Thứ Năm, 05/03/2026
Zakaria El Ouahdi (Kiến tạo: Bryan Heynen)
5
Noah Adedeji-Sternberg (Kiến tạo: Daan Heymans)
48
Max Dean (Thay: Abdelkahar Kadri)
56
M. Dean (Thay: A. Kadri)
57
T. De Vlieger (Thay: A. Ito)
57
Hong Hyun-Seok (Thay: M. Sonko)
57
Hyun-Seok Hong (Thay: Momodou Sonko)
57
Tibe De Vlieger (Thay: Atsuki Ito)
57
Collins Sor (Thay: Noah Adedeji-Sternberg)
72
Junya Ito (Thay: Jarne Steuckers)
73
Konstantinos Karetsas (Thay: Nikolas Sattlberger)
73
Aaron Bibout (Thay: Robin Mirisola)
73
Moctar Diop (Thay: Leonardo Lopes)
74
Jean-Kevin Duverne (Thay: Daiki Hashioka)
83
Junya Ito
84
Ibrahima Sory Bangoura (Thay: Daan Heymans)
88
Bryan Heynen
90
Collins Sor (Kiến tạo: Junya Ito)
90+1'

Thống kê trận đấu Genk vs Gent

số liệu thống kê
Genk
Genk
Gent
Gent
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 7
7 Phạt góc 8
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genk vs Gent

Tất cả (23)
90+4'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Junya Ito đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+1' V À A A O O O - Collins Sor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Collins Sor đã ghi bàn!

90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

88'

Daan Heymans rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Sory Bangoura.

84' Thẻ vàng cho Junya Ito.

Thẻ vàng cho Junya Ito.

83'

Daiki Hashioka rời sân và được thay thế bởi Jean-Kevin Duverne.

74'

Leonardo Lopes rời sân và được thay thế bởi Moctar Diop.

73'

Robin Mirisola rời sân và được thay thế bởi Aaron Bibout.

73'

Nikolas Sattlberger rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Karetsas.

73'

Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Junya Ito.

72'

Noah Adedeji-Sternberg rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.

57'

Atsuki Ito rời sân và được thay thế bởi Tibe De Vlieger.

57'

Momodou Sonko rời sân và được thay thế bởi Hyun-Seok Hong.

56'

Abdelkahar Kadri rời sân và được thay thế bởi Max Dean.

48'

Daan Heymans đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Noah Adedeji-Sternberg đã ghi bàn!

V À A A O O O - Noah Adedeji-Sternberg đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

5'

Bryan Heynen đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Genk vs Gent

Genk (4-2-3-1): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Bryan Heynen (8), Nikolas Sattlberger (24), Jarne Steuckers (7), Daan Heymans (38), Noah Adedeji-Sternberg (32), Robin Mirisola (29)

Gent (4-2-3-1): Davy Roef (33), Daiki Hashioka (4), Matties Volckaert (57), Siebe Van der Heyden (44), Tiago Araujo (20), Atsuki Ito (15), Atsuki Ito (15), Leonardo Lopes (22), Momodou Lamin Sonko (11), Momodou Lamin Sonko (11), Abdelkahar Kadri (37), Abdelkahar Kadri (37), Michał Skóraś (8), Wilfried Kanga (7)

Genk
Genk
4-2-3-1
26
Tobias Lawal
77
Zakaria El Ouahdi
3
Mujaid Sadick
6
Matte Smets
18
Joris Kayembe
8
Bryan Heynen
24
Nikolas Sattlberger
7
Jarne Steuckers
38
Daan Heymans
32
Noah Adedeji-Sternberg
29
Robin Mirisola
7
Wilfried Kanga
8
Michał Skóraś
37
Abdelkahar Kadri
37
Abdelkahar Kadri
11
Momodou Lamin Sonko
11
Momodou Lamin Sonko
22
Leonardo Lopes
15
Atsuki Ito
15
Atsuki Ito
20
Tiago Araujo
44
Siebe Van der Heyden
57
Matties Volckaert
4
Daiki Hashioka
33
Davy Roef
Gent
Gent
4-2-3-1
Thay người
72’
Noah Adedeji-Sternberg
Yira Sor
56’
Abdelkahar Kadri
Max Dean
73’
Jarne Steuckers
Junya Ito
57’
Momodou Sonko
Hong Hyeon-seok
73’
Nikolas Sattlberger
Konstantinos Karetsas
57’
Atsuki Ito
Tibe De Vlieger
73’
Robin Mirisola
Aaron Bibout
74’
Leonardo Lopes
Moctar Diop
88’
Daan Heymans
Ibrahima Sory Bangoura
83’
Daiki Hashioka
Jean-Kevin Duverne
Cầu thủ dự bị
Jusef Erabi
Jean-Kevin Duverne
Lucca Kiaba Brughmans
Hong Hyeon-seok
Junya Ito
Max Dean
Hendrik Van Crombrugge
Tibe De Vlieger
Yira Sor
Kjell Peersman
Yaimar Abel Medina Ortiz
Hong Hyeon-seok
Konstantinos Karetsas
Hatim Essaouabi
Ibrahima Sory Bangoura
Aime Omgba
Aaron Bibout
Max Dean
Ken Nkuba
Tibe De Vlieger
Adrian Palacios
Gilles De Meyer
Moctar Diop

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
04/11 - 2012
10/03 - 2013
05/10 - 2013
26/01 - 2014
23/08 - 2014
01/08 - 2015
28/11 - 2016
24/10 - 2021
H1: 0-1
13/12 - 2021
H1: 1-0
18/09 - 2022
H1: 0-0
06/02 - 2023
H1: 1-1
08/10 - 2023
H1: 0-0
03/12 - 2023
H1: 1-1
28/10 - 2024
H1: 0-0
23/02 - 2025
H1: 0-0
30/03 - 2025
18/05 - 2025
10/11 - 2025
01/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bỉ
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Gent

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 1-2
Cúp quốc gia Bỉ
16/01 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Bỉ
28/12 - 2025
H1: 2-0
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2716922857T T H T H
2Club BruggeClub Brugge2718271956B T T T T
3St.TruidenSt.Truiden2717371454B T T T B
4AnderlechtAnderlecht271278643B B H T T
5KV MechelenKV Mechelen271197642H T B T T
6GenkGenk271089-138T T T B T
7GentGent2710611036H B T B B
8Standard LiegeStandard Liege2710512-935T B H T H
9WesterloWesterlo279810-435T B T T H
10Royal AntwerpRoyal Antwerp279612033T B B B T
11Sporting CharleroiSporting Charleroi279612-133T B B B B
12Zulte WaregemZulte Waregem277812-729B T B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven277713-1328H T T B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2761011-628B T B T H
15Raal La LouviereRaal La Louviere2751111-926H B H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH273915-2318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow