Số lượng khán giả hôm nay là 5209 người.
Murilo (Kiến tạo: Luis Esteves) 19 | |
Ze Vitor (Kiến tạo: Leonardo Santos) 22 | |
Santi Garcia 57 | |
Paulinho Boia 58 | |
Paulinho Boia 62 | |
Miguel Baeza (Thay: Chiheb Labidi) 64 | |
Gabriel Veron 64 | |
Hevertton Santos 66 | |
Matheus Dias 70 | |
Mohamed Bamba 72 | |
Joelson Fernandes (Thay: Tidjany Toure) 72 | |
Mohamed Bamba (Thay: Ze Ferreira) 72 | |
Alan Nunez (Thay: Joao Aurelio) 75 | |
Joel da Silva (Thay: Matheus Dias) 75 | |
Martin Fernandez (Thay: Gustavo Varela) 76 | |
Lucas Joao (Thay: Liziero) 81 | |
Antonio Espigares (Thay: Luis Esteves) 85 |
Thống kê trận đấu Gil Vicente vs Nacional


Diễn biến Gil Vicente vs Nacional
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Gil Vicente: 54%, Nacional: 46%.
Daniel Figueira có những bàn tay an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Daniel Figueira có thể khiến đội mình phải trả giá bằng một bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joelson Fernandes từ Gil Vicente thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Joelson Fernandes từ Gil Vicente thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Paulinho Boia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ze Vitor không thể tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phát bóng lên cho Gil Vicente.
Ghislain Konan đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Jesus Ramirez bị chặn lại.
Marvin Gilbert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Nacional.
Jonathan Buatu từ Gil Vicente cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Gil Vicente: 54%, Nacional: 46%.
Nacional đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Nacional.
Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Gil Vicente vs Nacional
Gil Vicente (4-2-3-1): Daniel Figueira (99), Jonathan Buatu (39), Marvin Elimbi (4), Ghislain Konan (3), Ze Carlos (6), Santi García (95), Murilo (77), Luis Esteves (10), Tidjany Chabrol (7), Gustavo Varela (89)
Nacional (4-3-3): Kaique Pereira (1), Joao Aurelio (2), Leo Santos (34), Ze Vitor (38), Jose Gomes (5), Chiheb Labidi (15), Matheus Dias (6), Liziero (28), Daniel (10), Jesús Ramírez (9), Paulinho Boia (11)


| Thay người | |||
| 72’ | Ze Ferreira Mohamed Bamba | 64’ | Daniel Gabriel Veron |
| 72’ | Tidjany Toure Joelson Fernandes | 64’ | Chiheb Labidi Miguel Baeza |
| 76’ | Gustavo Varela Martin Fernandez | 75’ | Matheus Dias Joel Silva |
| 85’ | Luis Esteves Antonio Espigares | 75’ | Joao Aurelio Alan Nunez |
| 81’ | Liziero Lucas Joao | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohamed Bamba | Joel Silva | ||
Antonio Espigares | Alan Nunez | ||
Hevertton | Gabriel Veron | ||
Facundo Caseres | Lucas Franca | ||
Joelson Fernandes | Witiness Quembo | ||
Sergio Bermejo | Andre Sousa | ||
Martin Fernandez | Lucas Joao | ||
Rodrigo Rodrigues | Francisco Goncalves | ||
Andre Picornell | Miguel Baeza | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gil Vicente
Thành tích gần đây Nacional
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 16 | 1 | 0 | 32 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 14 | 3 | 1 | 41 | 45 | T T T H T | |
| 3 | 18 | 12 | 6 | 0 | 27 | 42 | T T H T T | |
| 4 | 18 | 8 | 7 | 3 | 11 | 31 | H H H H T | |
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 13 | 27 | T T B H H | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | B H T T B | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | B T B B B | |
| 8 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | H T B H T | |
| 9 | 18 | 7 | 2 | 9 | -9 | 23 | B B B T T | |
| 10 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | H B T T B | |
| 11 | 18 | 4 | 8 | 6 | -9 | 20 | B H B T B | |
| 12 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | T B H T H | |
| 13 | 18 | 4 | 5 | 9 | -6 | 17 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 4 | 5 | 9 | -6 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 18 | 4 | 5 | 9 | -23 | 17 | T H H B T | |
| 16 | 18 | 3 | 5 | 10 | -18 | 14 | H T H B B | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -17 | 12 | B B B T B | |
| 18 | 18 | 0 | 4 | 14 | -33 | 4 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch