V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
- Makoto Mitsuta (Thay: Tokuma Suzuki)
58 - Welton (Thay: Ryoya Yamashita)
58 - Makoto Mitsuta (Kiến tạo: Riku Handa)
65 - Deniz Hummet (Kiến tạo: Juan)
70 - Takashi Usami
79 - Takeru Kishimoto (Thay: Juan)
85 - Rin Mito (Thay: Takashi Usami)
85 - Issam Jebali (Thay: Deniz Hummet)
85
- Asahi Uenaka (Thay: Yuri)
58 - Jordy Croux (Thay: George Onaiwu)
58 - Jun Amano (Kiến tạo: Jordy Croux)
60 - Ren Kato (Thay: Riku Yamane)
69 - Dean David (Thay: Kaina Tanimura)
73 - Ryotaro Tsunoda (Thay: Toichi Suzuki)
73 - Thomas Deng
90+1'
Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Yokohama F.Marinos
Diễn biến Gamba Osaka vs Yokohama F.Marinos
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Thomas Deng.
Thẻ vàng cho Thomas Deng.
Deniz Hummet rời sân và được thay thế bởi Issam Jebali.
Takashi Usami rời sân và được thay thế bởi Rin Mito.
Juan rời sân và được thay thế bởi Takeru Kishimoto.
V À A A O O O - Takashi Usami đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Toichi Suzuki rời sân và được thay thế bởi Ryotaro Tsunoda.
Kaina Tanimura rời sân và được thay thế bởi Dean David.
Juan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Deniz Hummet đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Riku Yamane rời sân và được thay thế bởi Ren Kato.
Riku Handa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Makoto Mitsuta đã ghi bàn!
Jordy Croux đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jun Amano đã ghi bàn!
V À A A A O O O Yokohama F.Marinos ghi bàn.
Ryoya Yamashita rời sân và được thay thế bởi Welton.
Tokuma Suzuki rời sân và được thay thế bởi Makoto Mitsuta.
George Onaiwu rời sân và được thay thế bởi Jordy Croux.
Yuri rời sân và được thay thế bởi Asahi Uenaka.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Yokohama F.Marinos
Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Keisuke Kurokawa (4), Shuto Abe (13), Tokuma Suzuki (16), Ryoya Yamashita (17), Takashi Usami (7), Juan Alano (47), Deniz Hummet (23)
Yokohama F.Marinos (4-2-3-1): Il-Gyu Park (19), Kodjo Aziangbe (45), Kosei Suwama (33), Thomas Deng (44), Toichi Suzuki (25), Riku Yamane (28), Kota Watanabe (6), Yuri (30), Jun Amano (20), George Onaiwu (18), Kaina Tanimura (48)
| Thay người | |||
| 58’ | Ryoya Yamashita Welton | 58’ | George Onaiwu Jordy Croux |
| 58’ | Tokuma Suzuki Makoto Mitsuta | 58’ | Yuri Asahi Uenaka |
| 85’ | Deniz Hummet Issam Jebali | 69’ | Riku Yamane Ren Kato |
| 85’ | Takashi Usami Rin Mito | 73’ | Kaina Tanimura Dean David |
| 85’ | Juan Takeru Kishimoto | 73’ | Toichi Suzuki Ryotaro Tsunoda |
| Cầu thủ dự bị | |||
Welton | Jordy Croux | ||
Makoto Mitsuta | Dean David | ||
Issam Jebali | Kenta Inoue | ||
Kanji Okunuki | Asahi Uenaka | ||
Rin Mito | Takuya Kida | ||
Shu Kurata | Kanta Sekitomi | ||
Takeru Kishimoto | Ryotaro Tsunoda | ||
Genta Miura | Ren Kato | ||
Masaaki Higashiguchi | Ryoya Kimura | ||
Nhận định Gamba Osaka vs Yokohama F.Marinos
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 38 | 23 | 7 | 8 | 27 | 76 | H H T T T |
| 2 | | 38 | 21 | 12 | 5 | 26 | 75 | T T T T T |
| 3 | | 38 | 19 | 11 | 8 | 22 | 68 | H H B T T |
| 4 | | 38 | 20 | 8 | 10 | 18 | 68 | H B T T T |
| 5 | | 38 | 18 | 10 | 10 | 13 | 64 | H H H H B |
| 6 | 38 | 17 | 9 | 12 | 14 | 60 | H H B T B | |
| 7 | | 38 | 16 | 11 | 11 | 6 | 59 | B H B T T |
| 8 | | 38 | 15 | 12 | 11 | 10 | 57 | T B H B B |
| 9 | | 38 | 17 | 6 | 15 | -2 | 57 | B T H B T |
| 10 | | 38 | 14 | 10 | 14 | 3 | 52 | T T T B B |
| 11 | | 38 | 13 | 11 | 14 | -7 | 50 | H T T H H |
| 12 | | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | H T H T B |
| 13 | 38 | 12 | 9 | 17 | -9 | 45 | B B H B T | |
| 14 | 38 | 11 | 11 | 16 | -10 | 44 | B T B B B | |
| 15 | | 38 | 12 | 7 | 19 | -1 | 43 | T T T T B |
| 16 | | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | H B B B T |
| 17 | 38 | 11 | 10 | 17 | -18 | 43 | T B H B B | |
| 18 | | 38 | 9 | 8 | 21 | -18 | 35 | H B B B T |
| 19 | | 38 | 8 | 8 | 22 | -27 | 32 | H B T T B |
| 20 | | 38 | 4 | 12 | 22 | -31 | 24 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại