Thứ Bảy, 29/11/2025
Antony
23
Pablo Garcia (Thay: Antony)
46
Bryan Heynen
51
Cedric Bakambu
56
Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Rodrigo Riquelme)
63
Pablo Fornals (Thay: Nelson Deossa)
63
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Patrik Hrosovsky)
66
Daan Heymans (Thay: Yaimar Medina)
66
Juan Hernandez (Thay: Cedric Bakambu)
77
Ezequiel Avila (Thay: Giovani Lo Celso)
77
Collins Sor (Thay: Konstantinos Karetsas)
83
Jusef Erabi (Thay: Hyun-Gyu Oh)
83
Pablo Garcia
84
Ibrahima Sory Bangoura (Thay: Bryan Heynen)
90

Thống kê trận đấu Genk vs Real Betis

số liệu thống kê
Genk
Genk
Real Betis
Real Betis
44 Kiểm soát bóng 56
12 Phạm lỗi 12
20 Ném biên 27
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 1
2 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genk vs Real Betis

Tất cả (20)
90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+2'

Bryan Heynen rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Sory Bangoura.

84' Thẻ vàng cho Pablo Garcia.

Thẻ vàng cho Pablo Garcia.

83'

Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Jusef Erabi.

83'

Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.

77'

Cedric Bakambu rời sân và được thay thế bởi Juan Hernandez.

77'

Giovani Lo Celso rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Avila.

76'

Cedric Bakambu rời sân và được thay thế bởi Juan Hernandez.

66'

Yaimar Medina rời sân và được thay thế bởi Daan Heymans.

66'

Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

63'

Nelson Deossa rời sân và được thay thế bởi Pablo Fornals.

63'

Rodrigo Riquelme rời sân và được thay thế bởi Abdessamad Ezzalzouli.

56' Thẻ vàng cho Cedric Bakambu.

Thẻ vàng cho Cedric Bakambu.

51' Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

46'

Antony rời sân và được thay thế bởi Pablo Garcia.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

23' Thẻ vàng cho Antony.

Thẻ vàng cho Antony.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Cegeka Arena, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Genk vs Real Betis

Genk (4-2-3-1): Hendrik Van Crombrugge (1), Ken Nkuba (27), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Nikolas Sattlberger (24), Bryan Heynen (8), Konstantinos Karetsas (20), Patrik Hrošovský (17), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Oh Hyeon-gyu (9)

Real Betis (4-2-3-1): Álvaro Valles (1), Aitor Ruibal (24), Marc Bartra (5), Diego Gomez (16), Ricardo Rodriguez (12), Sergi Altimira (6), Nelson Deossa (18), Antony (7), Giovani Lo Celso (20), Rodrigo Riquelme (17), Cedric Bakambu (11)

Genk
Genk
4-2-3-1
1
Hendrik Van Crombrugge
27
Ken Nkuba
3
Mujaid Sadick
6
Matte Smets
18
Joris Kayembe
24
Nikolas Sattlberger
8
Bryan Heynen
20
Konstantinos Karetsas
17
Patrik Hrošovský
19
Yaimar Abel Medina Ortiz
9
Oh Hyeon-gyu
11
Cedric Bakambu
17
Rodrigo Riquelme
20
Giovani Lo Celso
7
Antony
18
Nelson Deossa
6
Sergi Altimira
12
Ricardo Rodriguez
16
Diego Gomez
5
Marc Bartra
24
Aitor Ruibal
1
Álvaro Valles
Real Betis
Real Betis
4-2-3-1
Thay người
66’
Yaimar Medina
Daan Heymans
46’
Antony
Pablo Garcia
66’
Patrik Hrosovsky
Noah Adedeji-Sternberg
63’
Nelson Deossa
Pablo Fornals
83’
Konstantinos Karetsas
Yira Sor
63’
Rodrigo Riquelme
Abde Ezzalzouli
83’
Hyun-Gyu Oh
Jusef Erabi
77’
Cedric Bakambu
Cucho
90’
Bryan Heynen
Ibrahima Sory Bangoura
77’
Giovani Lo Celso
Ezequiel Ávila
Cầu thủ dự bị
Daan Heymans
Marc Roca
Yira Sor
Pablo Fornals
Ibrahima Sory Bangoura
Abde Ezzalzouli
Lucca Kiaba Brughmans
Cucho
Brent Stevens
Adrian
Adrian Palacios
Héctor Bellerín
Josue Ndenge Kongolo
Diego Llorente
Aaron Bibout
Ezequiel Ávila
Robin Mirisola
Angel Ortiz
Ayumu Yokoyama
Pablo Garcia
Noah Adedeji-Sternberg
Natan
Jusef Erabi
Pau Lopez
Tình hình lực lượng

Tobias Lawal

Chấn thương đầu gối

Isco

Chấn thương mắt cá

Zakaria El Ouahdi

Chấn thương vai

Junya Ito

Va chạm

Jarne Steuckers

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Genk

Europa League
28/11 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
02/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
27/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Real Betis

Europa League
28/11 - 2025
La Liga
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 2-0
La Liga
03/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2025
La Liga
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0
La Liga
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow