Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Flávio Nazinho 14 | |
Flavio Nazinho 14 | |
Hatim Essaoubi (Thay: Maksim Paskotsi) 33 | |
Dante Vanzeir (Kiến tạo: Flavio Nazinho) 45+1' | |
Wilfried Kanga (Thay: Daiki Hashioka) 46 | |
Hatim Essaoubi 52 | |
Siebe van der Heyden (Thay: Momodou Sonko) 54 | |
Charles Herrmann (Thay: Lawrence Agyekum) 54 | |
Emmanuel Kakou 58 | |
(Pen) Gary Magnee 62 | |
Moctar Diop (Thay: Abdelkahar Kadri) 77 | |
Aime Omgba (Thay: Atsuki Ito) 77 | |
Ibrahima Diaby (Thay: Hannes van der Bruggen) 82 | |
Ibrahima Diaby 85 | |
Edan Diop 86 | |
Valy Konate (Thay: Edan Diop) 88 |
Thống kê trận đấu Gent vs Cercle Brugge


Diễn biến Gent vs Cercle Brugge
Edan Diop rời sân và được thay thế bởi Valy Konate.
Thẻ vàng cho Edan Diop.
Thẻ vàng cho Ibrahima Diaby.
Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Diaby.
Atsuki Ito rời sân và được thay thế bởi Aime Omgba.
Abdelkahar Kadri rời sân và được thay thế bởi Moctar Diop.
ANH ẤY BỎ LỠ - Gary Magnee thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Emmanuel Kakou.
Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Charles Herrmann.
Momodou Sonko rời sân và được thay thế bởi Siebe van der Heyden.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Hatim Essaoubi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Daiki Hashioka rời sân và được thay thế bởi Wilfried Kanga.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Flavio Nazinho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dante Vanzeir đã ghi bàn!
V À A A A O O O Cercle Bruges ghi bàn.
Maksim Paskotsi rời sân và được thay thế bởi Hatim Essaoubi.
Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gent vs Cercle Brugge
Gent (4-2-3-1): Davy Roef (33), Daiki Hashioka (4), Maksim Paskotsi (3), Matties Volckaert (57), Tiago Araujo (20), Leonardo Lopes (22), Atsuki Ito (15), Michał Skóraś (8), Abdelkahar Kadri (37), Momodou Lamin Sonko (11), Max Dean (21)
Cercle Brugge (4-3-1-2): Warleson (1), Gary Magnée (15), Emmanuel Kakou (5), Christiaan Ravych (66), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Hannes van der Bruggen (28), Edan Diop (37), Pieter Gerkens (18), Dante Vanzeir (13), Oluwaseun Adewumi (17)


| Thay người | |||
| 33’ | Maksim Paskotsi Hatim Essaouabi | 54’ | Lawrence Agyekum Charles Herrmann |
| 46’ | Daiki Hashioka Wilfried Kanga | 82’ | Hannes van der Bruggen Makaya Ibrahima Diaby |
| 54’ | Momodou Sonko Siebe Van der Heyden | 88’ | Edan Diop Valy Konate |
| 77’ | Atsuki Ito Aime Omgba | ||
| 77’ | Abdelkahar Kadri Moctar Diop | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kjell Peersman | Maxime Delanghe | ||
Hatim Essaouabi | Ibrahim Diakite | ||
Hong Hyeon-seok | Valy Konate | ||
Aime Omgba | Geoffrey Kondo | ||
Moctar Diop | Makaya Ibrahima Diaby | ||
Tibe De Vlieger | Nils De Wilde | ||
Mohammed Jamel El Adfaoui | Steve Ngoura | ||
Siebe Van der Heyden | Charles Herrmann | ||
Wilfried Kanga | Heriberto Jurado | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gent
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 16 | 9 | 2 | 28 | 57 | T T H T H | |
| 2 | 27 | 18 | 2 | 7 | 19 | 56 | B T T T T | |
| 3 | 27 | 17 | 3 | 7 | 14 | 54 | B T T T B | |
| 4 | 27 | 12 | 7 | 8 | 6 | 43 | B B H T T | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 6 | 42 | H T B T T | |
| 6 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | T T T B T | |
| 7 | 27 | 10 | 6 | 11 | 0 | 36 | H B T B B | |
| 8 | 27 | 10 | 5 | 12 | -9 | 35 | T B H T H | |
| 9 | 27 | 9 | 8 | 10 | -4 | 35 | T B T T H | |
| 10 | 27 | 9 | 6 | 12 | 0 | 33 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 9 | 6 | 12 | -1 | 33 | T B B B B | |
| 12 | 27 | 7 | 8 | 12 | -7 | 29 | B T B B B | |
| 13 | 27 | 7 | 7 | 13 | -13 | 28 | H T T B B | |
| 14 | 27 | 6 | 10 | 11 | -6 | 28 | B T B T H | |
| 15 | 27 | 5 | 11 | 11 | -9 | 26 | H B H B H | |
| 16 | 27 | 3 | 9 | 15 | -23 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch