Thứ Bảy, 29/11/2025
Ruslan Malinovsky
28
Abdoulaye N'Diaye
37
Abdoulaye N'Diaye
42
Lautaro Valenti (Thay: Adrian Bernabe)
43
Sascha Britschgi
45
Valentin Carboni (Thay: Stefano Sabelli)
46
Christian Nahuel Ordonez (Thay: Pontus Almqvist)
46
Christian Ordonez (Thay: Pontus Almqvist)
46
Lorenzo Venturino (Thay: Vitinha)
58
Nahuel Estevez
60
Lorenzo Colombo (Thay: Morten Frendrup)
66
Jeff Ekhator (Thay: Caleb Ekuban)
66
Lorenzo Colombo
70
Oliver Soerensen (Thay: Patrick Cutrone)
79
Maxwel Cornet (Thay: Ruslan Malinovsky)
81
Mariano Troilo (Thay: Nahuel Estevez)
87
Milan Djuric (Thay: Mateo Pellegrino)
87
Mariano Troilo
90+5'
(Pen) Maxwel Cornet
90+7'

Thống kê trận đấu Genoa vs Parma

số liệu thống kê
Genoa
Genoa
Parma
Parma
69 Kiểm soát bóng 32
15 Phạm lỗi 13
20 Ném biên 22
2 Việt vị 1
7 Chuyền dài 1
3 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 0
9 Sút không trúng đích 1
7 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 7
6 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genoa vs Parma

Tất cả (335)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Kiểm soát bóng: Genoa: 68%, Parma Calcio 1913: 32%.

90+8'

Cơ hội đến với Johan Vasquez từ Genoa nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90+8'

Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.

90+8'

Cơ hội đến với Leo Oestigard của Genoa nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+8'

Maxwel Cornet của Genoa thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+7'

Zion Suzuki thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+7' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ! - Maxwel Cornet của Genoa thực hiện quả phạt đền, nhưng cú sút bị thủ môn đẩy ra ngoài cho một quả phạt góc.

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ! - Maxwel Cornet của Genoa thực hiện quả phạt đền, nhưng cú sút bị thủ môn đẩy ra ngoài cho một quả phạt góc.

90+5' Thẻ vàng cho Mariano Troilo.

Thẻ vàng cho Mariano Troilo.

90+5'

Kiểm soát bóng: Genoa: 68%, Parma Calcio 1913: 32%.

90+5'

PENALTY - Mariano Troilo của Parma Calcio 1913 phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền khi ngáng chân Jeff Ekhator.

90+5'

Genoa đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+4'

Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Alessandro Circati của Parma Calcio 1913 cắt được đường chuyền vào vòng cấm.

90+4'

Zion Suzuki của Parma Calcio 1913 cắt được đường chuyền vào vòng cấm.

90+4'

Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Sascha Britschgi của Parma Calcio 1913 cắt được đường chuyền vào vòng cấm.

90+3'

Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Mariano Troilo của Parma Calcio 1913 cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Genoa vs Parma

Genoa (4-2-3-1): Nicola Leali (1), Stefano Sabelli (20), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Mikael Egill Ellertsson (77), Patrizio Masini (73), Morten Frendrup (32), Brooke Norton-Cuffy (15), Ruslan Malinovskyi (17), Vitinha (9), Caleb Ekuban (18)

Parma (3-5-2): Zion Suzuki (31), Enrico Del Prato (15), Alessandro Circati (39), Abdoulaye Ndiaye (3), Pontus Almqvist (11), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Nahuel Estevez (8), Sascha Britschgi (27), Patrick Cutrone (32), Mateo Pellegrino (9)

Genoa
Genoa
4-2-3-1
1
Nicola Leali
20
Stefano Sabelli
5
Leo Østigård
22
Johan Vásquez
77
Mikael Egill Ellertsson
73
Patrizio Masini
32
Morten Frendrup
15
Brooke Norton-Cuffy
17
Ruslan Malinovskyi
9
Vitinha
18
Caleb Ekuban
9
Mateo Pellegrino
32
Patrick Cutrone
27
Sascha Britschgi
8
Nahuel Estevez
16
Mandela Keita
10
Adrian Bernabe
11
Pontus Almqvist
3
Abdoulaye Ndiaye
39
Alessandro Circati
15
Enrico Del Prato
31
Zion Suzuki
Parma
Parma
3-5-2
Thay người
46’
Stefano Sabelli
Valentín Carboni
43’
Adrian Bernabe
Lautaro Valenti
58’
Vitinha
Lorenzo Venturino
46’
Pontus Almqvist
Christian Nahuel Ordonez
66’
Caleb Ekuban
Jeff Ekhator
79’
Patrick Cutrone
Oliver Sorensen
66’
Morten Frendrup
Lorenzo Colombo
87’
Mateo Pellegrino
Milan Djuric
81’
Ruslan Malinovsky
Maxwel Cornet
Cầu thủ dự bị
Benjamin Siegrist
Edoardo Corvi
Daniele Sommariva
Filippo Rinaldi
Aaron Martin
Lautaro Valenti
Sebastian Otoa
Mathias Fjortoft Lovik
Morten Thorsby
Mariano Troilo
Albert Grønbæk
Oliver Sorensen
Jean Onana
Hernani
Valentín Carboni
Christian Nahuel Ordonez
Hugo Cuenca
Benjamin Cremaschi
Seydou Fini
Adrian Benedyczak
Jeff Ekhator
Tjas Begic
Lorenzo Colombo
Milan Djuric
Maxwel Cornet
Christian Nahuel Ordonez
Lorenzo Venturino
Tình hình lực lượng

Alessandro Marcandalli

Chấn thương cơ

Emanuele Valeri

Chấn thương mắt cá

Nicolae Stanciu

Chấn thương đùi

Gaetano Oristanio

Va chạm

Junior Messias

Chấn thương cơ

Matija Frigan

Chấn thương dây chằng chéo

Jacob Ondrejka

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Daniele De Rossi

Carlos Cuesta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
01/12 - 2020
20/03 - 2021
Serie B
03/09 - 2022
05/02 - 2023
H1: 1-0
Serie A
05/11 - 2024
H1: 0-0
12/01 - 2025
H1: 0-0
19/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Genoa

Serie A
22/11 - 2025
H1: 2-2
09/11 - 2025
04/11 - 2025
H1: 0-1
30/10 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 0-1
19/10 - 2025
H1: 0-0
05/10 - 2025
H1: 0-1
30/09 - 2025
H1: 0-2
Coppa Italia
25/09 - 2025
H1: 1-1
Serie A
20/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Parma

Serie A
23/11 - 2025
Giao hữu
14/11 - 2025
H1: 0-1
Serie A
09/11 - 2025
H1: 1-2
03/11 - 2025
H1: 1-1
30/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 0-0
19/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
H1: 0-1
29/09 - 2025
H1: 1-0
Coppa Italia
24/09 - 2025
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS RomaAS Roma12903927T T B T T
2AC MilanAC Milan12741925H H T H T
3NapoliNapoli12813825T T H B T
4InterInter128041324B T T T B
5BolognaBologna127321324H H T T T
6Como 1907Como 1907136611224T H H T T
7JuventusJuventus12552420B T T H H
8LazioLazio12534618T H T B T
9SassuoloSassuolo13526017T B T H B
10UdineseUdinese12435-815T B T B B
11CremoneseCremonese12354-314H T B B B
12TorinoTorino12354-1014T H H H B
13AtalantaAtalanta12273013H H B B B
14CagliariCagliari12255-511H B B H H
15ParmaParma12255-611H B B H T
16PisaPisa12174-610H H H T H
17LecceLecce12246-810B B T H B
18GenoaGenoa12156-88B B T H H
19FiorentinaFiorentina12066-96H B B H H
20Hellas VeronaHellas Verona12066-116H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow