Thứ Bảy, 30/08/2025
Thibo Somers
10
(Pen) Jarne Steuckers
19
Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Ken Nkuba)
40
Alan Minda (Thay: Edgaras Utkus)
46
Lucas Perrin (Thay: Felipe Augusto)
46
Lucas Perrin
58
Toluwalase Arokodare (Thay: Hyun-Gyu Oh)
68
Ibrahima Sory Bangoura (Thay: Patrik Hrosovsky)
68
Christopher Bonsu Baah (Thay: Noah Adedeji-Sternberg)
68
Nils De Wilde (Thay: Abu Francis)
75
Flavio Nazinho (Thay: Erick Nunes)
75
Maxime Delanghe
80
Maxime Delanghe
81
Warleson (Thay: Hannes van der Bruggen)
83
Joris Kayembe Ditu (Thay: Zakaria El Ouahdi)
83
Ibrahim Diakite
89
Konstantinos Karetsas (Thay: Jarne Steuckers)
90

Thống kê trận đấu Genk vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Genk
Genk
Cercle Brugge
Cercle Brugge
62 Kiểm soát bóng 38
2 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genk vs Cercle Brugge

Tất cả (21)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Karetsas.

89' Thẻ vàng cho Ibrahim Diakite.

Thẻ vàng cho Ibrahim Diakite.

83'

Zakaria El Ouahdi rời sân và được thay thế bởi Joris Kayembe Ditu.

83'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Warleson.

81' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Maxime Delanghe nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Maxime Delanghe nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

75'

Erick Nunes rời sân và được thay thế bởi Flavio Nazinho.

75'

Abu Francis rời sân và được thay thế bởi Nils De Wilde.

68'

Noah Adedeji-Sternberg rời sân và được thay thế bởi Christopher Bonsu Baah.

68'

Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Sory Bangoura.

68'

Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Toluwalase Arokodare.

58' Thẻ vàng cho Lucas Perrin.

Thẻ vàng cho Lucas Perrin.

46'

Felipe Augusto rời sân và được thay thế bởi Lucas Perrin.

46'

Edgaras Utkus rời sân và được thay thế bởi Alan Minda.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Ken Nkuba đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Hyun-Gyu Oh ghi bàn!

V À A A O O O - Hyun-Gyu Oh ghi bàn!

19' V À A A O O O - Jarne Steuckers của Genk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jarne Steuckers của Genk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

10' V À A A O O O - Thibo Somers ghi bàn!

V À A A O O O - Thibo Somers ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Genk vs Cercle Brugge

Genk (4-2-3-1): Mike Penders (39), Ken Nkuba (27), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Zakaria El Ouahdi (77), Nikolas Sattlberger (24), Bryan Heynen (8), Jarne Steuckers (23), Patrik Hrošovský (17), Noah Adedeji-Sternberg (32), Oh Hyeon-gyu (9)

Cercle Brugge (3-4-1-2): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Erick Nunes (8), Gary Magnée (15), Abu Francis (17), Hannes van der Bruggen (28), Lawrence Agyekum (6), Thibo Somers (34), Felipe Augusto (10)

Genk
Genk
4-2-3-1
39
Mike Penders
27
Ken Nkuba
3
Mujaid Sadick
6
Matte Smets
77
Zakaria El Ouahdi
24
Nikolas Sattlberger
8
Bryan Heynen
23
Jarne Steuckers
17
Patrik Hrošovský
32
Noah Adedeji-Sternberg
9
Oh Hyeon-gyu
10
Felipe Augusto
34
Thibo Somers
6
Lawrence Agyekum
28
Hannes van der Bruggen
17
Abu Francis
15
Gary Magnée
8
Erick Nunes
3
Edgaras Utkus
66
Christiaan Ravych
2
Ibrahim Diakite
21
Maxime Delanghe
Cercle Brugge
Cercle Brugge
3-4-1-2
Thay người
68’
Noah Adedeji-Sternberg
Christopher Bonsu Baah
46’
Felipe Augusto
Lucas Perrin
68’
Patrik Hrosovsky
Ibrahima Sory Bangoura
46’
Edgaras Utkus
Alan Minda
68’
Hyun-Gyu Oh
Tolu Arokodare
75’
Erick Nunes
Flávio Nazinho
83’
Zakaria El Ouahdi
Joris Kayembe
75’
Abu Francis
Nils De Wilde
90’
Jarne Steuckers
Konstantinos Karetsas
83’
Hannes van der Bruggen
Warleson
Cầu thủ dự bị
Hendrik Van Crombrugge
Warleson
Konstantinos Karetsas
Lucas Perrin
Luca Oyen
Malamine Efekele
Christopher Bonsu Baah
Alan Minda
Ibrahima Sory Bangoura
Flávio Nazinho
Joris Kayembe
Alama Bayo
Adrian Palacios
Nils De Wilde
Tolu Arokodare
Jonas Lietaert
Olivier Vliegen
Emmanuel Kakou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
08/11 - 2021
20/08 - 2022
18/03 - 2023
13/08 - 2023
20/01 - 2024
14/09 - 2024
09/02 - 2025

Thành tích gần đây Genk

Europa League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Bỉ
16/08 - 2025
10/08 - 2025
03/08 - 2025
Giao hữu
28/07 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Bỉ
27/07 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025
H1: 0-0
05/07 - 2025
28/06 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
30/08 - 2025
23/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow