Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ze Ferreira (Thay: Facundo Caseres) 32 | |
Morten Hjulmand 38 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Eduardo Quaresma) 45 | |
Ze Ferreira 49 | |
Luis Suarez 49 | |
Joelson Fernandes (Thay: Tidjany Toure) 63 | |
Martin Fernandez (Thay: Santi Garcia) 64 | |
Marvin Gilbert 70 | |
Gustavo Varela 77 | |
Hidemasa Morita (Thay: Joao Simoes) 78 | |
Alisson Santos (Thay: Matheus) 78 | |
Goncalo Inacio 79 | |
Carlos Eduardo (Thay: Ze Carlos) 83 | |
Jonathan Mutombo (Thay: Hevertton Santos) 83 | |
Romulo (Thay: Fotis Ioannidis) 84 | |
Carlos Eduardo (Kiến tạo: Luis Esteves) 87 | |
Maximiliano Araujo 90+2' | |
Romulo 90+5' | |
Martin Fernandez 90+5' |
Thống kê trận đấu Gil Vicente vs Sporting


Diễn biến Gil Vicente vs Sporting
Kiểm soát bóng: Gil Vicente: 37%, Sporting CP: 63%.
Ze Ferreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Antonio Espigares của Gil Vicente cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trincao thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Trincao thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Thẻ vàng cho Martin Fernandez.
Trọng tài thổi phạt Martin Fernandez của Gil Vicente vì đã phạm lỗi với Trincao.
Sporting CP bắt đầu một pha phản công.
Hidemasa Morita thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Gil Vicente: 37%, Sporting CP: 63%.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Romulo và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Phát bóng lên cho Sporting CP.
Cơ hội đến với Morten Hjulmand của Sporting CP nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Maximiliano Araujo của Sporting CP thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Marvin Gilbert của Gil Vicente cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Sporting CP đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Sporting CP đang kiểm soát bóng.
Carlos Eduardo đánh đầu về phía khung thành, nhưng Rui Silva đã dễ dàng cản phá.
Đội hình xuất phát Gil Vicente vs Sporting
Gil Vicente (4-2-3-1): Andrew (42), Marvin Elimbi (4), Antonio Espigares (48), Hevertton (20), Luis Esteves (10), Facundo Caseres (5), Murilo (77), Santi García (95), Tidjany Chabrol (7), Gustavo Varela (89)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Quaresma (72), Gonçalo Inácio (25), Matheus Reis (2), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Francisco Trincao (17), Fotis Ioannidis (89), Maximiliano Araújo (20), Luis Suárez (97)


| Thay người | |||
| 32’ | Facundo Caseres Ze Carlos | 78’ | Joao Simoes Hidemasa Morita |
| 63’ | Tidjany Toure Joelson Fernandes | 78’ | Matheus Alisson Santos |
| 64’ | Santi Garcia Martin Fernandez | 84’ | Fotis Ioannidis Romulo |
| 83’ | Ze Carlos Carlos Eduardo | ||
| 83’ | Hevertton Santos Jonathan Mutombo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Figueira | Romulo | ||
Mohamed Bamba | João Virgínia | ||
Joelson Fernandes | Hidemasa Morita | ||
Sergio Bermejo | Giorgi Kochorashvili | ||
Diogo Pereira | Alisson Santos | ||
Carlos Eduardo | Rodrigo Ribeiro | ||
Martin Fernandez | Rodrigo Dias | ||
Jonathan Mutombo | Flavio Goncalves | ||
Ze Carlos | Georgios Vagiannidis | ||
Nhận định Gil Vicente vs Sporting
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gil Vicente
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 16 | 1 | 0 | 32 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 38 | 42 | H T T T H | |
| 3 | 17 | 11 | 6 | 0 | 25 | 39 | H T T H T | |
| 4 | 17 | 7 | 7 | 3 | 10 | 28 | H H H H H | |
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 13 | 27 | T T B H H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | 0 | 27 | H B H T T | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | H T B H T | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 6 | 23 | B T B B B | |
| 9 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | H B T T B | |
| 10 | 17 | 4 | 8 | 5 | -7 | 20 | T B H B T | |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -10 | 20 | T B B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | T B H T H | |
| 13 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | B T H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 17 | 3 | 5 | 9 | -15 | 14 | B H T H B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -24 | 14 | B T H H B | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -17 | 12 | B B B T B | |
| 18 | 17 | 0 | 4 | 13 | -32 | 4 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
