Thứ Sáu, 08/05/2026
Michael Spellman (Kiến tạo: Nathaniel Opoku)
4
Conor Masterson (Kiến tạo: Max Clark)
30
Tanatswa Nyakuhwa (Thay: Michael Spellman)
55
Max Clark
62
Garath McCleary (Thay: Jonny Smith)
70
Cameron Antwi (Thay: Lee Jenkins)
76
Ciaran Brennan (Thay: Matt Smith)
76
Cameron Antwi (Kiến tạo: Tanatswa Nyakuhwa)
84
Remeao Hutton (Thay: Aaron Rowe)
86
Sam Vokes (Thay: Josh Andrews)
87
Joe Thomas (Thay: Liam Shephard)
88
James Crole (Thay: Nathaniel Opoku)
89
Bradley Dack
90
Ethan Coleman (Thay: Bradley Dack)
90
(Pen) Armani Little
90+1'
Garath McCleary (Kiến tạo: Max Clark)
90+9'
Ciaran Brennan
90+16'
Matthew Baker
90+16'
Andrew Smith
90+16'

Thống kê trận đấu Gillingham vs Newport County

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Newport County
Newport County
56 Kiểm soát bóng 44
6 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 20
13 Chuyền dài 7
7 Cú sút bị chặn 11
10 Phát bóng 7

Diễn biến Gillingham vs Newport County

Tất cả (26)
90+16' Thẻ vàng cho Andrew Smith.

Thẻ vàng cho Andrew Smith.

90+16' Thẻ vàng cho Matthew Baker.

Thẻ vàng cho Matthew Baker.

90+16' Thẻ vàng cho Ciaran Brennan.

Thẻ vàng cho Ciaran Brennan.

90+12'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Ethan Coleman.

90+9'

Max Clark đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+9' V À A A O O O - Garath McCleary đã ghi bàn!

V À A A O O O - Garath McCleary đã ghi bàn!

90+1' V À A A O O O - Armani Little từ Gillingham đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Armani Little từ Gillingham đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90' Thẻ vàng cho Bradley Dack.

Thẻ vàng cho Bradley Dack.

89'

Nathaniel Opoku rời sân và được thay thế bởi James Crole.

88'

Liam Shephard rời sân và được thay thế bởi Joe Thomas.

87'

Josh Andrews rời sân và Sam Vokes vào thay thế.

86'

Aaron Rowe rời sân và Remeao Hutton vào thay thế.

84'

Tanatswa Nyakuhwa đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Cameron Antwi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron Antwi đã ghi bàn!

76'

Matt Smith rời sân và được thay thế bởi Ciaran Brennan.

76'

Lee Jenkins rời sân và được thay thế bởi Cameron Antwi.

70'

Jonny Smith rời sân và được thay thế bởi Garath McCleary.

62' Thẻ vàng cho Max Clark.

Thẻ vàng cho Max Clark.

55'

Michael Spellman rời sân và được thay thế bởi Tanatswa Nyakuhwa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Gillingham vs Newport County

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Sam Gale (30), Andy Smith (5), Conor Masterson (4), Max Clark (3), Robbie McKenzie (14), Armani Little (8), Jonny Smith (17), Bradley Dack (23), Aaron Rowe (11), Josh Andrews (9)

Newport County (5-4-1): Jordan Wright (28), Liam Shephard (18), Lee Thomas Jenkins (15), Matthew Baker (4), Ryan Delaney (23), Anthony Driscoll-Glennon (3), Michael Spellman (21), Matt Smith (8), Harrison Biggins (10), Bobby Kamwa (7), Nathaniel Opoku (24)

Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
1
Glenn Morris
30
Sam Gale
5
Andy Smith
4
Conor Masterson
3
Max Clark
14
Robbie McKenzie
8
Armani Little
17
Jonny Smith
23
Bradley Dack
11
Aaron Rowe
9
Josh Andrews
24
Nathaniel Opoku
7
Bobby Kamwa
10
Harrison Biggins
8
Matt Smith
21
Michael Spellman
3
Anthony Driscoll-Glennon
23
Ryan Delaney
4
Matthew Baker
15
Lee Thomas Jenkins
18
Liam Shephard
28
Jordan Wright
Newport County
Newport County
5-4-1
Thay người
70’
Jonny Smith
Garath McCleary
55’
Michael Spellman
Tanatswa Nyakuhwa
86’
Aaron Rowe
Remeao Hutton
76’
Matt Smith
Ciaran Brennan
87’
Josh Andrews
Sam Vokes
76’
Lee Jenkins
Cameron Antwi
90’
Bradley Dack
Ethan Coleman
88’
Liam Shephard
Joe Thomas
89’
Nathaniel Opoku
James Crole
Cầu thủ dự bị
Jake Turner
Nikola Tzanev
Remeao Hutton
Ciaran Brennan
Ethan Coleman
Cameron Antwi
Garath McCleary
Joe Thomas
Seb Palmer-Houlden
James Crole
Sam Vokes
Thomas Davies
Elliott Nevitt
Tanatswa Nyakuhwa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
05/03 - 2025
20/09 - 2025
Cúp FA
Hạng 4 Anh
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Newport County

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow