Chủ Nhật, 30/11/2025
Junya Ito (Kiến tạo: Nikolas Sattlberger)
31
Wojciech Monka
33
Junya Ito
35
Kornel Lisman (Kiến tạo: Bryan Solhaug Fiabema)
43
Leo Bengtsson (Thay: Luis Palma)
46
Gisli Thordarson (Thay: Antoni Kozubal)
46
Leo Bengtsson
56
Alex Douglas (Thay: Mateusz Skrzypczak)
60
Filip Szymczak (Thay: Bryan Solhaug Fiabema)
60
Jarne Steuckers (Thay: Junya Ito)
67
Bryan Heynen (Thay: Patrik Hrosovsky)
67
Collins Sor (Thay: Noah Adedeji-Sternberg)
67
Bartlomiej Baranski (Thay: Pablo Rodriguez)
70
Joris Kayembe Ditu (Thay: Yaimar Medina)
78
Robin Mirisola (Thay: Hyun-Gyu Oh)
90

Thống kê trận đấu Genk vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Genk
Genk
Lech Poznan
Lech Poznan
64 Kiểm soát bóng 36
15 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genk vs Lech Poznan

Tất cả (21)
90+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.

78'

Yaimar Medina rời sân và được thay thế bởi Joris Kayembe Ditu.

70'

Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Baranski.

67'

Noah Adedeji-Sternberg rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.

67'

Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Bryan Heynen.

67'

Junya Ito rời sân và được thay thế bởi Jarne Steuckers.

60'

Bryan Solhaug Fiabema rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.

60'

Mateusz Skrzypczak rời sân và được thay thế bởi Alex Douglas.

56' V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

46'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Gisli Thordarson.

46'

Luis Palma rời sân và được thay thế bởi Leo Bengtsson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43'

Bryan Solhaug Fiabema đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Kornel Lisman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kornel Lisman đã ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Junya Ito.

Thẻ vàng cho Junya Ito.

33' Thẻ vàng cho Wojciech Monka.

Thẻ vàng cho Wojciech Monka.

31'

Nikolas Sattlberger đã kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Junya Ito đã ghi bàn!

V À A A O O O - Junya Ito đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Genk vs Lech Poznan

Genk (4-4-2): Tobias Lawal (26), Ken Nkuba (27), Josue Ndenge Kongolo (44), Matte Smets (6), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Nikolas Sattlberger (24), Konstantinos Karetsas (20), Patrik Hrošovský (17), Noah Adedeji-Sternberg (32), Oh Hyeon-gyu (9), Junya Ito (10)

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joao Moutinho (4), Mateusz Skrzypczak (72), Wojciech Monka (27), Michal Gurgul (15), Timothy Ouma (6), Antoni Kozubal (43), Kornel Lisman (56), Pablo Rodriguez (99), Luis Palma (77), Bryan Fiabema (19)

Genk
Genk
4-4-2
26
Tobias Lawal
27
Ken Nkuba
44
Josue Ndenge Kongolo
6
Matte Smets
19
Yaimar Abel Medina Ortiz
24
Nikolas Sattlberger
20
Konstantinos Karetsas
17
Patrik Hrošovský
32
Noah Adedeji-Sternberg
9
Oh Hyeon-gyu
10
Junya Ito
19
Bryan Fiabema
77
Luis Palma
99
Pablo Rodriguez
56
Kornel Lisman
43
Antoni Kozubal
6
Timothy Ouma
15
Michal Gurgul
27
Wojciech Monka
72
Mateusz Skrzypczak
4
Joao Moutinho
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
Thay người
67’
Patrik Hrosovsky
Bryan Heynen
46’
Luis Palma
Leo Bengtsson
67’
Junya Ito
Jarne Steuckers
46’
Antoni Kozubal
Gisli Gottskalk Thordarson
67’
Noah Adedeji-Sternberg
Yira Sor
60’
Mateusz Skrzypczak
Alex Douglas
78’
Yaimar Medina
Joris Kayembe
60’
Bryan Solhaug Fiabema
Filip Szymczak
90’
Hyun-Gyu Oh
Robin Mirisola
70’
Pablo Rodriguez
Bartlomiej Baranski
Cầu thủ dự bị
Brent Stevens
Krzysztof Bakowski
Mujaid Sadick
Mateusz Pruchniewski
Joris Kayembe
Alex Douglas
Adrian Palacios
Leo Bengtsson
Zakaria El Ouahdi
Bartlomiej Baranski
Bryan Heynen
Gisli Gottskalk Thordarson
Ibrahima Sory Bangoura
Filip Jagiello
Jarne Steuckers
Sammy Dudek
Yira Sor
Filip Szymczak
Aaron Bibout
Robin Mirisola

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Genk

Europa League
28/11 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
02/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
27/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Lech Poznan

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
30/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow