Số lượng khán giả hôm nay là 30,858 người.
Ruslan Malinovsky 5 | |
Ruslan Malinovsky (Kiến tạo: Tommaso Baldanzi) 18 | |
Morten Frendrup 20 | |
Josh Doig 32 | |
Sebastian Walukiewicz 40 | |
Domenico Berardi 45+2' | |
Mikael Egill Ellertsson 45+2' | |
Aaron Martin Caricol (Thay: Tommaso Baldanzi) 55 | |
Patrizio Masini (Thay: Ruslan Malinovsky) 55 | |
Caleb Ekuban (Thay: Lorenzo Colombo) 55 | |
Ismael Kone 57 | |
Woyo Coulibaly (Thay: Sebastian Walukiewicz) 66 | |
Cristian Volpato (Thay: Nemanja Matic) 67 | |
Junior Messias (Thay: Vitinha) 75 | |
Luca Lipani (Thay: Josh Doig) 81 | |
Edoardo Iannoni (Thay: Andrea Pinamonti) 81 | |
Caleb Ekuban (Kiến tạo: Junior Messias) 84 | |
Luca Moro (Thay: Ismael Kone) 87 | |
Sebastian Otoa (Thay: Stefano Sabelli) 87 | |
Tarik Muharemovic 90+1' |
Thống kê trận đấu Genoa vs Sassuolo


Diễn biến Genoa vs Sassuolo
Genoa đã kiểm soát bóng nhiều hơn và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Genoa: 52%, Sassuolo: 48%.
Cristian Volpato từ Sassuolo đã có một pha phạm lỗi hơi quá tay khi kéo ngã Caleb Ekuban.
Sassuolo thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Woyo Coulibaly giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Johan Vasquez giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Cristian Volpato thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Thẻ vàng cho Tarik Muharemovic.
Thẻ vàng cho Tarik Muharemovic.
Pha vào bóng liều lĩnh. Tarik Muharemovic phạm lỗi thô bạo với Sebastian Otoa.
Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Woyo Coulibaly thắng trong pha không chiến với Caleb Ekuban.
Phát bóng lên cho Genoa.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Genoa: 54%, Sassuolo: 46%.
Armand Lauriente không tìm được mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phạt góc cho Genoa.
Sassuolo thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Johan Vasquez giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Genoa vs Sassuolo
Genoa (3-4-2-1): Justin Bijlow (16), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Stefano Sabelli (20), Morten Frendrup (32), Ruslan Malinovskyi (17), Mikael Egill Ellertsson (77), Tommaso Baldanzi (8), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)
Sassuolo (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Kristian Thorstvedt (42), Nemanja Matic (18), Domenico Berardi (10), Ismaël Koné (90), Armand Laurienté (45), Andrea Pinamonti (99)


| Thay người | |||
| 55’ | Tommaso Baldanzi Aaron Martin | 66’ | Sebastian Walukiewicz Woyo Coulibaly |
| 55’ | Ruslan Malinovsky Patrizio Masini | 67’ | Nemanja Matic Cristian Volpato |
| 55’ | Lorenzo Colombo Caleb Ekuban | 81’ | Josh Doig Luca Lipani |
| 75’ | Vitinha Junior Messias | 81’ | Andrea Pinamonti Edoardo Iannoni |
| 87’ | Stefano Sabelli Sebastian Otoa | 87’ | Ismael Kone Luca Moro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Leali | Giacomo Satalino | ||
Daniele Sommariva | Stefano Turati | ||
Aaron Martin | Gioele Zacchi | ||
Nils Zatterstrom | Woyo Coulibaly | ||
Sebastian Otoa | Pedro Felipe | ||
Wedtoin Ouedraogo | Cristian Volpato | ||
Alex Amorim | Christian Frangella | ||
Patrizio Masini | Luca Lipani | ||
Jacopo Grossi | Edoardo Iannoni | ||
Junior Messias | M'Bala Nzola | ||
Caleb Ekuban | Alieu Fadera | ||
Jeff Ekhator | Luca Moro | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Brooke Norton-Cuffy Chấn thương đùi | Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | ||
Maxwel Cornet Chấn thương đùi | Filippo Romagna Chấn thương đầu gối | ||
Fali Cande Chấn thương đầu gối | |||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Genoa vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 3 | 33 | 20 | 6 | 7 | 15 | 66 | T T T H B | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 6 | 10 | 17 | -21 | 28 | B T B B H | |
| 18 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
