Oguzhan Aksu trao quyền ném biên cho đội khách.
![]() Kenneth Paal 33 | |
![]() Jesper Ceesay (Thay: Jakub Kaluzinski) 55 | |
![]() Bunyamin Balci (Thay: Guray Vural) 56 | |
![]() Henry Onyekuru (Thay: Samed Onur) 72 | |
![]() Nikola Storm (Kiến tạo: Bunyamin Balci) 81 | |
![]() Georgiy Dzhikiya 83 | |
![]() Sinan Osmanoglu (Thay: Thalisson) 84 | |
![]() Furkan Ozcan (Thay: Abdurrahim Dursun) 86 | |
![]() Poyraz Yildirim (Thay: Abdulkadir Omur) 87 | |
![]() Lautaro Gianetti (Thay: Tomas Cvancara) 88 | |
![]() Ali Demirbilek (Thay: Nikola Storm) 90 |
Thống kê trận đấu Genclerbirligi vs Antalyaspor


Diễn biến Genclerbirligi vs Antalyaspor
Quả đá phạt cho Genclerbirligi ở phần sân nhà của họ.
Oguzhan Aksu chỉ định một quả ném biên cho Antalyaspor ở phần sân của Genclerbirligi.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Ankara.
Emre Belozoglu (Antalyaspor) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Ali Demirbilek thay thế Nikola Storm.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Đội khách đã thay thế Abdulkadir Omur bằng Engin Poyraz Efe Yildirim. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Emre Belozoglu.
Emre Belozoglu thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Eryaman Stadyumu với việc Lautaro Giannetti thay thế Tomas Cvancara.
Antalyaspor có một quả phát bóng lên.
Genclerbirligi được hưởng một quả phạt góc do Oguzhan Aksu thực hiện.
Huseyin Eroglu (Genclerbirligi) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Furkan Ayaz Ozcan vào thay Rahim Dursun.
Sinan Osmanoglu vào sân thay cho Thalisson cho đội chủ nhà.

Georgi Dzhikiya của Antalyaspor đã bị phạt thẻ vàng ở Ankara.
Quả phát bóng lên cho Antalyaspor tại Eryaman Stadyumu.
Bunyamin Balci có một pha kiến tạo tuyệt vời.

Vào! Nikola Storm giúp Antalyaspor dẫn trước 0-1.
Genclerbirligi được hưởng một quả đá phạt trong phần sân nhà.
Ném biên cho Antalyaspor trong phần sân của Genclerbirligi.
Antalyaspor sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của Genclerbirligi.
Oguzhan Aksu trao cho Genclerbirligi một quả phát bóng lên.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đội hình xuất phát Genclerbirligi vs Antalyaspor
Genclerbirligi (3-4-3): Gokhan Akkan (1), Thalisson Kelven da Silva (2), Dimitrios Goutas (6), Zan Zuzek (4), Pedro Pereira (13), Samed Onur (8), Michal Nalepa (14), Rahim Dursun (77), Goktan Gurpuz (11), Metehan Mimaroglu (10), Matej Hanousek (23)
Antalyaspor (4-2-3-1): Abdullah Yiğiter (21), Sander Van de Streek (22), Veysel Sari (89), Georgi Dzhikiya (14), Kenneth Paal (3), Soner Dikmen (6), Jakub Kaluzinski (18), Güray Vural (11), Abdülkadir Ömür (10), Nikola Storm (26), Tomas Cvancara (9)


Thay người | |||
72’ | Samed Onur Henry Onyekuru | 55’ | Jakub Kaluzinski Jesper Ceesay |
84’ | Thalisson Sinan Osmanoglu | 56’ | Guray Vural Bünyamin Balcı |
86’ | Abdurrahim Dursun Ayaz Ozcan | 87’ | Abdulkadir Omur Engin Poyraz Efe Yildirim |
88’ | Tomas Cvancara Lautaro Giannetti | ||
90’ | Nikola Storm Ali Demirbilek |
Cầu thủ dự bị | |||
Yusuf Hasan Temel | Kağan Aricano | ||
Dilhan Demir | Bünyamin Balcı | ||
Henry Onyekuru | Mert Yilmaz | ||
Erhan Erenturk | Ege Izmirli | ||
Ebrar Yigit Aydin | Lautaro Giannetti | ||
Sinan Osmanoglu | Hasan Yakub llcin | ||
Yigit Hamza Aydar | Jesper Ceesay | ||
Mehmet Akbal | Berkay Topdemir | ||
Ayaz Ozcan | Ali Demirbilek | ||
Engin Poyraz Efe Yildirim |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genclerbirligi
Thành tích gần đây Antalyaspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 12 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | T H T H |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T T H |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B |
7 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | B B T T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T |
9 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H |
13 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B H B |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại