Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Siebe van der Heyden
8 - Omri Gandelman (Kiến tạo: Hyllarion Goore)
17 - Siebe van der Heyden (Kiến tạo: Mathias Delorge)
45+4' - Tibe De Vlieger (Thay: Matisse Samoise)
62 - Michal Skoras (Thay: Momodou Sonko)
68 - Max Dean (Thay: Hyllarion Goore)
68 - Leonardo Lopes (Thay: Atsuki Ito)
81 - Hatim Essaoubi (Thay: Jean-Kevin Duverne)
82 - Omri Gandelman (Kiến tạo: Max Dean)
83
- Casper Nielsen (Thay: Hakim Sahabo)
46 - Mo El Hankouri (Thay: Leandre Kuavita)
46 - Timothee Nkada (Thay: Dennis Eckert Ayensa)
46 - Timothe Nkada (Thay: Dennis Eckert)
46 - Mohamed El Hankouri (Thay: Leandre Kuavita)
46 - Nayel Mehssatou (Thay: Marco Ilaimaharitra)
56 - Casper Nielsen
66 - Ibrahim Karamoko (Thay: Ibe Hautekiet)
74 - Timothe Nkada
89
Thống kê trận đấu Gent vs Standard Liege
Diễn biến Gent vs Standard Liege
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Timothe Nkada.
Max Dean đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omri Gandelman ghi bàn!
Jean-Kevin Duverne rời sân và được thay thế bởi Hatim Essaoubi.
Atsuki Ito rời sân và được thay thế bởi Leonardo Lopes.
Ibe Hautekiet rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Karamoko.
Hyllarion Goore rời sân và được thay thế bởi Max Dean.
Momodou Sonko rời sân và được thay thế bởi Michal Skoras.
Thẻ vàng cho Casper Nielsen.
Matisse Samoise rời sân và được thay thế bởi Tibe De Vlieger.
Marco Ilaimaharitra rời sân và được thay thế bởi Nayel Mehssatou.
Hakim Sahabo rời sân và được thay thế bởi Casper Nielsen.
Leandre Kuavita rời sân và được thay thế bởi Mohamed El Hankouri.
Dennis Eckert rời sân và được thay thế bởi Timothe Nkada.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Mathias Delorge đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Siebe van der Heyden đã ghi bàn!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Hyllarion Goore đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omri Gandelman ghi bàn!
V À A A O O O - Siebe van der Heyden ghi bàn!
Ném biên cho Standard tại Ghelamco Arena.
Gent thực hiện quả ném biên ở phần sân của Standard.
Bóng an toàn khi Gent được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Gent có một quả ném biên nguy hiểm.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gent vs Standard Liege
Gent (3-4-2-1): Davy Roef (33), Jean-Kevin Duverne (29), Maksim Paskotsi (3), Siebe Van der Heyden (44), Tiago Araujo (20), Matisse Samoise (18), Mathias Delorge-Knieper (17), Momodou Lamin Sonko (11), Omri Gandelman (6), Atsuki Ito (15), Hyllarion Goore (45)
Standard Liege (4-2-3-1): Matthieu Epolo (1), Marlon Fossey (13), Ibe Hautekiet (25), Josue Homawoo (24), Tobias Mohr (7), Marco Ilaimaharitra (23), Hakim Sahabo (6), Leandre Kuavita (14), Dennis Eckert Ayensa (10), Rafiki Said (17), Thomas Henry (9)
| Thay người | |||
| 62’ | Matisse Samoise Tibe De Vlieger | 46’ | Hakim Sahabo Casper Nielsen |
| 68’ | Hyllarion Goore Max Dean | 46’ | Leandre Kuavita Mo El Hankouri |
| 68’ | Momodou Sonko Michał Skóraś | 46’ | Dennis Eckert Timothee Nkada |
| 81’ | Atsuki Ito Leonardo Lopes | 56’ | Marco Ilaimaharitra Nayel Mehssatou |
| 82’ | Jean-Kevin Duverne Hatim Essaouabi | 74’ | Ibe Hautekiet Ibrahim Karamoko |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Vandenberghe | Quentin Durka | ||
Hatim Essaouabi | Lucas Pirard | ||
Samuel Kotto | Steeven Assengue | ||
Mohammed Jamel El Adfaoui | Ibrahim Karamoko | ||
Leonardo Lopes | Casper Nielsen | ||
Tibe De Vlieger | Mo El Hankouri | ||
Dante Vanzeir | Nayel Mehssatou | ||
Max Dean | Rene Mitongo Muteba | ||
Michał Skóraś | Timothee Nkada | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gent
Thành tích gần đây Standard Liege
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T |
| 2 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T |
| 3 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T |
| 4 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T |
| 5 | | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B |
| 6 | | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H |
| 7 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 9 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 13 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B |
| 14 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B |
| 15 | | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại