Direnc Tonusluoglu chỉ định một quả ném biên cho Basaksehir ở phần sân của Genclerbirligi.
Thalisson (Kiến tạo: Tom Dele-Bashiru) 35 | |
Eldor Shomurodov (Kiến tạo: Miguel Crespo) 46 | |
Jerome Opoku 48 | |
(Pen) M'Baye Niang 53 | |
Amine Harit (Thay: Berat Ozdemir) 58 | |
Jakub Kaluzinski (Thay: Nuno Da Costa) 58 | |
Samed Onur (Thay: Sekou Koita) 67 | |
Davie Selke (Thay: Miguel Crespo) 68 | |
Olivier Kemen (Thay: Omer Ali Sahiner) 68 | |
Jakub Kaluzinski 72 | |
Metehan Mimaroglu (Thay: Ogulcan Ulgun) 75 | |
Dilhan Demir (Thay: Goktan Gurpuz) 76 | |
Deniz Turuc (Thay: Yusuf Sari) 77 | |
Samed Onur 84 | |
Pedro Pereira 87 | |
Leo Duarte 88 | |
Sinan Osmanoglu (Thay: Franco Tongya) 90 | |
Henry Onyekuru (Thay: M'Baye Niang) 90 |
Thống kê trận đấu Gençlerbirliği vs İstanbul Başakşehir


Diễn biến Gençlerbirliği vs İstanbul Başakşehir
Basaksehir được hưởng một quả phạt góc do Direnc Tonusluoglu thực hiện.
Ném biên cho Genclerbirligi tại Eryaman Stadyumu.
Volkan Demirel (Genclerbirligi) đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Sinan Osmanoglu thay thế Franco Tongya.
Đội chủ nhà đã thay M'Baye Niang bằng Henry Onyekuru. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Volkan Demirel hôm nay.
Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội chủ nhà ở Ankara.
Deniz Turuc của Basaksehir đã có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Bóng an toàn khi Basaksehir được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Direnc Tonusluoglu trao cho Genclerbirligi một quả phát bóng lên.
Basaksehir được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Genclerbirligi.
Basaksehir được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Leo Duarte của Basaksehir đã bị phạt thẻ ở Ankara.
Genclerbirligi được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tại Eryaman Stadyumu, Pedro Pereira đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Liệu Basaksehir có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Basaksehir được hưởng một quả phạt góc.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Basaksehir được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
Samed Onur (Genclerbirligi) đã nhận thẻ vàng từ Direnc Tonusluoglu.
Basaksehir được hưởng quả ném biên.
Liệu Basaksehir có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Genclerbirligi không?
Basaksehir được hưởng một quả ném biên cao trên sân tại Ankara.
Đội hình xuất phát Gençlerbirliği vs İstanbul Başakşehir
Gençlerbirliği (4-2-3-1): Ricardo Velho (24), Thalisson Da Silva (2), Dimitrios Goutas (6), Zan Zuzek (4), Pedro Pereira (13), Tom Dele-Bashiru (15), Oğulcan Ülgün (35), Goktan Gurpuz (11), Franco Tongya (70), Sekou Koita (22), M'Baye Niang (29)
İstanbul Başakşehir (4-2-3-1): Muhammed Şengezer (16), Léo Duarte (5), Jerome Opoku (3), Onur Bulut (6), Berat Özdemir (2), Umut Güneş (20), Miguel Crespo (13), Ömer Ali Şahine (42), Yusuf Sari (7), Nuno Da Costa (10), Eldor Shomurodov (14)


| Thay người | |||
| 67’ | Sekou Koita Samed Onur | 58’ | Nuno Da Costa Jakub Kaluzinski |
| 75’ | Ogulcan Ulgun Metehan Mimaroglu | 58’ | Berat Ozdemir Amine Harit |
| 76’ | Goktan Gurpuz Dilhan Demir | 68’ | Omer Ali Sahiner Olivier Kemen |
| 90’ | M'Baye Niang Henry Onyekuru | 68’ | Miguel Crespo Davie Selke |
| 90’ | Franco Tongya Sinan Osmanoglu | 77’ | Yusuf Sari Deniz Türüç |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rahim Dursun | Olivier Kemen | ||
Samed Onur | Davie Selke | ||
Kevin Csoboth | Ousseynou Ba | ||
Henry Onyekuru | Festy Ebosele | ||
Dilhan Demir | Dogan Alemdar | ||
Metehan Mimaroglu | Jakub Kaluzinski | ||
Sinan Osmanoglu | Amine Harit | ||
Firatcan Uzum | Onur Ergun | ||
Erhan Erenturk | Deniz Türüç | ||
Matej Hanousek | Ivan Brnic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gençlerbirliği
Thành tích gần đây İstanbul Başakşehir
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 11 | 28 | T T H H T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | T B H H T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 3 | 6 | 5 | -5 | 15 | H H T H B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | 1 | 13 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -5 | 13 | B H B B T | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 16 | 14 | 1 | 7 | 6 | -18 | 10 | B H T B B | |
| 17 | 13 | 2 | 3 | 8 | -9 | 9 | T B B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch