Thứ Tư, 01/04/2026

Trực tiếp kết quả Gillingham vs Crewe Alexandra hôm nay 23-08-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 23/8

Kết thúc

Gillingham

Gillingham

1 : 0

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 0-0
T7, 21:00 23/08/2025
Khác - Hạng 4 Anh
MEMS Priestfield
 
Sam Gale
4
Reece Hutchinson
23
Mickey Demetriou
50
Lenni Cirino
66
James Golding (Thay: Calum Agius)
69
Emre Tezgel (Thay: Owen Lunt)
69
Jonathan Williams (Thay: Bradley Dack)
71
Aaron Rowe (Thay: Lenni Cirino)
71
Sam Vokes (Thay: Josh Andrews)
71
Charlie Finney (Thay: Tommi O'Reilly)
84
Louis Moult (Thay: Conor Thomas)
84
Sam Gale
89

Thống kê trận đấu Gillingham vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
25 Ném biên 28
3 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gillingham vs Crewe Alexandra

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' V À A A O O O - Sam Gale đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Gale đã ghi bàn!

84'

Conor Thomas rời sân và được thay thế bởi Louis Moult.

84'

Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.

71'

Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Sam Vokes.

71'

Lenni Cirino rời sân và được thay thế bởi Aaron Rowe.

71'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.

69'

Owen Lunt rời sân và được thay thế bởi Emre Tezgel.

69'

Calum Agius rời sân và được thay thế bởi James Golding.

66' Thẻ vàng cho Lenni Cirino.

Thẻ vàng cho Lenni Cirino.

50' Thẻ vàng cho Mickey Demetriou.

Thẻ vàng cho Mickey Demetriou.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

23' Thẻ vàng cho Reece Hutchinson.

Thẻ vàng cho Reece Hutchinson.

4' Thẻ vàng cho Sam Gale.

Thẻ vàng cho Sam Gale.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Gillingham vs Crewe Alexandra

Gillingham (3-5-2): Glenn Morris (1), Robbie McKenzie (14), Andy Smith (5), Sam Gale (30), Remeao Hutton (2), Ethan Coleman (6), Bradley Dack (23), Armani Little (8), Lenni Rae Cirino (32), Josh Andrews (9), Elliott Nevitt (20)

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Tom Booth (1), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Owen Alan Lunt (19), Conor Thomas (8), Tommi O'Reilly (26), Max Sanders (6), Calum Agius (20), Josh March (24)

Gillingham
Gillingham
3-5-2
1
Glenn Morris
14
Robbie McKenzie
5
Andy Smith
30
Sam Gale
2
Remeao Hutton
6
Ethan Coleman
23
Bradley Dack
8
Armani Little
32
Lenni Rae Cirino
9
Josh Andrews
20
Elliott Nevitt
24
Josh March
20
Calum Agius
6
Max Sanders
26
Tommi O'Reilly
8
Conor Thomas
19
Owen Alan Lunt
3
Reece Hutchinson
5
Mickey Demetriou
18
James Connolly
2
Lewis Billington
1
Tom Booth
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
Thay người
71’
Bradley Dack
Jonny Williams
69’
Calum Agius
James Golding
71’
Lenni Cirino
Aaron Rowe
69’
Owen Lunt
Emre Tezgel
71’
Josh Andrews
Sam Vokes
84’
Tommi O'Reilly
Charlie Finney
84’
Conor Thomas
Louis Moult
Cầu thủ dự bị
Jake Turner
Sam Waller
Jonny Williams
Charlie Finney
Aaron Rowe
James Golding
Marcus Wyllie
Jack Powell
Sam Vokes
Adrien Thibaut
Max Clark
Louis Moult
Nelson Khumbeni
Emre Tezgel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
15/02 - 2025
23/08 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley40221352579H T T T B
2MK DonsMK Dons40211183574T T T B B
3Notts CountyNotts County40227112573B T T B T
4Cambridge UnitedCambridge United39201272772H T H T B
5Swindon TownSwindon Town40217121870H B T T H
6Salford CitySalford City4022414770T T T B T
7Crewe AlexandraCrewe Alexandra40189131263B B H T T
8Grimsby TownGrimsby Town381711101662T H B T T
9ChesterfieldChesterfield3916149962T B T B T
10Oldham AthleticOldham Athletic391613101561T T T T B
11WalsallWalsall40171013761B T H T H
12BarnetBarnet40161212760B B H T T
13Fleetwood TownFleetwood Town40141313255H H B T H
14Colchester UnitedColchester United39141213954T H B B H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3913917-648H H B B B
16Bristol RoversBristol Rovers4014422-1846T B T T T
17GillinghamGillingham39111216-1445B B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town3811918-2242H H T H B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town4011821-2741T B B B B
20Tranmere RoversTranmere Rovers399921-2136B B H B B
21Crawley TownCrawley Town4071320-2234H H H B T
22Newport CountyNewport County409724-2734B T B B T
23BarrowBarrow398823-2632B H B B T
24Harrogate TownHarrogate Town407924-3130B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow