Thứ Năm, 05/03/2026
Flávio Nazinho
14
Flavio Nazinho
14
Hatim Essaoubi (Thay: Maksim Paskotsi)
33
Dante Vanzeir (Kiến tạo: Flavio Nazinho)
45+1'
Wilfried Kanga (Thay: Daiki Hashioka)
46
Hatim Essaoubi
52
Siebe van der Heyden (Thay: Momodou Sonko)
54
Charles Herrmann (Thay: Lawrence Agyekum)
54
Emmanuel Kakou
58
(Pen) Gary Magnee
62
Moctar Diop (Thay: Abdelkahar Kadri)
77
Aime Omgba (Thay: Atsuki Ito)
77
Ibrahima Diaby (Thay: Hannes van der Bruggen)
82
Ibrahima Diaby
85
Edan Diop
86
Valy Konate (Thay: Edan Diop)
88

Thống kê trận đấu Gent vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Gent
Gent
Cercle Brugge
Cercle Brugge
45 Kiểm soát bóng 55
1 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 10
4 Phạt góc 10
3 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gent vs Cercle Brugge

Tất cả (21)
90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

88'

Edan Diop rời sân và được thay thế bởi Valy Konate.

86' Thẻ vàng cho Edan Diop.

Thẻ vàng cho Edan Diop.

85' Thẻ vàng cho Ibrahima Diaby.

Thẻ vàng cho Ibrahima Diaby.

82'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Diaby.

77'

Atsuki Ito rời sân và được thay thế bởi Aime Omgba.

77'

Abdelkahar Kadri rời sân và được thay thế bởi Moctar Diop.

62' ANH ẤY BỎ LỠ - Gary Magnee thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Gary Magnee thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

58' Thẻ vàng cho Emmanuel Kakou.

Thẻ vàng cho Emmanuel Kakou.

54'

Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Charles Herrmann.

54'

Momodou Sonko rời sân và được thay thế bởi Siebe van der Heyden.

52' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Hatim Essaoubi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Hatim Essaoubi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Daiki Hashioka rời sân và được thay thế bởi Wilfried Kanga.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Flavio Nazinho đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Dante Vanzeir đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dante Vanzeir đã ghi bàn!

45+1' V À A A A O O O Cercle Bruges ghi bàn.

V À A A A O O O Cercle Bruges ghi bàn.

33'

Maksim Paskotsi rời sân và được thay thế bởi Hatim Essaoubi.

14' Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gent vs Cercle Brugge

Gent (4-2-3-1): Davy Roef (33), Daiki Hashioka (4), Maksim Paskotsi (3), Matties Volckaert (57), Tiago Araujo (20), Leonardo Lopes (22), Atsuki Ito (15), Michał Skóraś (8), Abdelkahar Kadri (37), Momodou Lamin Sonko (11), Max Dean (21)

Cercle Brugge (4-3-1-2): Warleson (1), Gary Magnée (15), Emmanuel Kakou (5), Christiaan Ravych (66), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Hannes van der Bruggen (28), Edan Diop (37), Pieter Gerkens (18), Dante Vanzeir (13), Oluwaseun Adewumi (17)

Gent
Gent
4-2-3-1
33
Davy Roef
4
Daiki Hashioka
3
Maksim Paskotsi
57
Matties Volckaert
20
Tiago Araujo
22
Leonardo Lopes
15
Atsuki Ito
8
Michał Skóraś
37
Abdelkahar Kadri
11
Momodou Lamin Sonko
21
Max Dean
17
Oluwaseun Adewumi
13
Dante Vanzeir
18
Pieter Gerkens
37
Edan Diop
28
Hannes van der Bruggen
6
Lawrence Agyekum
20
Flávio Nazinho
66
Christiaan Ravych
5
Emmanuel Kakou
15
Gary Magnée
1
Warleson
Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-3-1-2
Thay người
33’
Maksim Paskotsi
Hatim Essaouabi
54’
Lawrence Agyekum
Charles Herrmann
46’
Daiki Hashioka
Wilfried Kanga
82’
Hannes van der Bruggen
Makaya Ibrahima Diaby
54’
Momodou Sonko
Siebe Van der Heyden
88’
Edan Diop
Valy Konate
77’
Atsuki Ito
Aime Omgba
77’
Abdelkahar Kadri
Moctar Diop
Cầu thủ dự bị
Kjell Peersman
Maxime Delanghe
Hatim Essaouabi
Ibrahim Diakite
Hong Hyeon-seok
Valy Konate
Aime Omgba
Geoffrey Kondo
Moctar Diop
Makaya Ibrahima Diaby
Tibe De Vlieger
Nils De Wilde
Mohammed Jamel El Adfaoui
Steve Ngoura
Siebe Van der Heyden
Charles Herrmann
Wilfried Kanga
Heriberto Jurado

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
26/09 - 2021
03/04 - 2022
02/10 - 2022
Cúp quốc gia Bỉ
21/12 - 2022
H1: 0-0 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
29/01 - 2023
22/10 - 2023
12/02 - 2024
27/09 - 2024
16/12 - 2024
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
04/12 - 2025
VĐQG Bỉ
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Gent

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 1-2
Cúp quốc gia Bỉ
16/01 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Bỉ
28/12 - 2025
H1: 2-0
21/12 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
02/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
26/12 - 2025
22/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2716922857T T H T H
2Club BruggeClub Brugge2718271956B T T T T
3St.TruidenSt.Truiden2717371454B T T T B
4AnderlechtAnderlecht271278643B B H T T
5KV MechelenKV Mechelen271197642H T B T T
6GenkGenk271089-138T T T B T
7GentGent2710611036H B T B B
8Standard LiegeStandard Liege2710512-935T B H T H
9WesterloWesterlo279810-435T B T T H
10Royal AntwerpRoyal Antwerp279612033T B B B T
11Sporting CharleroiSporting Charleroi279612-133T B B B B
12Zulte WaregemZulte Waregem277812-729B T B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven277713-1328H T T B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2761011-628B T B T H
15Raal La LouviereRaal La Louviere2751111-926H B H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH273915-2318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow