Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lorenzo Colombo 15 | |
Ruslan Malinovsky 37 | |
Mehdi Leris 38 | |
Mehdi Leris 44 | |
Simone Canestrelli 51 | |
Gabriele Piccinini (Thay: Malthe Hoejholt) 58 | |
Marius Marin (Thay: Mehdi Leris) 58 | |
Antonio Caracciolo (Thay: Raul Albiol) 62 | |
Jeff Ekhator (Thay: Morten Thorsby) 64 | |
Arturo Calabresi (Thay: Giovanni Bonfanti) 72 | |
M'Bala Nzola (Thay: Stefano Moreo) 72 | |
Mikael Egill Ellertsson (Thay: Brooke Norton-Cuffy) 75 | |
Caleb Ekuban (Thay: Lorenzo Colombo) 76 | |
Arturo Calabresi 83 | |
Alessandro Marcandalli (Thay: Sebastian Otoa) 84 |
Thống kê trận đấu Genoa vs Pisa


Diễn biến Genoa vs Pisa
Kiểm soát bóng: Genoa: 62%, Pisa: 38%.
Samuele Angori giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
M'Bala Nzola của Pisa bị thổi việt vị.
Antonio Caracciolo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Johan Vasquez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Pisa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Arturo Calabresi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Nicola Leali bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng
Kiểm soát bóng: Genoa: 62%, Pisa: 38%.
Adrian Semper bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng
Arturo Calabresi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Simone Canestrelli giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Antonio Caracciolo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nicola Leali bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng
Caleb Ekuban từ Genoa bị thổi phạt việt vị.
Leo Oestigard giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Leo Oestigard trở lại sân.
Đội hình xuất phát Genoa vs Pisa
Genoa (3-5-2): Nicola Leali (1), Sebastian Otoa (34), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Morten Frendrup (32), Ruslan Malinovskyi (17), Morten Thorsby (2), Aaron Martin (3), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)
Pisa (3-5-2): Adrian Semper (1), Simone Canestrelli (5), Raúl Albiol (39), Giovanni Bonfanti (94), Idrissa Toure (15), Mehdi Léris (7), Michel Aebischer (20), Malthe Højholt (8), Samuele Angori (3), Stefano Moreo (32), Henrik Meister (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Morten Thorsby Jeff Ekhator | 58’ | Mehdi Leris Marius Marin |
| 75’ | Brooke Norton-Cuffy Mikael Egill Ellertsson | 58’ | Malthe Hoejholt Gabriele Piccinini |
| 76’ | Lorenzo Colombo Caleb Ekuban | 62’ | Raul Albiol António Caracciolo |
| 84’ | Sebastian Otoa Alessandro Marcandalli | 72’ | Stefano Moreo M'Bala Nzola |
| 72’ | Giovanni Bonfanti Arturo Calabresi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mikael Egill Ellertsson | Nícolas | ||
Alessandro Marcandalli | Simone Scuffet | ||
Ernestas Lysionok | Tomás Esteves | ||
Daniele Sommariva | Francesco Coppola | ||
Stefano Sabelli | Daniel Tyrell Denoon | ||
Nicolae Stanciu | Jeremy Kandje Mbambi | ||
Valentín Carboni | Brando Bettazzi | ||
Hugo Cuenca | Lorran | ||
Seydou Fini | Louis Buffon | ||
Patrizio Masini | Matteo Tramoni | ||
Caleb Ekuban | Marius Marin | ||
Jeff Ekhator | M'Bala Nzola | ||
Lorenzo Venturino | Gabriele Piccinini | ||
Arturo Calabresi | |||
António Caracciolo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Benjamin Siegrist Không xác định | Ebenezer Akinsanmiro Không xác định | ||
Jean Onana Không xác định | Isak Vural Chấn thương đầu gối | ||
Albert Grønbæk Va chạm | Calvin Stengs Chấn thương đùi | ||
Junior Messias Chấn thương bắp chân | Juan Cuadrado Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Genoa vs Pisa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 11 | 7 | 1 | 15 | 40 | H T T H H | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 19 | 9 | 7 | 3 | 14 | 34 | B T T T H | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
