Thẻ vàng cho Riki Harakawa.
Yoshio Koizumi (Kiến tạo: Yusei Yamanouchi) 7 | |
Nobuteru Nakagawa (Kiến tạo: Diego) 15 | |
Diego (Kiến tạo: Tomoya Koyamatsu) 19 | |
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita) 46 | |
Diego (Kiến tạo: Nobuteru Nakagawa) 51 | |
Ryoya Yamashita (Thay: Deniz Hummet) 56 | |
Issam Jebali (Thay: Takashi Usami) 56 | |
Hayato Nakama (Thay: Diego) 56 | |
Riki Harakawa (Thay: Sachiro Toshima) 56 | |
Daiki Sugioka (Thay: Hiromu Mitsumaru) 64 | |
Ryo Hatsuse (Thay: Keisuke Kurokawa) 66 | |
Kanji Okunuki (Thay: Takeru Kishimoto) 66 | |
(Pen) Mao Hosoya 73 | |
Yusuke Segawa (Thay: Yoshio Koizumi) 77 | |
Rin Mito (Thay: Tokuma Suzuki) 80 | |
Riki Harakawa 90+2' |
Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Kashiwa Reysol


Diễn biến Gamba Osaka vs Kashiwa Reysol
Tokuma Suzuki rời sân và được thay thế bởi Rin Mito.
Yoshio Koizumi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.
V À A A O O O - Mao Hosoya từ Kashiwa Reysol ghi bàn từ chấm phạt đền!
Takeru Kishimoto rời sân và được thay thế bởi Kanji Okunuki.
Keisuke Kurokawa rời sân và được thay thế bởi Ryo Hatsuse.
Hiromu Mitsumaru rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.
Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.
Diego rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.
Takashi Usami rời sân và được thay thế bởi Issam Jebali.
Deniz Hummet rời sân và được thay thế bởi Ryoya Yamashita.
Nobuteru Nakagawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Diego đã ghi bàn!
Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tomoya Koyamatsu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Diego ghi bàn!
Diego đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa ghi bàn!
Yusei Yamanouchi đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Kashiwa Reysol
Gamba Osaka (3-4-2-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Takeru Kishimoto (15), Shuto Abe (13), Tokuma Suzuki (16), Keisuke Kurokawa (4), Makoto Mitsuta (51), Takashi Usami (7), Deniz Hummet (23)
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Yusei Yamanouchi (32), Sachiro Toshima (28), Nobuteru Nakagawa (39), Diego (3), Yoshio Koizumi (8), Tomoya Koyamatsu (14), Yuki Kakita (18)


| Thay người | |||
| 56’ | Takashi Usami Issam Jebali | 46’ | Yuki Kakita Mao Hosoya |
| 56’ | Deniz Hummet Ryoya Yamashita | 56’ | Sachiro Toshima Riki Harakawa |
| 66’ | Keisuke Kurokawa Ryo Hatsuse | 56’ | Diego Hayato Nakama |
| 66’ | Takeru Kishimoto Kanji Okunuki | 64’ | Hiromu Mitsumaru Daiki Sugioka |
| 80’ | Tokuma Suzuki Rin Mito | 77’ | Yoshio Koizumi Yusuke Segawa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Masaaki Higashiguchi | Kengo Nagai | ||
Genta Miura | Tomoya Inukai | ||
Ryo Hatsuse | Seiya Baba | ||
Shu Kurata | Daiki Sugioka | ||
Rin Mito | Eiichi Katayama | ||
Kanji Okunuki | Riki Harakawa | ||
Ryotaro Meshino | Yusuke Segawa | ||
Issam Jebali | Hayato Nakama | ||
Ryoya Yamashita | Mao Hosoya | ||
Nhận định Gamba Osaka vs Kashiwa Reysol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Thành tích gần đây Kashiwa Reysol
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T | |
| 2 | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H | |
| 4 | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B | |
| 5 | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H | |
| 9 | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B | |
| 10 | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T | |
| 11 | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T | |
| 12 | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H | |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T | |
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B | |
| 18 | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B | |
| 19 | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
