Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ibe Hautekiet (Kiến tạo: Marlon Fossey) 36 | |
Rafiki Said (Kiến tạo: Tobias Mohr) 44 | |
Robin Mirisola (Thay: Aaron Bibout) 51 | |
Collins Sor (Thay: Jarne Steuckers) 51 | |
Timothe Nkada (Thay: Rafiki Said) 66 | |
Adnane Abid (Thay: Dennis Eckert) 66 | |
Jusef Erabi (Thay: Junya Ito) 69 | |
Adnane Abid 75 | |
Mohamed El Hankouri (Thay: Tobias Mohr) 78 | |
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Konstantinos Karetsas) 85 | |
Nikolas Sattlberger (Thay: Daan Heymans) 85 | |
Nayel Mehssatou (Thay: Marlon Fossey) 89 | |
Josue Homawoo (Thay: Marco Ilaimaharitra) 89 |
Thống kê trận đấu Genk vs Standard Liege


Diễn biến Genk vs Standard Liege
Marco Ilaimaharitra rời sân và được thay thế bởi Josue Homawoo.
Marlon Fossey rời sân và được thay thế bởi Nayel Mehssatou.
Daan Heymans rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.
Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.
Tobias Mohr rời sân và được thay thế bởi Mohamed El Hankouri.
V À A A O O O - Adnane Abid đã ghi bàn!
Junya Ito rời sân và được thay thế bởi Jusef Erabi.
Dennis Eckert rời sân và được thay thế bởi Adnane Abid.
Rafiki Said rời sân và được thay thế bởi Timothe Nkada.
Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.
Aaron Bibout rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tobias Mohr đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rafiki Said đã ghi bàn!
Marlon Fossey đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibe Hautekiet ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Genk vs Standard Liege
Genk (4-3-3): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Jarne Steuckers (7), Daan Heymans (38), Bryan Heynen (8), Konstantinos Karetsas (20), Aaron Bibout (23), Junya Ito (10)
Standard Liege (3-4-3): Lucas Pirard (21), Ibe Hautekiet (25), David Bates (4), Henry Lawrence (18), Marlon Fossey (13), Marco Ilaimaharitra (23), Ibrahim Karamoko (20), Gustav Mortensen (3), Tobias Mohr (7), Dennis Eckert Ayensa (10), Rafiki Said (17)


| Thay người | |||
| 51’ | Jarne Steuckers Yira Sor | 66’ | Dennis Eckert Adnane Abid |
| 51’ | Aaron Bibout Robin Mirisola | 66’ | Rafiki Said Timothee Nkada |
| 69’ | Junya Ito Jusef Erabi | 78’ | Tobias Mohr Mo El Hankouri |
| 85’ | Daan Heymans Nikolas Sattlberger | 89’ | Marlon Fossey Nayel Mehssatou |
| 85’ | Konstantinos Karetsas Noah Adedeji-Sternberg | 89’ | Marco Ilaimaharitra Josue Homawoo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hendrik Van Crombrugge | Belmin Dizdarevic | ||
Lucca Kiaba Brughmans | Nayel Mehssatou | ||
Yaimar Abel Medina Ortiz | Josue Homawoo | ||
Ken Nkuba | Leandre Kuavita | ||
Adrian Palacios | Charli Spoden | ||
Ibrahima Sory Bangoura | Thomas Henry | ||
Nikolas Sattlberger | Adnane Abid | ||
Yira Sor | Mo El Hankouri | ||
Robin Mirisola | Timothee Nkada | ||
Noah Adedeji-Sternberg | |||
Jusef Erabi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genk
Thành tích gần đây Standard Liege
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 16 | 9 | 2 | 28 | 57 | T T H T H | |
| 2 | 27 | 18 | 2 | 7 | 19 | 56 | B T T T T | |
| 3 | 27 | 17 | 3 | 7 | 14 | 54 | B T T T B | |
| 4 | 27 | 12 | 7 | 8 | 6 | 43 | B B H T T | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 6 | 42 | H T B T T | |
| 6 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | T T T B T | |
| 7 | 27 | 10 | 6 | 11 | 0 | 36 | H B T B B | |
| 8 | 27 | 10 | 5 | 12 | -9 | 35 | T B H T H | |
| 9 | 27 | 9 | 8 | 10 | -4 | 35 | T B T T H | |
| 10 | 27 | 9 | 6 | 12 | 0 | 33 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 9 | 6 | 12 | -1 | 33 | T B B B B | |
| 12 | 27 | 7 | 8 | 12 | -7 | 29 | B T B B B | |
| 13 | 27 | 7 | 7 | 13 | -13 | 28 | H T T B B | |
| 14 | 27 | 6 | 10 | 11 | -6 | 28 | B T B T H | |
| 15 | 27 | 5 | 11 | 11 | -9 | 26 | H B H B H | |
| 16 | 27 | 3 | 9 | 15 | -23 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch