Chủ Nhật, 30/11/2025
Siebe van der Heyden
8
Omri Gandelman (Kiến tạo: Hyllarion Goore)
17
Siebe van der Heyden (Kiến tạo: Mathias Delorge)
45+4'
Casper Nielsen (Thay: Hakim Sahabo)
46
Mo El Hankouri (Thay: Leandre Kuavita)
46
Timothee Nkada (Thay: Dennis Eckert Ayensa)
46
Timothe Nkada (Thay: Dennis Eckert)
46
Mohamed El Hankouri (Thay: Leandre Kuavita)
46
Nayel Mehssatou (Thay: Marco Ilaimaharitra)
56
Tibe De Vlieger (Thay: Matisse Samoise)
62
Casper Nielsen
66
Michal Skoras (Thay: Momodou Sonko)
68
Max Dean (Thay: Hyllarion Goore)
68
Ibrahim Karamoko (Thay: Ibe Hautekiet)
74
Leonardo Lopes (Thay: Atsuki Ito)
81
Hatim Essaoubi (Thay: Jean-Kevin Duverne)
82
Omri Gandelman (Kiến tạo: Max Dean)
83
Timothe Nkada
89

Thống kê trận đấu Gent vs Standard Liege

số liệu thống kê
Gent
Gent
Standard Liege
Standard Liege
50 Kiểm soát bóng 50
11 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gent vs Standard Liege

Tất cả (27)
90+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Timothe Nkada.

Thẻ vàng cho Timothe Nkada.

83'

Max Dean đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Omri Gandelman ghi bàn!

V À A A O O O - Omri Gandelman ghi bàn!

82'

Jean-Kevin Duverne rời sân và được thay thế bởi Hatim Essaoubi.

81'

Atsuki Ito rời sân và được thay thế bởi Leonardo Lopes.

74'

Ibe Hautekiet rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Karamoko.

68'

Hyllarion Goore rời sân và được thay thế bởi Max Dean.

68'

Momodou Sonko rời sân và được thay thế bởi Michal Skoras.

66' Thẻ vàng cho Casper Nielsen.

Thẻ vàng cho Casper Nielsen.

62'

Matisse Samoise rời sân và được thay thế bởi Tibe De Vlieger.

56'

Marco Ilaimaharitra rời sân và được thay thế bởi Nayel Mehssatou.

46'

Hakim Sahabo rời sân và được thay thế bởi Casper Nielsen.

46'

Leandre Kuavita rời sân và được thay thế bởi Mohamed El Hankouri.

46'

Dennis Eckert rời sân và được thay thế bởi Timothe Nkada.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Mathias Delorge đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+4' V À A A A O O O - Siebe van der Heyden đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Siebe van der Heyden đã ghi bàn!

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

17'

Hyllarion Goore đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Omri Gandelman ghi bàn!

V À A A O O O - Omri Gandelman ghi bàn!

Đội hình xuất phát Gent vs Standard Liege

Gent (3-4-2-1): Davy Roef (33), Jean-Kevin Duverne (29), Maksim Paskotsi (3), Siebe Van der Heyden (44), Tiago Araujo (20), Matisse Samoise (18), Mathias Delorge-Knieper (17), Momodou Lamin Sonko (11), Omri Gandelman (6), Atsuki Ito (15), Hyllarion Goore (45)

Standard Liege (4-2-3-1): Matthieu Epolo (1), Marlon Fossey (13), Ibe Hautekiet (25), Josue Homawoo (24), Tobias Mohr (7), Marco Ilaimaharitra (23), Hakim Sahabo (6), Leandre Kuavita (14), Dennis Eckert Ayensa (10), Rafiki Said (17), Thomas Henry (9)

Gent
Gent
3-4-2-1
33
Davy Roef
29
Jean-Kevin Duverne
3
Maksim Paskotsi
44
Siebe Van der Heyden
20
Tiago Araujo
18
Matisse Samoise
17
Mathias Delorge-Knieper
11
Momodou Lamin Sonko
6
Omri Gandelman
15
Atsuki Ito
45
Hyllarion Goore
9
Thomas Henry
17
Rafiki Said
10
Dennis Eckert Ayensa
14
Leandre Kuavita
6
Hakim Sahabo
23
Marco Ilaimaharitra
7
Tobias Mohr
24
Josue Homawoo
25
Ibe Hautekiet
13
Marlon Fossey
1
Matthieu Epolo
Standard Liege
Standard Liege
4-2-3-1
Thay người
62’
Matisse Samoise
Tibe De Vlieger
46’
Hakim Sahabo
Casper Nielsen
68’
Hyllarion Goore
Max Dean
46’
Leandre Kuavita
Mo El Hankouri
68’
Momodou Sonko
Michał Skóraś
46’
Dennis Eckert
Timothee Nkada
81’
Atsuki Ito
Leonardo Lopes
56’
Marco Ilaimaharitra
Nayel Mehssatou
82’
Jean-Kevin Duverne
Hatim Essaouabi
74’
Ibe Hautekiet
Ibrahim Karamoko
Cầu thủ dự bị
Tom Vandenberghe
Quentin Durka
Hatim Essaouabi
Lucas Pirard
Samuel Kotto
Steeven Assengue
Mohammed Jamel El Adfaoui
Ibrahim Karamoko
Leonardo Lopes
Casper Nielsen
Tibe De Vlieger
Mo El Hankouri
Dante Vanzeir
Nayel Mehssatou
Max Dean
Rene Mitongo Muteba
Michał Skóraś
Timothee Nkada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
03/11 - 2013
24/02 - 2014
10/08 - 2014
21/12 - 2014
20/09 - 2015
29/11 - 2021
Cúp quốc gia Bỉ
23/12 - 2021
VĐQG Bỉ
28/02 - 2022
23/07 - 2022
24/12 - 2022
30/10 - 2023
03/03 - 2024
10/11 - 2024
22/12 - 2024
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Gent

VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
H1: 0-0
10/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
31/10 - 2025
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
20/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
24/09 - 2025
H1: 0-0
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
29/11 - 2025
22/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
29/10 - 2025
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
20/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise1511312336T T T H T
2Club BruggeClub Brugge151023932T T T B T
3AnderlechtAnderlecht15843928H B T T T
4St.TruidenSt.Truiden15834427H B T T T
5KV MechelenKV Mechelen16664224H B H T B
6GentGent15645122B T B H H
7Standard LiegeStandard Liege16637-521B T B H B
8Zulte WaregemZulte Waregem16565021H B H H H
9GenkGenk15555020H H T H B
10Sporting CharleroiSporting Charleroi16547-319T B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere16466-418H T B B H
12WesterloWesterlo16457-517H B B H H
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven15438-815B H T T B
14Royal AntwerpRoyal Antwerp15357-414B B B T B
15Cercle BruggeCercle Brugge16277-513H B B B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH16169-149H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow