Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Federico Bonazzoli (Kiến tạo: Matteo Bianchetti) 3 | |
Valentin Carboni 37 | |
Federico Bonazzoli (Kiến tạo: Jari Vandeputte) 49 | |
Caleb Ekuban (Thay: Jeff Ekhator) 53 | |
Vítor Carvalho (Thay: Maxwel Cornet) 53 | |
Vitinha (Thay: Maxwel Cornet) 53 | |
Vitinha (VAR check) 56 | |
Vitinha 62 | |
Lorenzo Colombo (Thay: Valentin Carboni) 63 | |
Morten Frendrup (Thay: Aaron Martin Caricol) 63 | |
Nicola Leali 72 | |
Franco Vazquez (Thay: Federico Bonazzoli) 73 | |
Mikayil Faye (Thay: Romano Floriani Mussolini) 77 | |
Tommaso Barbieri 79 | |
Francesco Folino (Thay: Martin Payero) 87 | |
Jeremy Sarmiento (Thay: Warren Bondo) 88 |
Thống kê trận đấu Genoa vs Cremonese


Diễn biến Genoa vs Cremonese
Kiểm soát bóng: Genoa: 54%, Cremonese: 46%.
Genoa đang kiểm soát bóng.
Mikael Egill Ellertsson không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Cremonese.
Cơ hội đến với Morten Frendrup của Genoa nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Federico Baschirotto của Cremonese cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ruslan Malinovsky thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Cremonese.
Một cơ hội mở ra cho Caleb Ekuban từ Genoa nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch hướng
Ruslan Malinovsky từ Genoa thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Matteo Bianchetti từ Cremonese chặn một quả tạt hướng về khu vực cấm địa.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Cremonese.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jeremy Sarmiento thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cremonese thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Genoa vs Cremonese
Genoa (4-2-3-1): Nicola Leali (1), Brooke Norton-Cuffy (15), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Aaron Martin (3), Patrizio Masini (73), Ruslan Malinovskyi (17), Maxwel Cornet (70), Valentín Carboni (23), Mikael Egill Ellertsson (77), Jeff Ekhator (21)
Cremonese (3-5-2): Emil Audero (1), Filippo Terracciano (24), Federico Baschirotto (6), Matteo Bianchetti (15), Tommaso Barbieri (4), Martin Payero (32), Warren Bondo (38), Jari Vandeputte (27), Romano Floriani Mussolini (22), Jamie Vardy (10), Federico Bonazzoli (90)


| Thay người | |||
| 53’ | Maxwel Cornet Vitinha | 73’ | Federico Bonazzoli Franco Vazquez |
| 53’ | Jeff Ekhator Caleb Ekuban | 77’ | Romano Floriani Mussolini Mikayil Faye |
| 63’ | Aaron Martin Caricol Morten Frendrup | 87’ | Martin Payero Francesco Folino |
| 63’ | Valentin Carboni Lorenzo Colombo | 88’ | Warren Bondo Jeremy Sarmiento |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Marcandalli | Marco Silvestri | ||
Benjamin Siegrist | Lapo Nava | ||
Daniele Sommariva | Federico Ceccherini | ||
Stefano Sabelli | Mikayil Faye | ||
Morten Thorsby | Francesco Folino | ||
Albert Grønbæk | Jeremy Sarmiento | ||
Jean Onana | Dachi Lordkipanidze | ||
Hugo Cuenca | Adrian Lickūnas | ||
Morten Frendrup | Dennis Johnsen | ||
Seydou Fini | Franco Vazquez | ||
Vitinha | |||
Junior Messias | |||
Caleb Ekuban | |||
Lorenzo Colombo | |||
Lorenzo Venturino | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Nicolae Stanciu Chấn thương đùi | Giuseppe Pezzella Không xác định | ||
Alberto Grassi Va chạm | |||
Michele Collocolo Chấn thương đùi | |||
Faris Moumbagna Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Genoa vs Cremonese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây Cremonese
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
