Thẻ vàng cho Siebe van der Heyden.
Max Dean 38 | |
Marley Ake (Thay: Wilguens Paugain) 46 | |
Laurent Lemoine (Thay: Benoit de Jaegere) 46 | |
Tibe De Vlieger 47 | |
(Pen) Jeppe Erenbjerg 49 | |
Dirk Asare 61 | |
Abdelkahar Kadri (Thay: Hyun-Seok Hong) 61 | |
(Pen) Wilfried Kanga 68 | |
Jelle Vossen (Thay: Thomas Claes) 69 | |
Malick Mbaye (Thay: Yannick Cappelle) 83 | |
Gilles De Meyer (Thay: Jean-Kevin Duverne) 83 | |
Hyllarion Goore (Thay: Max Dean) 83 | |
Ibrahima Cisse (Thay: Wilfried Kanga) 83 | |
Siebe van der Heyden 85 |
Thống kê trận đấu Gent vs Zulte Waregem


Diễn biến Gent vs Zulte Waregem
Wilfried Kanga rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Cisse.
Max Dean rời sân và được thay thế bởi Hyllarion Goore.
Jean-Kevin Duverne rời sân và được thay thế bởi Gilles De Meyer.
Yannick Cappelle rời sân và được thay thế bởi Malick Mbaye.
Thomas Claes rời sân và anh được thay thế bởi Jelle Vossen.
V À A A O O O - Wilfried Kanga từ Gent đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Dirk Asare.
Hyun-Seok Hong rời sân và được thay thế bởi Abdelkahar Kadri.
ANH ẤY BỎ LỠ - Jeppe Erenbjerg thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tibe De Vlieger.
Benoit de Jaegere rời sân và được thay thế bởi Laurent Lemoine.
Wilguens Paugain rời sân và được thay thế bởi Marley Ake.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Max Dean đã ghi bàn!
V À A A O O O O Gent ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gent vs Zulte Waregem
Gent (3-5-2): Davy Roef (33), Daiki Hashioka (4), Matties Volckaert (57), Siebe Van der Heyden (44), Jean-Kevin Duverne (29), Tibe De Vlieger (27), Hong Hyeon-seok (24), Leonardo Lopes (22), Michał Skóraś (8), Max Dean (21), Wilfried Kanga (7)
Zulte Waregem (3-5-2): Brent Gabriel (13), Benoit De Jaegere (45), Jakob Kiilerich Rask (5), Lukas Willen (31), Wilguens Paugain (12), Dirk Asare (40), Jeppe Erenbjerg (10), Thomas Claes (8), Yannick Cappelle (55), Joseph Opoku (22), Anosike Ementa (18)


| Thay người | |||
| 61’ | Hyun-Seok Hong Abdelkahar Kadri | 46’ | Benoit de Jaegere Laurent Lemoine |
| 83’ | Wilfried Kanga Ibrahima Cisse | 46’ | Wilguens Paugain Marley Ake |
| 83’ | Max Dean Hyllarion Goore | 69’ | Thomas Claes Jelle Vossen |
| 83’ | Jean-Kevin Duverne Gilles De Meyer | 83’ | Yannick Cappelle Malick Mbaye |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ibrahima Cisse | Louis Bostyn | ||
Kjell Peersman | Anton Tanghe | ||
Aime Omgba | Laurent Lemoine | ||
Hatim Essaouabi | Enrique Lofolomo | ||
Momodou Lamin Sonko | Jelle Vossen | ||
Abdelkahar Kadri | Stavros Gavriel | ||
Hyllarion Goore | Serxho Ujka | ||
Atsuki Ito | Malick Mbaye | ||
Gilles De Meyer | Marley Ake | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gent
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 9 | 2 | 33 | 66 | T H T T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 23 | 63 | T T H T T | |
| 3 | 30 | 18 | 3 | 9 | 12 | 57 | T B T B B | |
| 4 | 30 | 13 | 6 | 11 | 6 | 45 | B B T T T | |
| 5 | 30 | 12 | 9 | 9 | 2 | 45 | T T B T B | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | 4 | 44 | T T H B B | |
| 7 | 30 | 11 | 9 | 10 | -1 | 42 | B T B T H | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | T H T H H | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | T H T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -1 | 35 | B T H H B | |
| 11 | 30 | 9 | 7 | 14 | -4 | 34 | B B H B B | |
| 12 | 30 | 9 | 7 | 14 | -11 | 34 | B B B T T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -9 | 32 | B B B B T | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | T H B B T | |
| 15 | 30 | 6 | 13 | 11 | -7 | 31 | B H H T H | |
| 16 | 30 | 3 | 10 | 17 | -27 | 19 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch