Thứ Sáu, 29/08/2025

Trực tiếp kết quả Gillingham vs Crewe Alexandra hôm nay 23-08-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 23/8

Kết thúc

Gillingham

Gillingham

1 : 0

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 0-0
T7, 21:00 23/08/2025
Khác - Hạng 4 Anh
MEMS Priestfield
 
Sam Gale
4
Reece Hutchinson
23
Mickey Demetriou
50
Lenni Cirino
66
James Golding (Thay: Calum Agius)
69
Emre Tezgel (Thay: Owen Lunt)
69
Jonathan Williams (Thay: Bradley Dack)
71
Aaron Rowe (Thay: Lenni Cirino)
71
Sam Vokes (Thay: Josh Andrews)
71
Charlie Finney (Thay: Tommi O'Reilly)
84
Louis Moult (Thay: Conor Thomas)
84
Sam Gale
89

Thống kê trận đấu Gillingham vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
50 Kiểm soát bóng 50
14 Phạm lỗi 18
25 Ném biên 28
0 Việt vị 4
3 Chuyền dài 3
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gillingham vs Crewe Alexandra

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' V À A A O O O - Sam Gale đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Gale đã ghi bàn!

84'

Conor Thomas rời sân và được thay thế bởi Louis Moult.

84'

Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.

71'

Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Sam Vokes.

71'

Lenni Cirino rời sân và được thay thế bởi Aaron Rowe.

71'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.

69'

Owen Lunt rời sân và được thay thế bởi Emre Tezgel.

69'

Calum Agius rời sân và được thay thế bởi James Golding.

66' Thẻ vàng cho Lenni Cirino.

Thẻ vàng cho Lenni Cirino.

50' Thẻ vàng cho Mickey Demetriou.

Thẻ vàng cho Mickey Demetriou.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

23' Thẻ vàng cho Reece Hutchinson.

Thẻ vàng cho Reece Hutchinson.

4' Thẻ vàng cho Sam Gale.

Thẻ vàng cho Sam Gale.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Gillingham vs Crewe Alexandra

Gillingham (3-5-2): Glenn Morris (1), Robbie McKenzie (14), Andy Smith (5), Sam Gale (30), Remeao Hutton (2), Ethan Coleman (6), Bradley Dack (23), Armani Little (8), Lenni Rae Cirino (32), Josh Andrews (9), Elliott Nevitt (20)

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Tom Booth (1), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Owen Alan Lunt (19), Conor Thomas (8), Tommi O'Reilly (26), Max Sanders (6), Calum Agius (20), Josh March (24)

Gillingham
Gillingham
3-5-2
1
Glenn Morris
14
Robbie McKenzie
5
Andy Smith
30
Sam Gale
2
Remeao Hutton
6
Ethan Coleman
23
Bradley Dack
8
Armani Little
32
Lenni Rae Cirino
9
Josh Andrews
20
Elliott Nevitt
24
Josh March
20
Calum Agius
6
Max Sanders
26
Tommi O'Reilly
8
Conor Thomas
19
Owen Alan Lunt
3
Reece Hutchinson
5
Mickey Demetriou
18
James Connolly
2
Lewis Billington
1
Tom Booth
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
Thay người
71’
Bradley Dack
Jonny Williams
69’
Calum Agius
James Golding
71’
Lenni Cirino
Aaron Rowe
69’
Owen Lunt
Emre Tezgel
71’
Josh Andrews
Sam Vokes
84’
Tommi O'Reilly
Charlie Finney
84’
Conor Thomas
Louis Moult
Cầu thủ dự bị
Jake Turner
Sam Waller
Jonny Williams
Charlie Finney
Aaron Rowe
James Golding
Marcus Wyllie
Jack Powell
Sam Vokes
Adrien Thibaut
Max Clark
Louis Moult
Nelson Khumbeni
Emre Tezgel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
15/02 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng 4 Anh
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
26/07 - 2025
23/07 - 2025
19/07 - 2025

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng 4 Anh
Giao hữu
26/07 - 2025
24/07 - 2025
19/07 - 2025
09/07 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Crewe AlexandraCrewe Alexandra5401712T T T T B
2ChesterfieldChesterfield5401312T T T B T
3MK DonsMK Dons5320811H T T H T
4Grimsby TownGrimsby Town5320511T H T T H
5GillinghamGillingham5320511H T H T T
6BromleyBromley523039H T H T H
7WalsallWalsall530219T B T B T
8Swindon TownSwindon Town530209B T T B T
9Salford CitySalford City530209B T T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers422068H T H T
11Harrogate TownHarrogate Town522118T H H T B
12Fleetwood TownFleetwood Town522108T T H B H
13Cambridge UnitedCambridge United521207T B H T B
14BarrowBarrow5203-16B B T B T
15BarnetBarnet5203-26B B B T T
16Notts CountyNotts County512215H B B T H
17Colchester UnitedColchester United5122-15H H T B B
18Oldham AthleticOldham Athletic5041-14H H B H H
19Newport CountyNewport County5113-24H T B B B
20Bristol RoversBristol Rovers5113-34B B B H T
21Accrington StanleyAccrington Stanley4022-32H B B H
22Crawley TownCrawley Town5014-71B B B H B
23Shrewsbury TownShrewsbury Town5014-101H B B B B
24Cheltenham TownCheltenham Town5005-100B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow