Thứ Năm, 05/03/2026
Ibe Hautekiet (Kiến tạo: Marlon Fossey)
36
Rafiki Said (Kiến tạo: Tobias Mohr)
44
Robin Mirisola (Thay: Aaron Bibout)
51
Collins Sor (Thay: Jarne Steuckers)
51
Timothe Nkada (Thay: Rafiki Said)
66
Adnane Abid (Thay: Dennis Eckert)
66
Jusef Erabi (Thay: Junya Ito)
69
Adnane Abid
75
Mohamed El Hankouri (Thay: Tobias Mohr)
78
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Konstantinos Karetsas)
85
Nikolas Sattlberger (Thay: Daan Heymans)
85
Nayel Mehssatou (Thay: Marlon Fossey)
89
Josue Homawoo (Thay: Marco Ilaimaharitra)
89

Thống kê trận đấu Genk vs Standard Liege

số liệu thống kê
Genk
Genk
Standard Liege
Standard Liege
70 Kiểm soát bóng 30
7 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 5
6 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genk vs Standard Liege

Tất cả (19)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Marco Ilaimaharitra rời sân và được thay thế bởi Josue Homawoo.

89'

Marlon Fossey rời sân và được thay thế bởi Nayel Mehssatou.

85'

Daan Heymans rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.

85'

Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

78'

Tobias Mohr rời sân và được thay thế bởi Mohamed El Hankouri.

75' V À A A O O O - Adnane Abid đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adnane Abid đã ghi bàn!

69'

Junya Ito rời sân và được thay thế bởi Jusef Erabi.

66'

Dennis Eckert rời sân và được thay thế bởi Adnane Abid.

66'

Rafiki Said rời sân và được thay thế bởi Timothe Nkada.

51'

Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.

51'

Aaron Bibout rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Tobias Mohr đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Rafiki Said đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafiki Said đã ghi bàn!

36'

Marlon Fossey đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Ibe Hautekiet ghi bàn!

V À A A O O O - Ibe Hautekiet ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Genk vs Standard Liege

Genk (4-3-3): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Jarne Steuckers (7), Daan Heymans (38), Bryan Heynen (8), Konstantinos Karetsas (20), Aaron Bibout (23), Junya Ito (10)

Standard Liege (3-4-3): Lucas Pirard (21), Ibe Hautekiet (25), David Bates (4), Henry Lawrence (18), Marlon Fossey (13), Marco Ilaimaharitra (23), Ibrahim Karamoko (20), Gustav Mortensen (3), Tobias Mohr (7), Dennis Eckert Ayensa (10), Rafiki Said (17)

Genk
Genk
4-3-3
26
Tobias Lawal
77
Zakaria El Ouahdi
3
Mujaid Sadick
6
Matte Smets
18
Joris Kayembe
7
Jarne Steuckers
38
Daan Heymans
8
Bryan Heynen
20
Konstantinos Karetsas
23
Aaron Bibout
10
Junya Ito
17
Rafiki Said
10
Dennis Eckert Ayensa
7
Tobias Mohr
3
Gustav Mortensen
20
Ibrahim Karamoko
23
Marco Ilaimaharitra
13
Marlon Fossey
18
Henry Lawrence
4
David Bates
25
Ibe Hautekiet
21
Lucas Pirard
Standard Liege
Standard Liege
3-4-3
Thay người
51’
Jarne Steuckers
Yira Sor
66’
Dennis Eckert
Adnane Abid
51’
Aaron Bibout
Robin Mirisola
66’
Rafiki Said
Timothee Nkada
69’
Junya Ito
Jusef Erabi
78’
Tobias Mohr
Mo El Hankouri
85’
Daan Heymans
Nikolas Sattlberger
89’
Marlon Fossey
Nayel Mehssatou
85’
Konstantinos Karetsas
Noah Adedeji-Sternberg
89’
Marco Ilaimaharitra
Josue Homawoo
Cầu thủ dự bị
Hendrik Van Crombrugge
Belmin Dizdarevic
Lucca Kiaba Brughmans
Nayel Mehssatou
Yaimar Abel Medina Ortiz
Josue Homawoo
Ken Nkuba
Leandre Kuavita
Adrian Palacios
Charli Spoden
Ibrahima Sory Bangoura
Thomas Henry
Nikolas Sattlberger
Adnane Abid
Yira Sor
Mo El Hankouri
Robin Mirisola
Timothee Nkada
Noah Adedeji-Sternberg
Jusef Erabi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
25/02 - 2013
12/08 - 2013
15/12 - 2013
15/03 - 2015
04/10 - 2015
06/03 - 2016
24/07 - 2021
13/02 - 2022
31/07 - 2022
09/04 - 2023
26/11 - 2023
10/03 - 2024
28/07 - 2024
Cúp quốc gia Bỉ
05/12 - 2024
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Bỉ
15/02 - 2025
10/08 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bỉ
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2716922857T T H T H
2Club BruggeClub Brugge2718271956B T T T T
3St.TruidenSt.Truiden2717371454B T T T B
4AnderlechtAnderlecht271278643B B H T T
5KV MechelenKV Mechelen271197642H T B T T
6GenkGenk271089-138T T T B T
7GentGent2710611036H B T B B
8Standard LiegeStandard Liege2710512-935T B H T H
9WesterloWesterlo279810-435T B T T H
10Royal AntwerpRoyal Antwerp279612033T B B B T
11Sporting CharleroiSporting Charleroi279612-133T B B B B
12Zulte WaregemZulte Waregem277812-729B T B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven277713-1328H T T B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2761011-628B T B T H
15Raal La LouviereRaal La Louviere2751111-926H B H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH273915-2318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow