Emre Kargin ra hiệu cho một quả ném biên của Gaziantep ở phần sân của Samsunspor.
Carlo Holse (Kiến tạo: Olivier Ntcham) 5 | |
Ertugrul Ersoy 29 | |
Kacper Kozlowski 41 | |
Furkan Soyalp (Thay: Cyril Mandouki) 46 | |
Enric Saborit (Thay: Ertugrul Ersoy) 46 | |
Salem M'Bakata (Thay: Omurcan Artan) 46 | |
Landry Dimata (Thay: Kingsley Schindler) 60 | |
Emre Tasdemir (Thay: Kacper Kozlowski) 69 | |
Youssef Ait Bennasser 77 | |
Celil Yuksel (Thay: Carlo Holse) 79 | |
Celil Yuksel 83 | |
Ilker Karakas (Thay: Godfrey Stephen) 84 | |
Ercan Kara (Thay: Olivier Ntcham) 90 | |
Soner Aydogdu (Thay: Arbnor Muja) 90 | |
Gaetan Laura (Thay: Marius Mouandilmadji) 90 | |
Enric Saborit 90+5' | |
Landry Dimata 90+5' |
Thống kê trận đấu Gaziantep FK vs Samsunspor


Diễn biến Gaziantep FK vs Samsunspor
Enric Saborit của Gaziantep đã bị phạt thẻ ở Gaziantep.
Nany Dimata (Samsunspor) đã nhận thẻ vàng từ Emre Kargin.
Gaziantep được hưởng một quả phạt góc do Emre Kargin trao.
Emre Kargin ra hiệu cho một quả ném biên cho Gaziantep, gần khu vực của Samsunspor.
Emre Kargin ra hiệu cho một quả đá phạt cho Samsunspor.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Samsunspor.
Gaziantep thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Samsunspor.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Gaziantep ở phần sân nhà.
Ném biên cho Samsunspor tại sân vận động Gaziantep.
Liệu Gaziantep có thể tận dụng từ quả ném biên sâu trong phần sân của Samsunspor không?
Đá phạt cho Gaziantep ở phần sân nhà.
Samsunspor thực hiện sự thay đổi thứ năm với Soner Aydogdu thay thế Arbnor Muja.
Ercan Kara thay thế Olivier Ntcham cho đội khách.
Thomas Reis (Samsunspor) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Gaetan Laura thay thế Marius Mouandilmadji.
Samsunspor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Gaziantep đẩy lên tấn công qua Emre Tasdemir, cú dứt điểm vào khung thành bị cản phá.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Gaziantep.
Ở Gaziantep, Samsunspor tấn công qua Marius Mouandilmadji. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.
Emre Kargin ra hiệu cho một quả đá phạt cho Samsunspor ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Gaziantep FK vs Samsunspor
Gaziantep FK (4-2-3-1): Sokratis Dioudis (1), Omurcan Artan (27), Arda Kizildag (4), Ertugrul Ersoy (5), Godfrey Bitok Stephen (15), Cyril Mandouki (14), Alexandru Maxim (44), Deian Sorescu (18), Kacper Kozlowski (10), Mustafa Eskihellac (7), Kenan Kodro (19)
Samsunspor (4-1-4-1): Okan Kocuk (1), Zeki Yavru (18), Lubomir Satka (37), Rick Van Drongelen (4), Marc Bola (16), Ait Bennasser (6), Kingsley Schindler (17), Carlo Holse (21), Olivier Ntcham (10), Arbnor Muja (7), Marius Mouandilmadji (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Cyril Mandouki Furkan Soyalp | 60’ | Kingsley Schindler Nany Dimata |
| 46’ | Ertugrul Ersoy Enric Saborit | 79’ | Carlo Holse Celil Yuksel |
| 46’ | Omurcan Artan Salem M'Bakata | 90’ | Olivier Ntcham Ercan Kara |
| 69’ | Kacper Kozlowski Emre Tasdemir | 90’ | Arbnor Muja Soner Aydogdu |
| 84’ | Godfrey Stephen Ilker Karakas | 90’ | Marius Mouandilmadji Gaetan Laura |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ogun Ozcicek | Ercan Kara | ||
Eren Cakir | Haluk Mustafa Tan | ||
Eren Erdogan | Bedirhan Cetin | ||
Mustafa Burak Bozan | Halil Yeral | ||
Emre Tasdemir | Celil Yuksel | ||
Furkan Soyalp | Soner Aydogdu | ||
Enric Saborit | Nany Dimata | ||
Mirza Cihan | Muhammet Ali Ozbaskici | ||
Salem M'Bakata | Gaetan Laura | ||
Ilker Karakas | Soner Gonul | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gaziantep FK
Thành tích gần đây Samsunspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 4 | 2 | 44 | 64 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 17 | 9 | 1 | 33 | 60 | H H T B T | |
| 3 | 27 | 18 | 6 | 3 | 24 | 60 | T T T T T | |
| 4 | 27 | 15 | 7 | 5 | 18 | 52 | T T B T T | |
| 5 | 27 | 12 | 7 | 8 | 14 | 43 | T T T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | H B H B H | |
| 7 | 26 | 8 | 11 | 7 | -2 | 35 | B H H B T | |
| 8 | 27 | 9 | 6 | 12 | -9 | 33 | B B T B B | |
| 9 | 27 | 8 | 9 | 10 | -10 | 33 | B H H T B | |
| 10 | 27 | 6 | 13 | 8 | 1 | 31 | B B H H T | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -4 | 30 | H T T T B | |
| 12 | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B H T T | |
| 13 | 27 | 6 | 7 | 14 | -18 | 25 | B H B B H | |
| 14 | 27 | 6 | 7 | 14 | -9 | 25 | B H H B B | |
| 15 | 27 | 5 | 9 | 13 | -15 | 24 | H B H T B | |
| 16 | 27 | 4 | 11 | 12 | -27 | 23 | T H B B T | |
| 17 | 27 | 5 | 7 | 15 | -19 | 22 | T H B B B | |
| 18 | 27 | 4 | 5 | 18 | -23 | 17 | H B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch