Solomon Sakuragawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
Trực tiếp kết quả Gamba Osaka vs Yokohama FC hôm nay 23-08-2025
Giải J League 1 - Th 7, 23/8
Kết thúc



![]() Adailton (Kiến tạo: Joao Paulo) 41 | |
![]() Deniz Hummet 43 | |
![]() Deniz Hummet (Kiến tạo: Riku Handa) 45+4' | |
![]() Boniface Nduka 54 | |
![]() (Pen) Takashi Usami 56 | |
![]() Takanari Endo (Thay: Towa Yamane) 57 | |
![]() Solomon Sakuragawa (Thay: Joao Paulo) 58 | |
![]() Genta Miura (Thay: Ryo Hatsuse) 63 | |
![]() Sho Ito (Thay: Lukian) 69 | |
![]() Keisuke Muroi (Thay: Adailton) 69 | |
![]() Juan (Thay: Ryoya Yamashita) 75 | |
![]() Kanji Okunuki (Thay: Welton) 75 | |
![]() Rin Mito (Thay: Makoto Mitsuta) 75 | |
![]() Takashi Usami (Kiến tạo: Deniz Hummet) 81 | |
![]() Koki Kumakura (Thay: Hinata Ogura) 82 | |
![]() Issam Jebali (Thay: Takashi Usami) 86 | |
![]() Keisuke Muroi (Kiến tạo: Solomon Sakuragawa) 90+2' |
Solomon Sakuragawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Keisuke Muroi đã ghi bàn!
Takashi Usami rời sân và được thay thế bởi Issam Jebali.
Hinata Ogura rời sân và được thay thế bởi Koki Kumakura.
Deniz Hummet đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Takashi Usami ghi bàn!
Makoto Mitsuta rời sân và được thay thế bởi Rin Mito.
Welton rời sân và được thay thế bởi Kanji Okunuki.
Ryoya Yamashita rời sân và được thay thế bởi Juan.
Adailton rời sân và được thay thế bởi Keisuke Muroi.
Lukian rời sân và được thay thế bởi Sho Ito.
Ryo Hatsuse rời sân và được thay thế bởi Genta Miura.
Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.
Towa Yamane rời sân và được thay thế bởi Takanari Endo.
V À A A O O O - Takashi Usami từ Gamba Osaka đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Boniface Nduka.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Riku Handa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Deniz Hummet đã ghi bàn!
Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Ryo Hatsuse (21), Tokuma Suzuki (16), Makoto Mitsuta (51), Ryoya Yamashita (17), Takashi Usami (7), Welton (97), Deniz Hummet (23)
Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Makito Ito (16), Boniface Nduka (2), Kosuke Yamazaki (30), Towa Yamane (8), Yuri (4), Hinata Ogura (34), Kaili Shimbo (48), Joao Paulo (10), Adailton Dos Santos da Silva (90), Lukian (91)
Thay người | |||
63’ | Ryo Hatsuse Genta Miura | 57’ | Towa Yamane Takanari Endo |
75’ | Makoto Mitsuta Rin Mito | 58’ | Joao Paulo Solomon Sakuragawa |
75’ | Welton Kanji Okunuki | 69’ | Lukian Sho Ito |
75’ | Ryoya Yamashita Juan Alano | 69’ | Adailton Keisuke Muroi |
86’ | Takashi Usami Issam Jebali | 82’ | Hinata Ogura Koki Kumakura |
Cầu thủ dự bị | |||
Masaaki Higashiguchi | Akinori Ichikawa | ||
Keisuke Kurokawa | Akito Fukumori | ||
Genta Miura | Katsuya Iwatake | ||
Shu Kurata | Koki Kumakura | ||
Rin Mito | Takanari Endo | ||
Kanji Okunuki | Solomon Sakuragawa | ||
Juan Alano | Sho Ito | ||
Issam Jebali | Keisuke Muroi | ||
Harumi Minamino | Kyo Hosoi |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |