Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Antony 23 | |
Pablo Garcia (Thay: Antony) 46 | |
Bryan Heynen 51 | |
Cedric Bakambu 56 | |
Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Rodrigo Riquelme) 63 | |
Pablo Fornals (Thay: Nelson Deossa) 63 | |
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Patrik Hrosovsky) 66 | |
Daan Heymans (Thay: Yaimar Medina) 66 | |
Juan Hernandez (Thay: Cedric Bakambu) 77 | |
Ezequiel Avila (Thay: Giovani Lo Celso) 77 | |
Collins Sor (Thay: Konstantinos Karetsas) 83 | |
Jusef Erabi (Thay: Hyun-Gyu Oh) 83 | |
Pablo Garcia 84 | |
Ibrahima Sory Bangoura (Thay: Bryan Heynen) 90 |
Thống kê trận đấu Genk vs Real Betis


Diễn biến Genk vs Real Betis
Bryan Heynen rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Sory Bangoura.
Thẻ vàng cho Pablo Garcia.
Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Jusef Erabi.
Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.
Cedric Bakambu rời sân và được thay thế bởi Juan Hernandez.
Giovani Lo Celso rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Avila.
Cedric Bakambu rời sân và được thay thế bởi Juan Hernandez.
Yaimar Medina rời sân và được thay thế bởi Daan Heymans.
Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.
Nelson Deossa rời sân và được thay thế bởi Pablo Fornals.
Rodrigo Riquelme rời sân và được thay thế bởi Abdessamad Ezzalzouli.
Thẻ vàng cho Cedric Bakambu.
Thẻ vàng cho Bryan Heynen.
Antony rời sân và được thay thế bởi Pablo Garcia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Antony.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Cegeka Arena, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Genk vs Real Betis
Genk (4-2-3-1): Hendrik Van Crombrugge (1), Ken Nkuba (27), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Nikolas Sattlberger (24), Bryan Heynen (8), Konstantinos Karetsas (20), Patrik Hrošovský (17), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Oh Hyeon-gyu (9)
Real Betis (4-2-3-1): Álvaro Valles (1), Aitor Ruibal (24), Marc Bartra (5), Diego Gomez (16), Ricardo Rodriguez (12), Sergi Altimira (6), Nelson Deossa (18), Antony (7), Giovani Lo Celso (20), Rodrigo Riquelme (17), Cedric Bakambu (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Yaimar Medina Daan Heymans | 46’ | Antony Pablo Garcia |
| 66’ | Patrik Hrosovsky Noah Adedeji-Sternberg | 63’ | Nelson Deossa Pablo Fornals |
| 83’ | Konstantinos Karetsas Yira Sor | 63’ | Rodrigo Riquelme Abde Ezzalzouli |
| 83’ | Hyun-Gyu Oh Jusef Erabi | 77’ | Cedric Bakambu Cucho |
| 90’ | Bryan Heynen Ibrahima Sory Bangoura | 77’ | Giovani Lo Celso Ezequiel Ávila |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daan Heymans | Marc Roca | ||
Yira Sor | Pablo Fornals | ||
Ibrahima Sory Bangoura | Abde Ezzalzouli | ||
Lucca Kiaba Brughmans | Cucho | ||
Brent Stevens | Adrian | ||
Adrian Palacios | Héctor Bellerín | ||
Josue Ndenge Kongolo | Diego Llorente | ||
Aaron Bibout | Ezequiel Ávila | ||
Robin Mirisola | Angel Ortiz | ||
Ayumu Yokoyama | Pablo Garcia | ||
Noah Adedeji-Sternberg | Natan | ||
Jusef Erabi | Pau Lopez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Tobias Lawal Chấn thương đầu gối | Isco Chấn thương mắt cá | ||
Zakaria El Ouahdi Chấn thương vai | |||
Junya Ito Va chạm | |||
Jarne Steuckers Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Genk vs Real Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genk
Thành tích gần đây Real Betis
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 5 | 12 | ||
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 13 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 15 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 19 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 20 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | ||
| 21 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 22 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 23 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 24 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | ||
| 26 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 27 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 31 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | ||
| 33 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -13 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
