Thứ Bảy, 25/04/2026
Ruslan Malinovsky
5
Ruslan Malinovsky (Kiến tạo: Tommaso Baldanzi)
18
Morten Frendrup
20
Josh Doig
32
Sebastian Walukiewicz
40
Domenico Berardi
45+2'
Mikael Egill Ellertsson
45+2'
Aaron Martin Caricol (Thay: Tommaso Baldanzi)
55
Patrizio Masini (Thay: Ruslan Malinovsky)
55
Caleb Ekuban (Thay: Lorenzo Colombo)
55
Ismael Kone
57
Woyo Coulibaly (Thay: Sebastian Walukiewicz)
66
Cristian Volpato (Thay: Nemanja Matic)
67
Junior Messias (Thay: Vitinha)
75
Luca Lipani (Thay: Josh Doig)
81
Edoardo Iannoni (Thay: Andrea Pinamonti)
81
Caleb Ekuban (Kiến tạo: Junior Messias)
84
Luca Moro (Thay: Ismael Kone)
87
Sebastian Otoa (Thay: Stefano Sabelli)
87
Tarik Muharemovic
90+1'

Thống kê trận đấu Genoa vs Sassuolo

số liệu thống kê
Genoa
Genoa
Sassuolo
Sassuolo
52 Kiểm soát bóng 48
7 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 5
11 Ném biên 15
3 Chuyền dài 6
3 Cú sút bị chặn 2
14 Phát bóng 5

Diễn biến Genoa vs Sassuolo

Tất cả (324)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 30,858 người.

90+5'

Genoa đã kiểm soát bóng nhiều hơn và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Genoa: 52%, Sassuolo: 48%.

90+5'

Cristian Volpato từ Sassuolo đã có một pha phạm lỗi hơi quá tay khi kéo ngã Caleb Ekuban.

90+4'

Sassuolo thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Woyo Coulibaly giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Johan Vasquez giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Cristian Volpato thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+2' Thẻ vàng cho Tarik Muharemovic.

Thẻ vàng cho Tarik Muharemovic.

90+1' Thẻ vàng cho Tarik Muharemovic.

Thẻ vàng cho Tarik Muharemovic.

90+1'

Pha vào bóng liều lĩnh. Tarik Muharemovic phạm lỗi thô bạo với Sebastian Otoa.

90+1'

Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Woyo Coulibaly thắng trong pha không chiến với Caleb Ekuban.

90+1'

Phát bóng lên cho Genoa.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Genoa: 54%, Sassuolo: 46%.

90'

Armand Lauriente không tìm được mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.

90'

Phạt góc cho Genoa.

89'

Sassuolo thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

89'

Johan Vasquez giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Genoa vs Sassuolo

Genoa (3-4-2-1): Justin Bijlow (16), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Stefano Sabelli (20), Morten Frendrup (32), Ruslan Malinovskyi (17), Mikael Egill Ellertsson (77), Tommaso Baldanzi (8), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)

Sassuolo (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Kristian Thorstvedt (42), Nemanja Matic (18), Domenico Berardi (10), Ismaël Koné (90), Armand Laurienté (45), Andrea Pinamonti (99)

Genoa
Genoa
3-4-2-1
16
Justin Bijlow
27
Alessandro Marcandalli
5
Leo Østigård
22
Johan Vásquez
20
Stefano Sabelli
32
Morten Frendrup
17
Ruslan Malinovskyi
77
Mikael Egill Ellertsson
8
Tommaso Baldanzi
9
Vitinha
29
Lorenzo Colombo
99
Andrea Pinamonti
45
Armand Laurienté
90
Ismaël Koné
10
Domenico Berardi
18
Nemanja Matic
42
Kristian Thorstvedt
3
Josh Doig
80
Tarik Muharemović
21
Jay Idzes
6
Sebastian Walukiewicz
49
Arijanet Muric
Sassuolo
Sassuolo
4-2-3-1
Thay người
55’
Tommaso Baldanzi
Aaron Martin
66’
Sebastian Walukiewicz
Woyo Coulibaly
55’
Ruslan Malinovsky
Patrizio Masini
67’
Nemanja Matic
Cristian Volpato
55’
Lorenzo Colombo
Caleb Ekuban
81’
Josh Doig
Luca Lipani
75’
Vitinha
Junior Messias
81’
Andrea Pinamonti
Edoardo Iannoni
87’
Stefano Sabelli
Sebastian Otoa
87’
Ismael Kone
Luca Moro
Cầu thủ dự bị
Nicola Leali
Giacomo Satalino
Daniele Sommariva
Stefano Turati
Aaron Martin
Gioele Zacchi
Nils Zatterstrom
Woyo Coulibaly
Sebastian Otoa
Pedro Felipe
Wedtoin Ouedraogo
Cristian Volpato
Alex Amorim
Christian Frangella
Patrizio Masini
Luca Lipani
Jacopo Grossi
Edoardo Iannoni
Junior Messias
M'Bala Nzola
Caleb Ekuban
Alieu Fadera
Jeff Ekhator
Luca Moro
Tình hình lực lượng

Brooke Norton-Cuffy

Chấn thương đùi

Edoardo Pieragnolo

Chấn thương đầu gối

Maxwel Cornet

Chấn thương đùi

Filippo Romagna

Chấn thương đầu gối

Fali Cande

Chấn thương đầu gối

Daniel Boloca

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Daniele De Rossi

Fabio Grosso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
18/01 - 2015
31/05 - 2015
22/11 - 2015
09/04 - 2016
18/09 - 2016
05/02 - 2017
21/08 - 2017
06/01 - 2018
03/09 - 2018
03/02 - 2019
06/01 - 2020
30/07 - 2020
06/01 - 2021
09/05 - 2021
H1: 0-1
17/10 - 2021
H1: 1-2
06/01 - 2022
H1: 0-1
23/12 - 2023
H1: 1-0
12/05 - 2024
H1: 0-1
04/11 - 2025
H1: 0-1
12/04 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Genoa

Serie A
19/04 - 2026
H1: 1-1
12/04 - 2026
H1: 1-0
06/04 - 2026
H1: 2-0
21/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
09/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây Sassuolo

Serie A
17/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 1-0
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 1-1
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3325354978H H T T T
2AC MilanAC Milan3319952166B T B B T
3NapoliNapoli3320671566T T T H B
4JuventusJuventus3318962863T H T T T
5Como 1907Como 190733161072958T T H B B
6AS RomaAS Roma33184111758B T B T H
7AtalantaAtalanta33141271654H T T B H
8BolognaBologna3314613348T B T T B
9LazioLazio33121110447T T H B T
10SassuoloSassuolo3313614-345B H T B T
11UdineseUdinese3312714-543B T H T B
12TorinoTorino3311715-1740T B T T H
13GenoaGenoa3310914-639T B B T T
14ParmaParma3391212-1639B B H H T
15FiorentinaFiorentina3381213-736T H T T H
16CagliariCagliari338916-1433B B B T B
17CremoneseCremonese3361017-2128B T B B H
18LecceLecce337719-2428B B B B H
19Hellas VeronaHellas Verona333921-3318B B B B B
20PisaPisa3321219-3618T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow