Chủ Nhật, 01/02/2026

Trực tiếp kết quả Gillingham vs Cambridge United hôm nay 26-12-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 6, 26/12

Kết thúc

Gillingham

Gillingham

1 : 1

Cambridge United

Cambridge United

Hiệp một: 0-1
T6, 22:00 26/12/2025
Khác - Hạng 4 Anh
MEMS Priestfield
 
Louis Appere (Kiến tạo: James Gibbons)
10
Bradley Dack (Thay: Ethan Coleman)
65
Seb Palmer Houlden (Thay: Elliott Nevitt)
65
Ben Purrington (Thay: Liam Bennett)
67
Shane McLoughlin (Thay: James Brophy)
67
Max Clark
72
(Pen) Robbie McKenzie
72
Elias Kachunga (Thay: Sullay Kaikai)
79
Shayne Lavery (Thay: Louis Appere)
80
Aaron Rowe
85

Thống kê trận đấu Gillingham vs Cambridge United

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Cambridge United
Cambridge United
54 Kiểm soát bóng 46
9 Phạm lỗi 12
35 Ném biên 29
2 Việt vị 2
2 Chuyền dài 1
6 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 1
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gillingham vs Cambridge United

Tất cả (14)
85' Thẻ vàng cho Aaron Rowe.

Thẻ vàng cho Aaron Rowe.

80'

Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.

79'

Sullay Kaikai rời sân và được thay thế bởi Elias Kachunga.

72' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Robbie McKenzie thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Robbie McKenzie thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

72' V À A A O O O - Max Clark đã ghi bàn!

V À A A O O O - Max Clark đã ghi bàn!

67'

James Brophy rời sân và được thay thế bởi Shane McLoughlin.

67'

Liam Bennett rời sân và được thay thế bởi Ben Purrington.

65'

Elliott Nevitt rời sân và được thay thế bởi Seb Palmer Houlden.

65'

Ethan Coleman rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

10'

James Gibbons đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Louis Appere ghi bàn!

V À A A O O O - Louis Appere ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gillingham vs Cambridge United

Gillingham (3-4-1-2): Jake Turner (25), Sam Gale (30), Andy Smith (5), Max Clark (3), Remeao Hutton (2), Robbie McKenzie (14), Armani Little (8), Aaron Rowe (11), Ethan Coleman (6), Josh Andrews (9), Elliott Nevitt (20)

Cambridge United (5-4-1): Jake Eastwood (1), Liam Bennett (2), James Gibbons (26), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), Adam Mayor (15), James Brophy (7), George Hoddle (38), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Sullay Kaikai (11), Louis Appéré (9)

Gillingham
Gillingham
3-4-1-2
25
Jake Turner
30
Sam Gale
5
Andy Smith
3
Max Clark
2
Remeao Hutton
14
Robbie McKenzie
8
Armani Little
11
Aaron Rowe
6
Ethan Coleman
9
Josh Andrews
20
Elliott Nevitt
9
Louis Appéré
11
Sullay Kaikai
17
Pelly Ruddock Mpanzu
38
George Hoddle
7
James Brophy
15
Adam Mayor
6
Kell Watts
23
Mamadou Jobe
26
James Gibbons
2
Liam Bennett
1
Jake Eastwood
Cambridge United
Cambridge United
5-4-1
Thay người
65’
Elliott Nevitt
Seb Palmer-Houlden
67’
Liam Bennett
Ben Purrington
65’
Ethan Coleman
Bradley Dack
67’
James Brophy
Shane McLoughlin
79’
Sullay Kaikai
Elias Kachunga
80’
Louis Appere
Shayne Lavery
Cầu thủ dự bị
Taite Holtam
Ben Hughes
Conor Masterson
Ben Purrington
Jonny Williams
Elias Kachunga
Seb Palmer-Houlden
Ben Knight
Jonny Smith
Zeno Ibsen Rossi
Sam Vokes
Shayne Lavery
Bradley Dack
Shane McLoughlin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
25/07 - 2023
Hạng 4 Anh
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Cambridge United

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2917842159T H T H T
2Cambridge UnitedCambridge United2815851653T T T T T
3Salford CitySalford City281648752T T T B T
4MK DonsMK Dons2914962551H T T T H
5Notts CountyNotts County2815671451B T T T T
6Swindon TownSwindon Town2815491249T B B B T
7WalsallWalsall2814771149B T H H H
8ChesterfieldChesterfield2911126745H H B T H
9Grimsby TownGrimsby Town281288944T T T T H
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra2912710843H T B H T
11Colchester UnitedColchester United2811981042T T T B B
12BarnetBarnet281198742T B T T H
13Accrington StanleyAccrington Stanley2811710440T B H T T
14GillinghamGillingham279117438H B T T B
15Fleetwood TownFleetwood Town2810711037B B B T B
16Oldham AthleticOldham Athletic278118235T H T B B
17Tranmere RoversTranmere Rovers298813-732B B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town289316-2130B T B B B
19Crawley TownCrawley Town296815-1526B B T H T
20BarrowBarrow276615-1424T B B B B
21Bristol RoversBristol Rovers287318-2324T B B B T
22Shrewsbury TownShrewsbury Town285815-2423B T B B H
23Newport CountyNewport County285518-2520B B T B B
24Harrogate TownHarrogate Town294619-2818H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow