Thứ Bảy, 28/02/2026
Christ Inao Oulai
21
Mohamed Bayo (Kiến tạo: Karamba Gassama)
22
Felipe Augusto (Kiến tạo: Ernest Muci)
24
Paul Onuachu
27
Alexandru Maxim
42
Mathias Fjoertoft Loevik (Thay: Wagner Pina)
46
Nihad Mujakic (Thay: Arda Kizildag)
46
Ozan Tufan (Thay: Mustafa Eskihellac)
66
Mehmet Umut Nayir (Thay: Chibuike Nwaiwu)
66
Melih Kabasakal (Thay: Karamba Gassama)
72
Denis Dragus (Thay: Karamba Gassama)
72
Melih Kabasakal (Thay: Ogun Ozcicek)
78
Benjamin Bouchouari (Thay: Christ Inao Oulai)
79
Okay Yokuslu (Thay: Tim Jabol-Folcarelli)
82

Thống kê trận đấu Gaziantep FK vs Trabzonspor

số liệu thống kê
Gaziantep FK
Gaziantep FK
Trabzonspor
Trabzonspor
53 Kiểm soát bóng 47
9 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 1
11 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 8
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gaziantep FK vs Trabzonspor

Tất cả (20)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Tim Jabol-Folcarelli rời sân và được thay thế bởi Okay Yokuslu.

79'

Christ Inao Oulai rời sân và được thay thế bởi Benjamin Bouchouari.

78'

Ogun Ozcicek rời sân và được thay thế bởi Melih Kabasakal.

72'

Karamba Gassama rời sân và được thay thế bởi Denis Dragus.

72'

Karamba Gassama rời sân và được thay thế bởi Melih Kabasakal.

66'

Chibuike Nwaiwu rời sân và được thay thế bởi Mehmet Umut Nayir.

66'

Mustafa Eskihellac rời sân và được thay thế bởi Ozan Tufan.

46'

Arda Kizildag rời sân và được thay thế bởi Nihad Mujakic.

46'

Wagner Pina rời sân và được thay thế bởi Mathias Fjoertoft Loevik.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42' Thẻ vàng cho Alexandru Maxim.

Thẻ vàng cho Alexandru Maxim.

27' V À A A O O O - Paul Onuachu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Paul Onuachu đã ghi bàn!

24'

Ernest Muci đã kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A O O O - Felipe Augusto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Felipe Augusto đã ghi bàn!

22'

Karamba Gassama đã kiến tạo cho bàn thắng.

22' V À A A O O O - Mohamed Bayo ghi bàn!

V À A A O O O - Mohamed Bayo ghi bàn!

21' Thẻ vàng cho Christ Inao Oulai.

Thẻ vàng cho Christ Inao Oulai.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gaziantep FK vs Trabzonspor

Gaziantep FK (4-4-2): Zafer Gorgen (20), Luis Perez (2), Tayyib Talha Sanuç (23), Arda Kızıldağ (4), Kévin Rodrigues (77), Kacper Kozlowski (10), Ogün Özçiçek (61), Alexandru Maxim (44), Christopher Lungoyi (11), Mohamed Bayo (9), Karamba Gassama (17)

Trabzonspor (3-4-1-2): André Onana (24), Chibuike Godfrey Nwaiwu (27), Stefan Savic (15), Arseniy Batagov (44), Wagner Pina (20), Christ Ravynel Inao Oulai (42), Tim Jabol Folcarelli (26), Mustafa Eskihellaç (19), Ernest Muçi (10), Felipe Augusto (99), Paul Onuachu (30)

Gaziantep FK
Gaziantep FK
4-4-2
20
Zafer Gorgen
2
Luis Perez
23
Tayyib Talha Sanuç
4
Arda Kızıldağ
77
Kévin Rodrigues
10
Kacper Kozlowski
61
Ogün Özçiçek
44
Alexandru Maxim
11
Christopher Lungoyi
9
Mohamed Bayo
17
Karamba Gassama
30
Paul Onuachu
99
Felipe Augusto
10
Ernest Muçi
19
Mustafa Eskihellaç
26
Tim Jabol Folcarelli
42
Christ Ravynel Inao Oulai
20
Wagner Pina
44
Arseniy Batagov
15
Stefan Savic
27
Chibuike Godfrey Nwaiwu
24
André Onana
Trabzonspor
Trabzonspor
3-4-1-2
Thay người
46’
Arda Kizildag
Nihad Mujakić
46’
Wagner Pina
Mathias Fjortoft Lovik
72’
Karamba Gassama
Denis Dragus
66’
Mustafa Eskihellac
Ozan Tufan
78’
Ogun Ozcicek
Melih Kabasakal
66’
Chibuike Nwaiwu
Umut Nayir
79’
Christ Inao Oulai
Benjamin Bouchouari
82’
Tim Jabol-Folcarelli
Okay Yokuşlu
Cầu thủ dự bị
Burak Bozan
Onuralp Çevikkan
Myenty Abena
Taha Emre Ince
Nihad Mujakić
Mathias Fjortoft Lovik
Melih Kabasakal
Salih Malkoçoğlu
Ali Osman Kaln
Okay Yokuşlu
Deian Sorescu
Ozan Tufan
Victor Ntino-Emo Gidado
Benjamin Bouchouari
Yusuf Kabadayi
Onuralp Cakroglu
Muhammed Akmelek
Anthony Nwakaeme
Denis Dragus
Umut Nayir

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
23/11 - 2021
10/04 - 2022
18/09 - 2022
20/03 - 2023
10/12 - 2023
28/04 - 2024
24/09 - 2024
23/02 - 2025
21/09 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Gaziantep FK

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
22/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
05/02 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
13/01 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
17/12 - 2025

Thành tích gần đây Trabzonspor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
04/02 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
14/01 - 2026
Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2317423855T T T T B
2FenerbahçeFenerbahçe2315803153H T T T H
3TrabzonsporTrabzonspor2415632051H T B T T
4BeşiktaşBeşiktaş2312741543H T H T T
5GoztepeGoztepe2311841141H T H H B
6İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir2411671639H T B T T
7SamsunsporSamsunspor237106-231H T B B H
8KocaelisporKocaelispor23869-330H B T T B
9Gaziantep FKGaziantep FK23779-1028H B T B B
10AlanyasporAlanyaspor235117-226H B H T B
11RizesporRizespor23599-724H H B H T
12GençlerbirliğiGençlerbirliği236512-623B T B H B
13KonyasporKonyaspor245811-1023B H B T B
14AntalyasporAntalyaspor236512-1423T H B T B
15EyupsporEyupspor235612-1621H T B B T
16KasımpaşaKasımpaşa234811-1220B B B T H
17KayserisporKayserispor2331010-2519B B B H T
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk243417-2413B T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow