Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Makoto Mitsuta
45+3' - Ryoya Yamashita (Thay: Shu Kurata)
46 - Issam Jebali (Thay: Tokuma Suzuki)
62 - Juan (Thay: Welton)
78
- Hiroto Iwabuchi (Kiến tạo: Ibuki Fujita)
10 - Hiroto Iwabuchi (Kiến tạo: Ataru Esaka)
36 - Lucao (Thay: Hiroto Iwabuchi)
46 - Takaya Kimura (Thay: Kazunari Ichimi)
61 - Masaya Matsumoto (Thay: Takahiro Yanagi)
61 - Yugo Tatsuta
63 - Kota Kudo (Thay: Yoshitake Suzuki)
69 - Takaya Kimura (Kiến tạo: Yuta Kamiya)
89 - Ryunosuke Sato
90+5'
Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Fagiano Okayama FC
Diễn biến Gamba Osaka vs Fagiano Okayama FC
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Ryunosuke Sato.
Yuta Kamiya đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Takaya Kimura ghi bàn!
Welton rời sân và được thay thế bởi Juan.
Yoshitake Suzuki rời sân và được thay thế bởi Kota Kudo.
Thẻ vàng cho Yugo Tatsuta.
Tokuma Suzuki rời sân và được thay thế bởi Issam Jebali.
Takahiro Yanagi rời sân và được thay thế bởi Masaya Matsumoto.
Kazunari Ichimi rời sân và được thay thế bởi Takaya Kimura.
Shu Kurata rời sân và được thay thế bởi Ryoya Yamashita.
Hiroto Iwabuchi rời sân và được thay thế bởi Lucao.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Makoto Mitsuta.
Ataru Esaka đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hiroto Iwabuchi đã ghi bàn!
Ibuki Fujita đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hiroto Iwabuchi đã ghi bàn!
Takahiro Yanagi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibuki Fujita đã ghi bàn!
Atsushi Uemura ra hiệu cho Gamba được hưởng quả đá phạt.
Fagiano O quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Fagiano O được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Fagiano O được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Gamba được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Gamba được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Gamba có một quả phát bóng từ cầu môn.
Atsushi Uemura trao quyền ném biên cho đội khách.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Fagiano Okayama FC
Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Genta Miura (5), Shinnosuke Nakatani (20), Keisuke Kurokawa (4), Tokuma Suzuki (16), Makoto Mitsuta (51), Welton (97), Takashi Usami (7), Shu Kurata (10), Deniz Hummet (23)
Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Svend Brodersen (49), Yugo Tatsuta (2), Daichi Tagami (18), Yoshitake Suzuki (43), Takahiro Yanagi (88), Ibuki Fujita (24), Eiji Miyamoto (41), Ryunosuke Sato (39), Ataru Esaka (8), Hiroto Iwabuchi (19), Kazunari Ichimi (22)
Thay người | |||
46’ | Shu Kurata Ryoya Yamashita | 46’ | Hiroto Iwabuchi Lucao |
62’ | Tokuma Suzuki Issam Jebali | 61’ | Takahiro Yanagi Masaya Matsumoto |
78’ | Welton Juan Alano | 61’ | Kazunari Ichimi Takaya Kimura |
69’ | Yoshitake Suzuki Kota Kudo |
Cầu thủ dự bị | |||
Rui Araki | Goro Kawanami | ||
Shota Fukuoka | Kota Kudo | ||
Takeru Kishimoto | Hijiri Kato | ||
Rin Mito | Masaya Matsumoto | ||
Kanji Okunuki | Ryo Tabei | ||
Juan Alano | Yuta Kamiya | ||
Ryotaro Meshino | Takaya Kimura | ||
Issam Jebali | Werik Popo | ||
Ryoya Yamashita | Lucao |
Nhận định Gamba Osaka vs Fagiano Okayama FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại