Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Carlos Cuesta 25 | |
Toluwalase Arokodare (Kiến tạo: Zakaria El Ouahdi) 29 | |
Leander Dendoncker 48 | |
Francis Amuzu (Thay: Yari Verschaeren) 61 | |
Tristan Degreef (Thay: Theo Leoni) 61 | |
Konstantinos Karetsas (Kiến tạo: Toluwalase Arokodare) 72 | |
Nikolas Sattlberger (Thay: Christopher Bonsu Baah) 75 | |
Patrik Hrosovsky (Thay: Konstantinos Karetsas) 75 | |
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Christopher Bonsu Baah) 75 | |
Luis Vazquez (Thay: Mats Rits) 77 | |
Ludwig Augustinsson (Thay: Moussa N'Diaye) 77 | |
Nilson Angulo (Thay: Samuel Edozie) 83 | |
Luca Oyen (Thay: Toluwalase Arokodare) 88 | |
Nikolas Sattlberger (Thay: Ibrahima Sory Bangoura) 88 | |
Hyun-Gyu Oh (Thay: Ibrahima Sory Bangoura) 88 | |
Hyun-Gyu Oh (Thay: Toluwalase Arokodare) 88 | |
Josue Kongolo (Thay: Jarne Steuckers) 90 |
Thống kê trận đấu Genk vs Anderlecht


Diễn biến Genk vs Anderlecht
Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Josue Kongolo.
Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.
Toluwalase Arokodare rời sân và được thay thế bởi Hyun-Gyu Oh.
Samuel Edozie rời sân và được thay thế bởi Nilson Angulo.
Moussa N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Ludwig Augustinsson.
Mats Rits rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.
Christopher Bonsu Baah rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.
Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Patrik Hrosovsky.
Toluwalase Arokodare đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Konstantinos Karetsas ghi bàn!
Theo Leoni rời sân và được thay thế bởi Tristan Degreef.
Yari Verschaeren rời sân và được thay thế bởi Francis Amuzu.
Thẻ vàng cho Leander Dendoncker.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Zakaria El Ouahdi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Toluwalase Arokodare ghi bàn!
Thẻ vàng cho Carlos Cuesta.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Genk vs Anderlecht
Genk (4-2-3-1): Hendrik Van Crombrugge (1), Zakaria El Ouahdi (77), Carlos Cuesta (46), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Ibrahima Sory Bangoura (21), Bryan Heynen (8), Jarne Steuckers (23), Konstantinos Karetsas (20), Christopher Bonsu Baah (7), Tolu Arokodare (99)
Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Thomas Foket (25), Jan-Carlo Šimić (4), Zanka (13), Moussa N’Diaye (5), Mats Rits (23), Leander Dendoncker (32), Theo Leoni (17), Samuel Edozie (27), Kasper Dolberg (12), Yari Verschaeren (10)


| Thay người | |||
| 75’ | Konstantinos Karetsas Patrik Hrošovský | 61’ | Yari Verschaeren Francis Amuzu |
| 75’ | Christopher Bonsu Baah Noah Adedeji-Sternberg | 61’ | Theo Leoni Tristan Degreef |
| 88’ | Toluwalase Arokodare Oh Hyeon-gyu | 77’ | Mats Rits Luis Vasquez |
| 88’ | Ibrahima Sory Bangoura Nikolas Sattlberger | 77’ | Moussa N'Diaye Ludwig Augustinsson |
| 90’ | Jarne Steuckers Josue Ndenge Kongolo | 83’ | Samuel Edozie Nilson Angulo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucca Kiaba Brughmans | Nunzio Engwanda | ||
Mike Penders | Luis Vasquez | ||
Adrian Palacios | Nilson Angulo | ||
Patrik Hrošovský | Francis Amuzu | ||
Josue Ndenge Kongolo | Anas Tajaouart | ||
Luca Oyen | Amando Lapage | ||
Oh Hyeon-gyu | Tristan Degreef | ||
Noah Adedeji-Sternberg | Ludwig Augustinsson | ||
Nikolas Sattlberger | Timon Vanhoutte | ||
Ken Nkuba | Mads Kikkenborg | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genk
Thành tích gần đây Anderlecht
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 16 | 9 | 2 | 28 | 57 | T T H T H | |
| 2 | 27 | 18 | 2 | 7 | 19 | 56 | B T T T T | |
| 3 | 27 | 17 | 3 | 7 | 14 | 54 | B T T T B | |
| 4 | 27 | 12 | 7 | 8 | 6 | 43 | B B H T T | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 6 | 42 | H T B T T | |
| 6 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | T T T B T | |
| 7 | 27 | 10 | 6 | 11 | 0 | 36 | H B T B B | |
| 8 | 27 | 10 | 5 | 12 | -9 | 35 | T B H T H | |
| 9 | 27 | 9 | 8 | 10 | -4 | 35 | T B T T H | |
| 10 | 28 | 9 | 7 | 12 | 0 | 34 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 9 | 6 | 12 | -1 | 33 | T B B B B | |
| 12 | 27 | 7 | 8 | 12 | -7 | 29 | B T B B B | |
| 13 | 27 | 7 | 7 | 13 | -13 | 28 | H T T B B | |
| 14 | 27 | 6 | 10 | 11 | -6 | 28 | B T B T H | |
| 15 | 28 | 5 | 12 | 11 | -9 | 27 | B H B H H | |
| 16 | 27 | 3 | 9 | 15 | -23 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch