Solomon Sakuragawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
- Deniz Hummet
43 - Deniz Hummet (Kiến tạo: Riku Handa)
45+4' - (Pen) Takashi Usami
56 - Genta Miura (Thay: Ryo Hatsuse)
63 - Juan (Thay: Ryoya Yamashita)
75 - Kanji Okunuki (Thay: Welton)
75 - Rin Mito (Thay: Makoto Mitsuta)
75 - Takashi Usami (Kiến tạo: Deniz Hummet)
81 - Issam Jebali (Thay: Takashi Usami)
86
- Adailton (Kiến tạo: Joao Paulo)
41 - Boniface Nduka
54 - Takanari Endo (Thay: Towa Yamane)
57 - Solomon Sakuragawa (Thay: Joao Paulo)
58 - Sho Ito (Thay: Lukian)
69 - Keisuke Muroi (Thay: Adailton)
69 - Koki Kumakura (Thay: Hinata Ogura)
82 - Keisuke Muroi (Kiến tạo: Solomon Sakuragawa)
90+2'
Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Yokohama FC
Diễn biến Gamba Osaka vs Yokohama FC
Tất cả (65)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A A O O O - Keisuke Muroi đã ghi bàn!
Takashi Usami rời sân và được thay thế bởi Issam Jebali.
Hinata Ogura rời sân và được thay thế bởi Koki Kumakura.
Deniz Hummet đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Takashi Usami ghi bàn!
Makoto Mitsuta rời sân và được thay thế bởi Rin Mito.
Welton rời sân và được thay thế bởi Kanji Okunuki.
Ryoya Yamashita rời sân và được thay thế bởi Juan.
Adailton rời sân và được thay thế bởi Keisuke Muroi.
Lukian rời sân và được thay thế bởi Sho Ito.
Ryo Hatsuse rời sân và được thay thế bởi Genta Miura.
Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.
Towa Yamane rời sân và được thay thế bởi Takanari Endo.
V À A A O O O - Takashi Usami từ Gamba Osaka đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Boniface Nduka.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Riku Handa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Deniz Hummet đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Deniz Hummet.
Joao Paulo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adailton đã ghi bàn!
Liệu Yokohama có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Gamba không?
Adailton Dos Santos da Silva của Yokohama có cú sút trúng đích nhưng không thành công.
Hayato Shimizu chỉ định một quả đá phạt cho Yokohama ở phần sân nhà.
Yokohama cần phải cẩn thận. Gamba có một quả ném biên tấn công.
Liệu Gamba có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Yokohama không?
Gamba tiến lên và Takashi Usami có cú sút. Tuy nhiên, không thành công.
Quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ở Suita, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Ném biên cho Gamba.
Đội chủ nhà ở Suita được hưởng quả phát bóng lên.
Quả ném biên cho Yokohama ở phần sân của Gamba.
Bóng an toàn khi Gamba được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Gamba ở nửa sân của họ.
Yokohama có một quả phát bóng.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.
Hayato Shimizu trao cho Gamba một quả phát bóng.
Hinata Ogura của Yokohama có cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Bóng đi ra ngoài sân và Gamba được hưởng quả phát bóng lên.
Yokohama tấn công nhưng cú đánh đầu của Yuri không trúng đích.
Quả phát bóng lên cho Gamba tại Sân vận động Panasonic Suita.
Yokohama được hưởng một quả phạt góc do Hayato Shimizu trao.
Yokohama được hưởng quả ném biên ở vị trí cao trên sân tại Suita.
Yokohama có một quả phát bóng lên.
Gamba được hưởng phạt góc.
Gamba sẽ thực hiện ném biên ở phần sân của Yokohama.
Hayato Shimizu trao quyền ném biên cho đội khách.
Hayato Shimizu ra hiệu cho Gamba ném biên ở phần sân của Yokohama.
Gamba được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Gamba được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Yokohama.
Gamba được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Yokohama được hưởng quả ném biên ở phần sân của Gamba.
Hayato Shimizu ra hiệu cho một quả đá phạt cho Yokohama ở phần sân nhà.
Yokohama được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Gamba được hưởng quả phạt góc.
Gamba có một quả ném biên nguy hiểm.
Liệu Gamba có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Yokohama không?
Gamba được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Suita.
Yokohama được hưởng quả phạt góc do Hayato Shimizu trao.
Adailton Dos Santos da Silva của Yokohama có cú sút về phía khung thành tại Sân vận động Panasonic Suita. Nhưng nỗ lực không thành công.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Yokohama FC
Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Ryo Hatsuse (21), Tokuma Suzuki (16), Makoto Mitsuta (51), Ryoya Yamashita (17), Takashi Usami (7), Welton (97), Deniz Hummet (23)
Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Makito Ito (16), Boniface Nduka (2), Kosuke Yamazaki (30), Towa Yamane (8), Yuri (4), Hinata Ogura (34), Kaili Shimbo (48), Joao Paulo (10), Adailton Dos Santos da Silva (90), Lukian (91)
Thay người | |||
63’ | Ryo Hatsuse Genta Miura | 57’ | Towa Yamane Takanari Endo |
75’ | Makoto Mitsuta Rin Mito | 58’ | Joao Paulo Solomon Sakuragawa |
75’ | Welton Kanji Okunuki | 69’ | Lukian Sho Ito |
75’ | Ryoya Yamashita Juan Alano | 69’ | Adailton Keisuke Muroi |
86’ | Takashi Usami Issam Jebali | 82’ | Hinata Ogura Koki Kumakura |
Cầu thủ dự bị | |||
Masaaki Higashiguchi | Akinori Ichikawa | ||
Keisuke Kurokawa | Akito Fukumori | ||
Genta Miura | Katsuya Iwatake | ||
Shu Kurata | Koki Kumakura | ||
Rin Mito | Takanari Endo | ||
Kanji Okunuki | Solomon Sakuragawa | ||
Juan Alano | Sho Ito | ||
Issam Jebali | Keisuke Muroi | ||
Harumi Minamino | Kyo Hosoi |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Thành tích gần đây Yokohama FC
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 28 | 15 | 8 | 5 | 14 | 53 | B T B T T |
3 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
4 | | 28 | 16 | 4 | 8 | 14 | 52 | T T H T H |
5 | 29 | 15 | 5 | 9 | 14 | 50 | T T T H B | |
6 | | 29 | 15 | 5 | 9 | 14 | 50 | H T B T H |
7 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 9 | 47 | H T T B T |
8 | | 28 | 12 | 9 | 7 | 12 | 45 | B B H T T |
9 | | 29 | 12 | 4 | 13 | -6 | 40 | B B B T T |
10 | | 28 | 10 | 9 | 9 | 3 | 39 | H T B H H |
11 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
12 | | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | H T H H B |
13 | 28 | 8 | 9 | 11 | -5 | 33 | T H B H H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 28 | 8 | 7 | 13 | -12 | 31 | T B H B H |
16 | | 28 | 7 | 8 | 13 | -8 | 29 | B B B B H |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -21 | 25 | B B H B B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 28 | 4 | 8 | 16 | -21 | 20 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại