Ném biên cho Gaziantep ở phần sân nhà của họ.
![]() Zan Zuzek (Kiến tạo: Goktan Gurpuz) 8 | |
![]() Emmanuel Boateng 31 | |
![]() Arda Kizildag 38 | |
![]() Deian Sorescu (Kiến tạo: Alexandru Maxim) 44 | |
![]() Adama Traore 45+1' | |
![]() Semih Guler (Thay: Arda Kizildag) 46 | |
![]() Myenty Abena 59 | |
![]() Goktan Gurpuz 60 | |
![]() Juninho Bacuna (Thay: Badou Ndiaye) 61 | |
![]() Michal Nalepa 65 | |
![]() Samed Onur (Thay: Adama Traore) 68 | |
![]() Sinan Osmanoglu (Thay: Abdurrahim Dursun) 68 | |
![]() Sekou Koita (Thay: Metehan Mimaroglu) 69 | |
![]() Luis Perez (Thay: Ogun Ozcicek) 75 | |
![]() Dilhan Demir (Thay: Goktan Gurpuz) 82 | |
![]() Gokhan Akkan 86 | |
![]() Samed Onur 87 | |
![]() Mirza Cihan (Thay: Alexandru Maxim) 90 | |
![]() Enver Kulasin (Thay: Christopher Lungoyi) 90 | |
![]() Michal Nalepa 90+3' | |
![]() (Pen) Alexandru Maxim 90+5' |
Thống kê trận đấu Gaziantep FK vs Genclerbirligi


Diễn biến Gaziantep FK vs Genclerbirligi
Gaziantep được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Christopher Lungoyi bằng Enver Kulasin.
Gaziantep thực hiện sự thay người thứ tư với Mirza Cihan vào sân thay Alexandru Maxim.

Alexandru Maxim thực hiện thành công quả phạt đền, giúp Gaziantep dẫn trước 2-1.

Thẻ đỏ ở Gaziantep! Michal Nalepa đã nhận thẻ vàng thứ hai từ Atilla Karaoglan.
Atilla Karaoglan trao cho Genclerbirligi một quả phát bóng lên.
Kacper Kozlowski (Gaziantep) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không trúng đích.
Gaziantep được hưởng phạt góc.
Đá phạt cho Genclerbirligi ở phần sân nhà.
Gaziantep có một quả ném biên nguy hiểm.
Gaziantep tiến lên và Deian Sorescu có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Gaziantep được hưởng phạt góc do Atilla Karaoglan trao.
Gaziantep được hưởng quả phạt góc.
Gaziantep được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Samed Onur của Genclerbirligi bị Atilla Karaoglan phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Samed Onur của Genclerbirligi đã bị Atilla Karaoglan rút thẻ vàng đầu tiên.

Gokhan Akkan của Genclerbirligi đã bị phạt thẻ ở Gaziantep.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Gaziantep.
Gaziantep đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Emmanuel Boateng lại đi chệch khung thành.
Liệu Gaziantep có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Genclerbirligi không?
Đội hình xuất phát Gaziantep FK vs Genclerbirligi
Gaziantep FK (3-4-2-1): Burak Bozan (71), Arda Kızıldağ (4), Myenty Abena (14), Kévin Rodrigues (77), Deian Sorescu (18), Badou Ndiaye (5), Kacper Kozlowski (10), Christopher Lungoyi (11), Ogün Özçiçek (61), Alexandru Maxim (44), Emmanuel Boateng (21)
Genclerbirligi (4-4-2): Gokhan Akkan (1), Pedro Pereira (13), Thalisson Kelven da Silva (2), Dimitrios Goutas (6), Matej Hanousek (23), Adama Traoré (20), Zan Zuzek (4), Michal Nalepa (14), Rahim Dursun (77), Metehan Mimaroglu (10), Goktan Gurpuz (11)


Thay người | |||
46’ | Arda Kizildag Semih Güler | 68’ | Adama Traore Samed Onur |
61’ | Badou Ndiaye Juninho Bacuna | 68’ | Abdurrahim Dursun Sinan Osmanoglu |
75’ | Ogun Ozcicek Luis Perez | 69’ | Metehan Mimaroglu Sekou Koita |
90’ | Alexandru Maxim Mirza Cihan | 82’ | Goktan Gurpuz Dilhan Demir |
90’ | Christopher Lungoyi Enver Kulasin |
Cầu thủ dự bị | |||
Zafer Gorgen | Ebrar Yigit Aydin | ||
Juninho Bacuna | Erhan Erenturk | ||
Semih Güler | Ayaz Ozcan | ||
Onur Basyigit | Yigit Hamza Aydar | ||
Kuzey Bulgulu | Dilhan Demir | ||
Mirza Cihan | Sekou Koita | ||
Muhammet Taha Gunes | Samed Onur | ||
Ali Osman Kaln | Sinan Osmanoglu | ||
Enver Kulasin | Oğulcan Ülgün | ||
Luis Perez |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gaziantep FK
Thành tích gần đây Genclerbirligi
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T |
8 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | H B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại