Deniz Hummet rời sân và được thay thế bởi Issam Jebali.
- Deniz Hummet
35 - Shu Kurata
45+3' - Deniz Hummet (Kiến tạo: Welton)
57 - Ryoya Yamashita (Thay: Shu Kurata)
65 - Welton
66 - Juan (Thay: Welton)
82 - Makoto Mitsuta (Thay: Neta Lavi)
82 - Rin Mito (Thay: Tokuma Suzuki)
89 - Issam Jebali (Thay: Deniz Hummet)
89
- Yu Kobayashi (Kiến tạo: Tatsuya Ito)
9 - Erison (Thay: Yu Kobayashi)
46 - Ten Miyagi (Thay: Marcinho)
70 - Akihiro Ienaga (Thay: Tatsuya Ito)
71 - Yuto Ozeki (Thay: Yasuto Wakizaka)
79 - Kento Tachibanada (Thay: So Kawahara)
79
Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Kawasaki Frontale
Diễn biến Gamba Osaka vs Kawasaki Frontale
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Tokuma Suzuki rời sân và được thay thế bởi Rin Mito.
Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Makoto Mitsuta.
Welton rời sân và được thay thế bởi Juan.
So Kawahara rời sân và được thay thế bởi Kento Tachibanada.
Yasuto Wakizaka rời sân và được thay thế bởi Yuto Ozeki.
Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Akihiro Ienaga.
Marcinho rời sân và anh được thay thế bởi Ten Miyagi.
Thẻ vàng cho Welton.
Shu Kurata rời sân và được thay thế bởi Ryoya Yamashita.
Welton đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Deniz Hummet đã ghi bàn!
Yu Kobayashi rời sân và được thay thế bởi Erison.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A A O O O - Shu Kurata ghi bàn!
Thẻ vàng cho Deniz Hummet.
Thẻ vàng cho Deniz Hummet.
V À A A A O O O - Yu Kobayashi đã ghi bàn!
Tatsuya Ito đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Kawasaki Frontale ghi bàn.
Liệu Gamba có đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Frontale không?
Liệu Gamba có tận dụng được quả ném biên này sâu trong phần sân của Frontale không?
Ném biên cho Gamba ở phần sân của Frontale.
Gamba được trao một quả phạt góc bởi Futoshi Nakamura.
Phạt góc được trao cho Gamba.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của Frontale.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Kawasaki Frontale
Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Genta Miura (5), Shinnosuke Nakatani (20), Keisuke Kurokawa (4), Neta Lavi (6), Tokuma Suzuki (16), Welton (97), Takashi Usami (7), Shu Kurata (10), Deniz Hummet (23)
Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Louis Yamaguchi (98), Sai Van Wermeskerken (31), Asahi Sasaki (5), Yuichi Maruyama (35), Sota Miura (13), So Kawahara (19), Yuki Yamamoto (6), Tatsuya Ito (17), Yasuto Wakizaka (14), Marcinho (23), Yu Kobayashi (11)
Thay người | |||
65’ | Shu Kurata Ryoya Yamashita | 46’ | Yu Kobayashi Erison |
82’ | Welton Juan Alano | 70’ | Marcinho Ten Miyagi |
82’ | Neta Lavi Makoto Mitsuta | 71’ | Tatsuya Ito Akihiro Ienaga |
89’ | Tokuma Suzuki Rin Mito | 79’ | So Kawahara Kento Tachibanada |
89’ | Deniz Hummet Issam Jebali | 79’ | Yasuto Wakizaka Yuto Ozeki |
Cầu thủ dự bị | |||
Aolin Zhang | Shunsuke Ando | ||
Shota Fukuoka | Ryota Kamihashi | ||
Takeru Kishimoto | Kaito Tsuchiya | ||
Rin Mito | Kento Tachibanada | ||
Juan Alano | Yuto Ozeki | ||
Issam Jebali | Akihiro Ienaga | ||
Ryoya Yamashita | Erison | ||
Shoji Toyama | Ten Miyagi | ||
Makoto Mitsuta | Soma Kanda |
Nhận định Gamba Osaka vs Kawasaki Frontale
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Thành tích gần đây Kawasaki Frontale
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại