Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ruslan Malinovsky 28 | |
Abdoulaye N'Diaye 37 | |
Abdoulaye N'Diaye 42 | |
Lautaro Valenti (Thay: Adrian Bernabe) 43 | |
Sascha Britschgi 45 | |
Valentin Carboni (Thay: Stefano Sabelli) 46 | |
Christian Nahuel Ordonez (Thay: Pontus Almqvist) 46 | |
Christian Ordonez (Thay: Pontus Almqvist) 46 | |
Lorenzo Venturino (Thay: Vitinha) 58 | |
Nahuel Estevez 60 | |
Lorenzo Colombo (Thay: Morten Frendrup) 66 | |
Jeff Ekhator (Thay: Caleb Ekuban) 66 | |
Lorenzo Colombo 70 | |
Oliver Soerensen (Thay: Patrick Cutrone) 79 | |
Maxwel Cornet (Thay: Ruslan Malinovsky) 81 | |
Mariano Troilo (Thay: Nahuel Estevez) 87 | |
Milan Djuric (Thay: Mateo Pellegrino) 87 | |
Mariano Troilo 90+5' | |
(Pen) Maxwel Cornet 90+7' |
Thống kê trận đấu Genoa vs Parma


Diễn biến Genoa vs Parma
Kiểm soát bóng: Genoa: 68%, Parma Calcio 1913: 32%.
Cơ hội đến với Johan Vasquez từ Genoa nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Cơ hội đến với Leo Oestigard của Genoa nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Maxwel Cornet của Genoa thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Zion Suzuki thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ! - Maxwel Cornet của Genoa thực hiện quả phạt đền, nhưng cú sút bị thủ môn đẩy ra ngoài cho một quả phạt góc.
Thẻ vàng cho Mariano Troilo.
Kiểm soát bóng: Genoa: 68%, Parma Calcio 1913: 32%.
PENALTY - Mariano Troilo của Parma Calcio 1913 phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền khi ngáng chân Jeff Ekhator.
Genoa đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alessandro Circati của Parma Calcio 1913 cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Zion Suzuki của Parma Calcio 1913 cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sascha Britschgi của Parma Calcio 1913 cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mariano Troilo của Parma Calcio 1913 cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Genoa vs Parma
Genoa (4-2-3-1): Nicola Leali (1), Stefano Sabelli (20), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Mikael Egill Ellertsson (77), Patrizio Masini (73), Morten Frendrup (32), Brooke Norton-Cuffy (15), Ruslan Malinovskyi (17), Vitinha (9), Caleb Ekuban (18)
Parma (3-5-2): Zion Suzuki (31), Enrico Del Prato (15), Alessandro Circati (39), Abdoulaye Ndiaye (3), Pontus Almqvist (11), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Nahuel Estevez (8), Sascha Britschgi (27), Patrick Cutrone (32), Mateo Pellegrino (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Stefano Sabelli Valentín Carboni | 43’ | Adrian Bernabe Lautaro Valenti |
| 58’ | Vitinha Lorenzo Venturino | 46’ | Pontus Almqvist Christian Nahuel Ordonez |
| 66’ | Caleb Ekuban Jeff Ekhator | 79’ | Patrick Cutrone Oliver Sorensen |
| 66’ | Morten Frendrup Lorenzo Colombo | 87’ | Mateo Pellegrino Milan Djuric |
| 81’ | Ruslan Malinovsky Maxwel Cornet | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Siegrist | Edoardo Corvi | ||
Daniele Sommariva | Filippo Rinaldi | ||
Aaron Martin | Lautaro Valenti | ||
Sebastian Otoa | Mathias Fjortoft Lovik | ||
Morten Thorsby | Mariano Troilo | ||
Albert Grønbæk | Oliver Sorensen | ||
Jean Onana | Hernani | ||
Valentín Carboni | Christian Nahuel Ordonez | ||
Hugo Cuenca | Benjamin Cremaschi | ||
Seydou Fini | Adrian Benedyczak | ||
Jeff Ekhator | Tjas Begic | ||
Lorenzo Colombo | Milan Djuric | ||
Maxwel Cornet | Christian Nahuel Ordonez | ||
Lorenzo Venturino | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessandro Marcandalli Chấn thương cơ | Emanuele Valeri Chấn thương mắt cá | ||
Nicolae Stanciu Chấn thương đùi | Gaetano Oristanio Va chạm | ||
Junior Messias Chấn thương cơ | Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jacob Ondrejka Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Genoa vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
