Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Flavien Boyomo 57 | |
Luis Milla (Kiến tạo: Luis Vazquez) 59 | |
Ruben Garcia (Thay: Jorge Herrando) 68 | |
Enrique Barja (Thay: Lucas Torro) 68 | |
Moi Gomez (Thay: Ruben Garcia) 70 | |
Asier Osambela (Thay: Jon Moncayola) 82 | |
Raul Moro (Thay: Aimar Oroz) 82 | |
Damian Caceres (Thay: Adrian Liso) 82 | |
Davinchi (Thay: Mauro Arambarri) 89 | |
Davinchi (Thay: Mario Martin) 89 | |
Mauro Arambarri 90 | |
Aitor Fernandez 90+3' |
Thống kê trận đấu Getafe vs Osasuna


Diễn biến Getafe vs Osasuna
Kiểm soát bóng: Getafe: 53%, Osasuna: 47%.
Raul Garcia đánh đầu về phía khung thành, nhưng David Soria đã dễ dàng cản phá.
Raul Garcia từ Osasuna sút bóng ra ngoài khung thành.
Đường chuyền của Valentin Rosier từ Osasuna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Allan Nyom từ Getafe cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.
Đường chuyền của Enrique Barja từ Osasuna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Kiểm soát bóng: Getafe: 54%, Osasuna: 46%.
Ante Budimir để bóng chạm tay.
Osasuna đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Flavien Boyomo từ Osasuna phạm lỗi với Luis Vazquez.
Allan Nyom của Getafe chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Osasuna đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thổi phạt cho Osasuna khi Flavien Boyomo phạm lỗi với Luis Vazquez.
Moi Gomez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Aitor Fernandez vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Flavien Boyomo từ Osasuna phạm lỗi với Luis Vazquez.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Thẻ vàng cho Mauro Arambarri.
Đội hình xuất phát Getafe vs Osasuna
Getafe (5-4-1): David Soria (13), Allan Nyom (12), Abdel Abqar (3), Domingos Duarte (22), Zaid Romero (24), Juan Iglesias (21), Mario Martín (6), Luis Milla (5), Mauro Arambarri (8), Adrian Liso (23), Luis Vasquez (19)
Osasuna (5-3-2): Sergio Herrera (1), Valentin Rosier (19), Flavien Boyomo (22), Alejandro Catena (24), Jorge Herrando (5), Javi Galán (20), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Aimar Oroz (10), Raul (9), Ante Budimir (17)


| Cầu thủ dự bị | |||
Jiri Letacek | Kike Barja | ||
Sebastián Boselli | Rubén García | ||
Diego Rico | Aitor Fernández | ||
Ismael Bekhoucha | Dimitrios Stamatakis | ||
Javi Muñoz | Juan Cruz | ||
Adrián Riquelme | Abel Bretones | ||
Borja Mayoral | Inigo Arguibide | ||
Abu Kamara | Asier Osambela | ||
Alejandro San Cristobal Sanchez | Iker Benito | ||
Veljko Birmančević | Moi Gómez | ||
Davinchi | Raul Moro | ||
Damián Cáceres | |||
Damián Cáceres | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Djené Thẻ đỏ trực tiếp | Iker Muñoz Kỷ luật | ||
Kiko Femenía Chấn thương cơ | Victor Munoz Chấn thương cơ | ||
Martin Satriano Kỷ luật | |||
Jimenez Juanmi Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Osasuna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Osasuna
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 31 | 1 | 6 | 59 | 94 | T T B T B | |
| 2 | 38 | 27 | 5 | 6 | 42 | 86 | T B T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 6 | 10 | 26 | 72 | T H B B T | |
| 4 | 38 | 21 | 6 | 11 | 18 | 69 | T B T T B | |
| 5 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | T H T B T | |
| 6 | 38 | 14 | 12 | 12 | 5 | 54 | T T B H T | |
| 7 | 38 | 15 | 6 | 17 | -6 | 51 | B H T B T | |
| 8 | 38 | 12 | 14 | 12 | -3 | 50 | T H H T T | |
| 9 | 38 | 13 | 10 | 15 | -9 | 49 | B T H T T | |
| 10 | 38 | 11 | 13 | 14 | -2 | 46 | B H H B H | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -12 | 46 | B B T T H | |
| 12 | 38 | 13 | 6 | 19 | -15 | 45 | T B B H B | |
| 13 | 38 | 12 | 7 | 19 | -14 | 43 | T T T B B | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | B H T T B | |
| 15 | 38 | 10 | 13 | 15 | -8 | 43 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 11 | 9 | 18 | -14 | 42 | B T T T B | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -6 | 42 | B B B B B | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -10 | 42 | T H B B T | |
| 19 | 38 | 9 | 14 | 15 | -16 | 41 | B H H B H | |
| 20 | 38 | 6 | 11 | 21 | -34 | 29 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
