Số lượng khán giả hôm nay là 31449.
Leo Oestigard (Kiến tạo: Aaron Martin Caricol) 15 | |
(Pen) Albert Gudmundsson 20 | |
Marin Pongracic 23 | |
Paolo Vanoli 26 | |
Luca Ranieri 42 | |
(Pen) Lorenzo Colombo 51 | |
Roberto Piccoli (Kiến tạo: Simon Sohm) 57 | |
Lorenzo Colombo (Kiến tạo: Leo Oestigard) 60 | |
Fabiano Parisi (Thay: Niccolo Fortini) 66 | |
Mattia Viti (Thay: Luca Ranieri) 66 | |
Aaron Martin Caricol 67 | |
Jeff Ekhator (Thay: Lorenzo Colombo) 67 | |
Edin Dzeko (Thay: Albert Gudmundsson) 74 | |
Cher Ndour (Thay: Simon Sohm) 75 | |
Patrizio Masini (Thay: Aaron Martin Caricol) 76 | |
Valentin Carboni (Thay: Vitinha) 76 | |
Mikael Egill Ellertsson 84 | |
Jacopo Fazzini (Thay: Roberto Piccoli) 84 | |
Dodo 89 |
Thống kê trận đấu Genoa vs Fiorentina


Diễn biến Genoa vs Fiorentina
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Genoa.
Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Genoa.
Trận đấu được tiếp tục.
Johan Vasquez bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Pha vào bóng nguy hiểm của Morten Thorsby từ Genoa. Edin Dzeko là người bị nhận.
Nỗ lực tốt của Patrizio Masini khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Edin Dzeko phạm lỗi với Brooke Norton-Cuffy.
Thẻ vàng cho Dodo.
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dodo để bóng chạm tay.
Dodo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Genoa vs Fiorentina
Genoa (3-5-2): Nicola Leali (1), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Morten Frendrup (32), Morten Thorsby (2), Aaron Martin (3), Mikael Egill Ellertsson (77), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)
Fiorentina (3-5-2): David de Gea (43), Marin Pongračić (5), Pablo Mari (18), Luca Ranieri (6), Dodô (2), Hans Nicolussi Caviglia (14), Simon Sohm (7), Rolando Mandragora (8), Niccolo Fortini (29), Albert Gudmundsson (10), Roberto Piccoli (91)


| Thay người | |||
| 67’ | Lorenzo Colombo Jeff Ekhator | 66’ | Luca Ranieri Mattia Viti |
| 76’ | Vitinha Valentín Carboni | 66’ | Niccolo Fortini Fabiano Parisi |
| 76’ | Aaron Martin Caricol Patrizio Masini | 74’ | Albert Gudmundsson Edin Džeko |
| 75’ | Simon Sohm Cher Ndour | ||
| 84’ | Roberto Piccoli Jacopo Fazzini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Siegrist | Luca Lezzerini | ||
Daniele Sommariva | Tommaso Martinelli | ||
Stefano Sabelli | Pietro Comuzzo | ||
Alin Kumer | Eman Kospo | ||
Nicolae Stanciu | Mattia Viti | ||
Albert Grønbæk | Eddy Kouadio | ||
Valentín Carboni | Fabiano Parisi | ||
Hugo Cuenca | Jacopo Fazzini | ||
Seydou Fini | Amir Richardson | ||
Patrizio Masini | Cher Ndour | ||
Junior Messias | Edin Džeko | ||
Caleb Ekuban | Nicolò Fagioli | ||
Jeff Ekhator | |||
Maxwel Cornet | |||
Lorenzo Venturino | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Sebastian Otoa Chấn thương cơ | Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | ||
Ruslan Malinovskyi Kỷ luật | Robin Gosens Chấn thương đùi | ||
Jean Onana Chấn thương đùi | Moise Kean Không xác định | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Genoa vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
