Liệu Vicente Barcelos có tận dụng được cú đá phạt nguy hiểm này không?
![]() Victor Froholdt (Kiến tạo: Gabriel Veiga) 20 | |
![]() Luuk de Jong (Thay: Samuel Aghehowa) 30 | |
![]() Diogo Costa 41 | |
![]() Pablo 45+1' | |
![]() Gabriel Veiga 45+5' | |
![]() Pepe (Kiến tạo: Zaidu Sanusi) 47 | |
![]() Alan Varela 49 | |
![]() Agustin Moreira (Thay: Martin Fernandez) 51 | |
![]() Santi Garcia (Thay: Ze Ferreira) 51 | |
![]() Borja Sainz 56 | |
![]() William Gomes (Thay: Borja Sainz) 58 | |
![]() Stephen Eustaquio (Thay: Gabriel Veiga) 58 | |
![]() Agustin Moreira 64 | |
![]() Gustavo Varela (Thay: Facundo Caseres) 68 | |
![]() Ze Pedro (Thay: Pepe) 78 | |
![]() Rodrigo Mora (Thay: Alberto Costa) 78 | |
![]() Ze Carlos (Thay: Hevertton Santos) 82 | |
![]() Rodrigo Rodrigues (Thay: Pablo) 82 |
Thống kê trận đấu Gil Vicente vs FC Porto


Diễn biến Gil Vicente vs FC Porto
Ném biên cao ở khu vực sân cho Porto tại Barcelos.
Porto sẽ thực hiện một cú ném biên trong lãnh thổ của Vicente Barcelos.
Phạt góc cho Vicente Barcelos tại Estadio Cidade de Barcelos.
Rodrigo Mora của Porto bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Ném biên cho Vicente Barcelos gần khu vực phạt đền.
Ricardo Jorge Antunes Roque Baixinho ra hiệu một quả đá phạt cho Vicente Barcelos.
Ricardo Jorge Antunes Roque Baixinho trao cho Vicente Barcelos một quả phạt góc.
Vicente Barcelos được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Vicente Barcelos tại Estadio Cidade de Barcelos.
Ricardo Jorge Antunes Roque Baixinho trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Đá phạt cho Porto ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Porto được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Vicente Barcelos ở phần sân của Porto.
Porto đẩy lên nhưng Ricardo Jorge Antunes Roque Baixinho nhanh chóng gọi họ việt vị.
Bóng ra ngoài sân và Porto được hưởng quả phát bóng.
Vicente Barcelos đang tiến lên và Sergio Bermejo có một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Phạt góc cho Vicente Barcelos ở phần sân của Porto.
Pablo đã trở lại sân.
Cesar Peixoto (Vicente Barcelos) đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Rodrigo Rodrigues thay thế Pablo.
Đội hình xuất phát Gil Vicente vs FC Porto
Gil Vicente (4-3-3): Andrew (42), Hevertton (20), Marvin Elimbi (4), Jonathan Buatu (39), Ghislain Konan (3), Luis Esteves (10), Facundo Caseres (5), Sergio Bermejo (17), Pablo (9), Martin Fernandez (32)
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Nehuen Perez (18), Jan Bednarek (5), Zaidu Sanusi (12), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Samu Aghehowa (9), Borja Sainz (17)


Thay người | |||
51’ | Martin Fernandez Agustín Moreira | 30’ | Samuel Aghehowa Luuk de Jong |
51’ | Ze Ferreira Santi García | 58’ | Gabriel Veiga Stephen Eustáquio |
68’ | Facundo Caseres Gustavo Varela | 58’ | Borja Sainz William Gomes |
82’ | Hevertton Santos Ze Carlos | 78’ | Pepe Zé Pedro |
82’ | Pablo Rodrigo Rodrigues | 78’ | Alberto Costa Rodrigo Mora |
Cầu thủ dự bị | |||
Ze Carlos | Cláudio Ramos | ||
Daniel Figueira | Zé Pedro | ||
Gui Beleza | Stephen Eustáquio | ||
Agustín Moreira | William Gomes | ||
Antonio Espigares | Dominik Prpic | ||
Rodrigo Rodrigues | Luuk de Jong | ||
Gustavo Varela | Deniz Gul | ||
Santi García | Francisco Moura | ||
Goncalo Pereira | Rodrigo Mora |
Nhận định Gil Vicente vs FC Porto
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gil Vicente
Thành tích gần đây FC Porto
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T T T B |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T T H |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
7 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -4 | 4 | T B H |
9 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
13 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
14 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H | |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B H B |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại