Thứ Bảy, 30/08/2025
Nikolas Sattlberger (Thay: Ibrahima Sory Bangoura)
21
Bryan Heynen
54
Toluwalase Arokodare (Kiến tạo: Nikolas Sattlberger)
69
Anouar Ait El Hadj (Thay: Sofiane Boufal)
74
Kamiel van de Perre (Thay: Mathias Rasmussen)
74
Mohammed Fuseini (Thay: Franjo Ivanovic)
75
Henok Teklab (Thay: Ousseynou Niang)
80
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Christopher Bonsu Baah)
81
Patrik Hrosovsky (Thay: Konstantinos Karetsas)
81
Hyun-Gyu Oh (Thay: Toluwalase Arokodare)
81
Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Noah Adedeji-Sternberg)
83
Kevin Rodriguez (Thay: Promise David)
86
Anouar Ait El Hadj
89
Collins Sor (Thay: Jarne Steuckers)
90

Thống kê trận đấu Genk vs Union St.Gilloise

số liệu thống kê
Genk
Genk
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
55 Kiểm soát bóng 45
11 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genk vs Union St.Gilloise

Tất cả (24)
90+7'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.

89' V À A A O O O - Anouar Ait El Hadj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anouar Ait El Hadj đã ghi bàn!

86'

Promise David rời sân và được thay thế bởi Kevin Rodriguez.

83'

Noah Adedeji-Sternberg đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

81'

Toluwalase Arokodare rời sân và được thay thế bởi Hyun-Gyu Oh.

81'

Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Patrik Hrosovsky.

81'

Christopher Bonsu Baah rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

80'

Ousseynou Niang rời sân và được thay thế bởi Henok Teklab.

75'

Franjo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Mohammed Fuseini.

74'

Mathias Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Kamiel van de Perre.

74'

Sofiane Boufal rời sân và được thay thế bởi Anouar Ait El Hadj.

69'

Nikolas Sattlberger đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Toluwalase Arokodare đã ghi bàn!

V À A A O O O - Toluwalase Arokodare đã ghi bàn!

54' Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

21'

Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.

3'

Genk tiến lên nhanh chóng nhưng Jasper Vergoote đã thổi phạt việt vị.

3'

Quả đá phạt cho Genk ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Genk vs Union St.Gilloise

Genk (4-3-3): Mike Penders (39), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Ibrahima Sory Bangoura (21), Konstantinos Karetsas (20), Bryan Heynen (8), Jarne Steuckers (23), Tolu Arokodare (99), Christopher Bonsu Baah (7)

Union St.Gilloise (3-4-3): Anthony Moris (49), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Fedde Leysen (48), Anan Khalaili (25), Noah Sadiki (27), Mathias Rasmussen (4), Ousseynou Niang (22), Franjo Ivanović (9), Promise David (12), Sofiane Boufal (23)

Genk
Genk
4-3-3
39
Mike Penders
77
Zakaria El Ouahdi
3
Mujaid Sadick
6
Matte Smets
18
Joris Kayembe
21
Ibrahima Sory Bangoura
20
Konstantinos Karetsas
8
Bryan Heynen
23
Jarne Steuckers
99
Tolu Arokodare
7
Christopher Bonsu Baah
23
Sofiane Boufal
12
Promise David
9
Franjo Ivanović
22
Ousseynou Niang
4
Mathias Rasmussen
27
Noah Sadiki
25
Anan Khalaili
48
Fedde Leysen
16
Christian Burgess
5
Kevin Mac Allister
49
Anthony Moris
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
3-4-3
Thay người
21’
Ibrahima Sory Bangoura
Nikolas Sattlberger
74’
Mathias Rasmussen
Kamiel Van De Perre
81’
Toluwalase Arokodare
Oh Hyeon-gyu
74’
Sofiane Boufal
Anouar Ait El Hadj
81’
Christopher Bonsu Baah
Noah Adedeji-Sternberg
75’
Franjo Ivanovic
Mohammed Fuseini
81’
Konstantinos Karetsas
Patrik Hrošovský
80’
Ousseynou Niang
Henok Teklab
90’
Jarne Steuckers
Yira Sor
86’
Promise David
Kevin Rodríguez
Cầu thủ dự bị
Lucca Kiaba Brughmans
Vic Chambaere
Josue Ndenge Kongolo
Guillaume Francois
Hendrik Van Crombrugge
Ross Sykes
Yira Sor
Kamiel Van De Perre
Nikolas Sattlberger
Henok Teklab
Ken Nkuba
Marc Philipp Giger
Oh Hyeon-gyu
Kevin Rodríguez
Noah Adedeji-Sternberg
Anouar Ait El Hadj
Yaimar Abel Medina Ortiz
Mohammed Fuseini
Patrik Hrošovský

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
13/01 - 2021
VĐQG Bỉ
13/09 - 2021
23/01 - 2022
11/09 - 2022
13/03 - 2023
16/09 - 2023
04/02 - 2024
11/11 - 2024
16/03 - 2025

Thành tích gần đây Genk

Europa League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Bỉ
16/08 - 2025
10/08 - 2025
03/08 - 2025
Giao hữu
28/07 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Bỉ
27/07 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025
H1: 0-0
05/07 - 2025
28/06 - 2025

Thành tích gần đây Union St.Gilloise

VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
16/07 - 2025
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow