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Omar Beckles (39), Travis Akomeah (15), Max Clark (3), Ethan Coleman (6), Armani Little (8), Garath McCleary (7), Bradley Dack (23), Ronan Hale (38), Sam Vokes (19)

Oldham Athletic (4-2-3-1): Mathew Hudson (1), Jake Caprice (20), Donervon Daniels (5), Manny Monthé (6), Jamie Robson (24), Tom Pett (4), Ryan Woods (8), Kane Drummond (15), Calum Kavanagh (17), Jack Stevens (11), Mike Fondop (9)

Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
1
Glenn Morris
2
Remeao Hutton
39
Omar Beckles
15
Travis Akomeah
3
Max Clark
6
Ethan Coleman
8
Armani Little
7
Garath McCleary
23
Bradley Dack
38
Ronan Hale
19
Sam Vokes
9
Mike Fondop
11
Jack Stevens
17
Calum Kavanagh
15
Kane Drummond
8
Ryan Woods
4
Tom Pett
24
Jamie Robson
6
Manny Monthé
5
Donervon Daniels
20
Jake Caprice
1
Mathew Hudson
Oldham Athletic
Oldham Athletic
4-2-3-1
Thay người
46’
Garath McCleary
Seb Palmer-Houlden
70’
Jack Stevens
Kai Payne
50’
Travis Akomeah
Sam Gale
75’
Calum Kavanagh
Oliver Hammond
66’
Sam Vokes
Josh Andrews
90’
Kane Drummond
Kane Taylor
66’
Ethan Coleman
Robbie McKenzie
90’
Mike Fondop-Talum
Joe Garner
66’
Armani Little
Cameron Antwi
Cầu thủ dự bị
Jake Turner
Tom Donaghy
Andy Smith
Kane Taylor
Josh Andrews
Joe Garner
Seb Palmer-Houlden
Fábio Jaló
Robbie McKenzie
Kai Payne
Sam Gale
Oliver Hammond
Cameron Antwi
Will Sutton
Seb Palmer-Houlden

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
30/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Oldham Athletic

Hạng 4 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow